Từ vựng HSK 4 – đề thi HSK 3.0 (2025)
990 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.
Học HSK 4 bằng flashcard, lọc theo chủ đề- 亚洲YàzhōuÁ Châuchâu Á
- 使馆shǐguǎnsử quánđại sứ quán; sứ quán
- 健身房jiànshēnfángkiện thân phòngphòng tập thể dục; phòng gym
- 入住rùzhùnhập trúnhận phòng; vào ở
- 动车dòngchēđộng xatàu cao tốc (tàu động lực)
- 味wèivịvị; mùi
- 售票员shòupiàoyuánthụ phiếu viênnhân viên bán vé
- 嗯ènânừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại)
- 头痛tóutòngđầu thốngđau đầu; (bóng) đau đầu, khó xử
- 扫码sǎomǎtảo mãquét mã (QR, mã vạch)
- 换乘huànchénghoán thừađổi tàu, xe; chuyển tuyến
- 窗chuāngsongcửa sổ
- 纸巾zhǐjīnchỉ cânkhăn giấy
- 线上xiànshàngtuyến thượngtrực tuyến; online
- 线下xiànxiàtuyến hạngoại tuyến; trực tiếp (ngoài đời)
- 结账jiézhàngkết trướngthanh toán; tính tiền
- 网购wǎnggòuvõng cấumua sắm qua mạng
- 老虎lǎohǔlão hổcon hổ
- 聚餐jùcāntụ xanăn uống tụ tập; liên hoan
- 自习zìxítự tậptự học; tự ôn bài
- 袋子dàiziđại tửcái túi
- 身shēnthânthân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)
- 转发zhuǎnfāchuyển phátchuyển tiếp; chia sẻ lại (tin, bài)
- 动作dòngzuòđộng tácđộng tác
- 工人gōngréncông nhâncông nhân
- 开玩笑kāi wánxiàokhai ngoạn tiếuđùa
- 日期rìqīnhật kỳngày tháng
- 网友wǎngyǒuvõng hữubạn trên mạng; cư dân mạng
- 学院xuéyuànhọc việnhọc viện; trường cao đẳng
- 知识zhīshitri thứctri thức, kiến thức
- 爱情àiqíngái tìnhtình yêu
- 报名bàomíngbáo danhđăng kí
- 表biǎobiểuđồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu
- 表示biǎoshìbiểu thịbiểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy
- 不够bùgòubất cấukhông đủ; chưa đủ
- 不过bùguòbất quánhưng, có điều
- 不满bùmǎnbất mãnbất mãn; không hài lòng
- 不如bùrúbất nhưkhông bằng
- 部分bùfenbộ phầnbộ phận, phần
- 参观cānguāntham quantham quan
- 场chǎngtrườngtrận, suất
- 超过chāoguòsiêu quávượt trên
- 成为chéngwéithành vitrở thành
- 重新chóngxīntrùng tânlàm lại
- 出现chūxiànxuất hiệnxuất hiện
- 出租chūzūxuất tôcho thuê
- 吹chuīxuythổi
- 词语cíyǔtừ ngữtừ ngữ
- 答应dāyingđáp ứnghứa, đồng ý
- 打工dǎgōngđả cônglàm thêm
- 打印dǎyìnđả ấnin ấn
- 大大dàdàđại đạirất nhiều; đáng kể (chỉ mức độ)
- 大量dàliàngđại lượnglượng lớn; rất nhiều
- 大自然dàzìránđại tự nhiênthiên nhiên; tự nhiên
- 单位dānwèiđơn vịđơn vị
- 当dāngđươnglàm
- 当时dāngshíđương thờilúc đó
- 倒dǎođảođổ, ngã
- 道dàođạo(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
- 道路dàolùđạo lộđường sá; con đường
- 等到děngdàođẳng đáođợi đến (khi); đến khi
- 低dīđêthấp
- 地球dìqiúđịa cầuđịa cầu
- 点头diǎntóuđiểm đầugật đầu
- 掉diàotreorơi
- 短信duǎnxìnđoản tíntin nhắn
- 队duìđộiđội; nhóm; hàng (người xếp)
