指甲
chỉ giáp
- zhǐjiaHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từmóng tay例: 她有咬指甲的习惯。 – Cô ấy có thói quen cắn móng tay.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
指
zhǐ
chỉ
chỉ
扌 tay, động tác tay + 旨
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脂 | zhī chi | mỡ; chất béo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 指甲
甲
jiǎ
giáp
Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 鸭 | yā áp | vịt quay | 烤鸭 kǎoyā · vịt quay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 押 | yā áp | thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ | 押金 yājīn · tiền cọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闸 | zhá trập | cửa cống; phanh; cầu dao điện | 闸 zhá · cửa cống; phanh; cầu dao điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 由 | yóu do | do | 自由 zìyóu · tự do | Chữ hình cận 形近字 |
| 申 | shēn thân | xin | 申请 shēnqǐng · xin | Chữ hình cận 形近字 |
| 田 | tián điền | ruộng; đồng ruộng | 农田 nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác | Chữ hình cận 形近字 |
👀 田 / 由 / 甲 / 申: Nét sổ: không xuyên = 田; xuyên lên trên = 由; xuyên xuống dưới = 甲; xuyên cả hai = 申.
Trong từ 指甲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 支架 | zhījià chi giá | giá đỡ; khung đỡ | HSK7-9 |