涉猎
thiệp liệp
- shèlièHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 涉獵đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến例: 他读书很广,历史、哲学都有所涉猎。 – Anh ấy đọc sách rất rộng, lịch sử hay triết học đều có tìm hiểu qua.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
涉
shè
thiệp
氵 nước + 步
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 步 | bù bộ | bước; bước (đi) | 初步 chūbù · bước đầu, sơ bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 频 | pín tần | kênh Hình bàng: 氵 nước ≠ 页 đầu | 频道 píndào · kênh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 涉猎
猎
liè
liệp
犭 thú vật + 昔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 错 | cuò thác | sai Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 钅 kim loại | 不错 bùcuò · khá tốt; không tệ; đúng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 借 | jiè tá | mượn Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 亻 người | 借鉴 jièjiàn · tham khảo; học hỏi (kinh nghiệm người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 措 | cuò sách | sách lược, chính sách, biện pháp Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 扌 tay, động tác tay | 措施 cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惜 | xī tích | đáng tiếc Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 忄 tim, tình cảm | 可惜 kěxī · đáng tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醋 | cù thố | giấm Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 酉 rượu | 醋 cù · giấm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昔 | xī tích | ngày xưa; trước đây Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昔日 xīrì · ngày xưa; trước đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腊 | là lạp | tháng Chạp (âm lịch) Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腊月 làyuè · tháng Chạp (âm lịch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜡 | là lạp | sáp; nến Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 虫 sâu bọ | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 涉猎
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.