丢三落四
đâu tam lạc tứ
- diūsānlàsìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 丟三落四quên trước quên sau; đãng trí例: 他总是丢三落四的,今天又忘带钥匙了。 – Anh ấy lúc nào cũng quên trước quên sau, hôm nay lại quên mang chìa khóa.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丢
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 丢三落四
三
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 丢三落四
落
luò
lạc
rơi, rụng; (mặt trời) lặn
艹 cỏ, cây + 洛
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 丢三落四
四
sì
tứ
bốn
囗 vây quanh + 儿
5 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK1
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Bộ kiện trong: 儿 ≠ 玉 | 国家 guójiā · quốc gia | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Bộ kiện trong: 儿 ≠ 冬 | 地图 dìtú · bản đồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Bộ kiện trong: 儿 ≠ 大 | 因为 yīnwèi · vì | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Bộ kiện trong: 儿 ≠ 元 | 公园 gōngyuán · công viên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Bộ kiện trong: 儿 ≠ 韦 | 范围 fànwéi · phạm vi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Bộ kiện trong: 儿 ≠ 才 | 团结 tuánjié · đoàn kết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 困 | kùn khốn | buồn ngủ Bộ kiện trong: 儿 ≠ 木 | 困难 kùnnan · khó khăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 固 | gù cố | cố định Bộ kiện trong: 儿 ≠ 古 | 固定 gùdìng · cố định | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Bộ kiện trong: 儿 ≠ 员 | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 圈 | quān quyên | vòng Bộ kiện trong: 儿 ≠ 卷 | 圈套 quāntào · bẫy; cạm bẫy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 囚 | qiú tù | tù nhân; phạm nhân Bộ kiện trong: 儿 ≠ 人 | 囚犯 qiúfàn · tù nhân; phạm nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 丢三落四
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.