- 队长duìzhǎngđội trưởngđội trưởng
- 对面duìmiànđối diệnđối diện
- 多么duōmeđa mabao nhiêu, biết bao
- 多数duōshùđa sốđa số; phần lớn
- 方面fāngmiànphương diệnphương diện
- 分数fēnshùphân sốđiểm số; điểm (thi)
- 份fènphầnphần
- 改gǎicảisửa; thay đổi
- 改变gǎibiàncải biếnthay đổi
- 干杯gānbēican bôicạn ly
- 感动gǎndòngcảm độngcảm động
- 感觉gǎnjuécảm giáccảm giác
- 感谢gǎnxiècảm tạcảm ơn
- 干活儿gànhuórcan hoạt nhilao động
- 公里gōnglǐcông lýkm
- 公路gōnglùcông lộđường cái; quốc lộ
- 够gòucấuđủ
- 故意gùyìcố ýcố ý
- 顾客gùkècố kháchkhách hàng
- 广告guǎnggàoquảng cáoquảng cáo
- 国际guójìquốc tếquốc tế
- 喊hǎnhámhét
- 好处hǎochùhảo xứcái tốt
- 忽然hūránhốt nhiênbỗng nhiên
- 坏处huàichùhoại xứcái hại; mặt xấu
- 活动huódònghoạt độnghoạt động
- 计划jìhuàkế hoạchkế hoạch
- 加油jiāyóugia ducố lên; đổ xăng
- 家庭jiātínggia đìnhgia đình
- 家长jiāzhǎnggia trưởngphụ huynh
- 假jiǎgiảgiả
- 交jiāogiaogiao
- 交通jiāotōnggiao thônggiao thông
- 叫作jiàozuògiao tácgọi là; được gọi là
- 教师jiàoshīgiáo sưgiáo viên
- 教学jiàoxuégiáo họcgiảng dạy; dạy học
- 教育jiàoyùgiáo dụcgiáo dục
- 接受jiēshòutiếp thụtiếp nhận
- 接着jiēzhetiếp trướctiếp theo
- 结果jiéguǒkết quảkết quả
- 今后jīnhòukim hậutừ nay về sau; sau này
- 进入jìnrùtiến nhậpđi vào; bước vào
- 进行jìnxíngtiến hànhtiến hành
- 举jǔcửgiơ, nâng
- 举行jǔxíngcử hànhtổ chức
- 看法kànfǎkhán phápquan điểm
- 考生kǎoshēngkhảo sinhthí sinh
- 科学kēxuékhoa họckhoa học
- 克kèkhắcgram
- 课堂kètángkhóa đườnglớp học; giờ học trên lớp
- 空气kōngqìkhông khíkhông khí
- 快餐kuàicānkhoái xanđồ ăn nhanh
- 拉lālạpkéo
- 老年lǎoniánlão niêntuổi già; người cao tuổi
- 老是lǎoshìlão thịlúc nào cũng; cứ hay
- 理想lǐxiǎnglý tưởnglý tưởng
- 例如lìrúlị nhưví dụ
- 例子lìzilệ tửví dụ
- 凉liánglươngmát; nguội; lạnh
- 亮liànglượngsáng
- 零下líng xiàlinh hạdưới không độ; âm (nhiệt độ)
- 留liúlưulưu lại, ở lại
- 留下liúxialưu hạở lại; để lại
- 流liúlưuchảy
- 流利liúlìlưu lợilưu loát
- 流行liúxínglưu hànhthịnh hành
- 旅客lǚkèlữ kháchhành khách; du khách
- 旅行lǚxínglữ hànhdu lịch
- 满mǎnmãnđầy
- 目的mùdìmục đíchmục đích
- 难受nánshòunan thụbuồn
- 能够nénggòunăng cấucó thể; có khả năng
- 弄nònglộnglàm
- 排队páiduìbài độixếp hàng
- 排球páiqiúbài cầubóng chuyền
- 篇piānthiênlượng từ cho bài viết
- 片piànphiếnchiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đ…
- 平常píngchángbình thườngbình thường
- 普通pǔtōngphổ thôngbình thường; phổ thông
- 普通话pǔtōnghuàphổ thông thoạitiếng Phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
- 其中qízhōngkỳ trungtrong đó
- 气qìkhígiận; làm tức; khí, hơi
- 气温qìwēnkhí ônnhiệt độ (không khí)
- 千克qiānkèthiên khắcki-lô-gam (kg)
- 青年qīngniánthanh niênthanh niên
- 轻qīngkhinhnhẹ
