HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

枕

chẩm
  1. zhěnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ / danh từ
    gối; gối đầu lên
    例: 孩子枕着妈妈的胳膊睡着了。 – Đứa bé gối đầu lên tay mẹ ngủ thiếp đi.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

枕
zhěn
chẩm
gối; gối đầu lên
木 cây, gỗ + 冘
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
耽dāng
đam
trì hoãn; chậm trễ; nán lại
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 耳 tai
耽搁
dānge · trì hoãn; chậm trễ; nán lại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 枕

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

真zhēn
chân
thậtHSK1
针zhēn
châm
kim; mũi tiêmHSK4
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gianHSK4
镇zhèn
trấn
thị trấn; trấn giữ; ướp lạnhHSK6
震zhèn
chấn
rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh độngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác