汉服
hán phục
- hànfúHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 漢服Hán phục; trang phục truyền thống người Hán例: 越来越多的年轻人喜欢穿汉服拍照。 – Ngày càng nhiều người trẻ thích mặc Hán phục chụp ảnh.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
汉
hàn
hán
氵 nước + 又
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 汉服
服
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 汉服
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.