宏观
hoành quan
- hóngguānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 宏觀vĩ mô例: 政府通过宏观调控来稳定经济。 – Chính phủ ổn định nền kinh tế thông qua điều tiết vĩ mô.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宏
hóng
hoành
宀 mái nhà + 厷
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 雄 | xióng hùng | hùng vĩ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 隹 chim | 雄伟 xióngwěi · hùng vĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宏观
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 宏观
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.