- 球队qiúduìcầu độiđội bóng
- 取qǔthủlấy
- 取得qǔdéthủ đắcđạt được; giành được
- 全quántoàntoàn bộ; đều, hết
- 全部quánbùtoàn bộtoàn bộ
- 全身quánshēntoàn thântoàn thân; khắp người
- 人数rénshùnhân sốsố người
- 日子rìzinhật tửngày
- 入口rùkǒunhập khẩucửa vào
- 商量shāngliangthương lượngthương lượng, bàn bạc
- 少数shǎoshùthiểu sốsố ít; thiểu số
- 少年shàoniánthiểu niênthiếu niên; cậu bé
- 省shěngtỉnhtỉnh
- 十分shífēnthập phânvô cùng
- 实际shíjìthực tếthực tế
- 实在shízàithật tạithật sự
- 食物shíwùthực vậtđồ ăn
- 使用shǐyòngsử dụngsử dụng
- 收入shōurùthu nhậpthu nhập
- 熟shúthụcchín; quen; thạo
- 数shǔsốđếm
- 数字shùzìsố tựcon số
- 顺利shùnlìthuận lợithuận lợi
- 说明shuōmíngthuyết minhnói rõ
- 算suàntoántính; coi như, được xem là
- 随便suíbiàntùy tiệntùy tiện, tự nhiên
- 所有suǒyǒusở hữutất cả
- 态度tàidùthái độthái độ
- 讨论tǎolùnthảo luậnthảo luận
- 特点tèdiǎnđặc điểmđặc điểm
- 提tíđềđề ra
- 提出tíchūđề xuấtđưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề)
- 提到tídàođề đáonhắc đến; đề cập
- 条件tiáojiànđiều kiệnđiều kiện
- 停tíngđìnhdừng
- 停车tíngchēđình xađỗ xe; dừng xe
- 停车场tíngchēchǎngđình xa trườngbãi đỗ xe
- 通tōngthôngthông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
- 通过tōngguòthông quathông qua
- 通知tōngzhīthông trithông báo
- 同时tóngshíđồng thờiđồng thời
- 同样tóngyàngđồng dạnggiống nhau; như nhau; cũng vậy
- 图片túpiànđồ phiếnhình ảnh; bức ảnh
- 推tuīthôiđẩy
- 完全wánquánhoàn toànhoàn toàn
- 晚安wǎn'ānvãn anchúc ngủ ngon
- 晚餐wǎncānvãn xanbữa tối
- 味道wèidàovị đạomùi vị
- 温度wēndùôn độnhiệt độ
- 闻wénvănngửi
- 午餐wǔcānngọ xanbữa trưa
- 相同xiāngtóngtướng đồnggiống nhau
- 响xiǎnghưởngkêu
- 想法xiǎngfǎtưởng phápý nghĩ; ý tưởng; suy nghĩ
- 小说xiǎoshuōtiểu thuyếttiểu thuyết
- 小组xiǎozǔtiểu tổnhóm; tổ
- 笑话xiàohuatiếu thoạitruyện cười; chê cười, chế giễu
- 心情xīnqíngtâm tìnhtâm trạng
- 信号xìnhàotín hiệutín hiệu
- 信息xìnxītín tứcthông tin
- 信心xìnxīntín tâmniềm tin
- 星星xīngxingtinh tinhngôi sao (trên trời)
- 许多xǔduōhứa đarất nhiều
- 样子yàngzidạng tửkiểu dáng, dáng vẻ
- 也许yěxǔdã hứacó lẽ
- 夜yèdạđêm
- 一生yīshēngnhất sinhcả đời; suốt đời
- 意见yìjiàný kiếný kiến
- 永远yǒngyuǎnvĩnh viễnmãi mãi
- 油yóududầu; mỡ; xăng
- 友好yǒuhǎohữu hảothân thiện
- 原来yuánláinguyên laihóa ra, vốn, cũ
- 原因yuányīnnguyên nhânnguyên nhân
- 院长yuànzhǎngviện trưởngviện trưởng; giám đốc (bệnh viện)
- 院子yuànziviện tửsân; sân nhà
- 月份yuèfènnguyệt phầntháng
- 云yúnvânmây
- 早餐zǎocāntảo xanbữa sáng
- 早晨zǎochentảo thầnbuổi sáng sớm
- 真正zhēnzhèngchân chínhthật
- 正常zhèngchángchính thườngbình thường
- 正好zhènghǎochính hảovừa hay
- 正确zhèngquèchính xácchính xác
- 直接zhíjiētrực tiếptrực tiếp
- 中餐zhōngcāntrung xanmón Trung Quốc; cơm Trung
- 中年zhōngniántrung niêntrung niên
- 重点zhòngdiǎntrọng điểmtrọng điểm
- 重视zhòngshìtrọng thịcoi trọng
- 装zhuāngtrangđựng, chứa
- 准确zhǔnquèchuẩn xácchính xác
- 租zūtôthuê
- 组zǔtổtổ, cụm, nhóm
- 作家zuòjiātác gianhà văn
- 作文zuòwéntác vănbài viết
- 作用zuòyòngtác dụngtác dụng
- 座zuòtọatòa
- 座位zuòwèitọa vịchỗ ngồi
- 做法zuòfǎtố phápcách làm
- 爱心àixīnái tâmlòng tốt, tấm lòng yêu thương, tình yêu thương
- 安排ānpáian bàisắp xếp
- 按ànánấn, bấm; theo, dựa theo
- 按照ànzhàoán chiếudựa vào, theo
- 办理bànlǐbiện lýlàm (thủ tục), xử lý
- 保护bǎohùbảo hộche chở, bảo vệ
- 保证bǎozhèngbảo chứngđảm bảo, cam đoan
- 背bēibốihọc thuộc, cõng, vác, mang trên lưng
- 北部běibùbắc bộphía bắc, miền bắc
- 本来běnláibổn laivốn có
- 标准biāozhǔntiêu chuẩntiêu chuẩn
- 表格biǎogébiểu cáchbảng biểu
- 表现biǎoxiànbiểu hiệnbiểu hiện
- 并且bìngqiětịnh thảđồng thời
- 播放bōfàngbác phóngphát sóng, phát nhạc
- 不必bùbìbất tấtkhông cần, không phải
- 不断bùduànbất đoạnkhông ngừng
- 不论bùlùnbất luậnbất kể, dù (là)
- 不得不bùdébùbất đắc bấtbuộc phải, đành phải
- 不光bùguāngbất quangkhông chỉ, không những
- 不仅bùjǐnbất cậnkhông những
- 步bùbộbước; bước (đi)
- 部bùbộbộ (phim, máy…); bộ phận, ban
- 部门bùménbộ mônbộ phận
- 产生chǎnshēngsản sinhsản sinh, nảy sinh
- 厂chǎngxưởngnhà máy, xưởng
- 成功chénggōngthành côngthành công
- 城chéngthànhthành phố; thành, tường thành
- 重chóngtrùnglại, lần nữa
- 从来cóngláitòng laitừ trước đến nay
- 村cūnthônlàng, thôn
- 存cúntồngiữ, tiết kiệm, tồn
- 错误cuòwùthác ngộsai lầm
- 达到dádàođạt đáođạt đến
- 大约dàyuēđại ướckhoảng
- 大夫dàifuđại phubác sĩ, đại phu
- 刀dāođaocái dao
- 到底dàodǐđáo đểrốt cuộc; cuối cùng
- 底下dǐxiađể hạdưới, bên dưới
- 电视剧diànshìjùđiện thị kịchphim truyền hình
- 调查diàocháđiều trađiều tra
- 订dìngđịnhđặt (trước), đặt mua
- 东部dōngbùđông bộphía đông, miền đông
- 读者dúzhěđộc giảđộc giả, người đọc
- 队员duìyuánđội viênđội viên, thành viên của đội
- 对方duìfāngđối phươngđối phương
- 顿dùnđốnbữa
- 发出fāchūphát xuấtphát ra; gửi đi
- 发送fāsòngphát tốnggửi (tin nhắn, thư, tệp)
- 反对fǎnduìphản đốiphản đối
- 方式fāngshìphương thứcphương thức
- 房东fángdōngphòng đôngchủ nhà
- 房租fángzūphòng tôtiền thuê nhà
- 费fèiphítốn, hao; phí
- 费用fèiyongphí dụngchi phí, phí tổn
- 丰富fēngfùphong phúphong phú
- 父母fùmǔphụ mẫubố mẹ, cha mẹ
- 父亲fùqīnphụ thânbố
- 付fùphótrả (tiền), thanh toán
- 负责fùzéphụ tráchphụ trách
- 复印fùyìnphức ấnphô tô
- 复杂fùzáphức tạpphức tạp
- 赶gǎncánđuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
- 赶紧gǎnjǐncẩn cấpmau chóng
- 赶快gǎnkuàicẩn khoáimau chóng
- 敢gǎncảmdám
- 感情gǎnqíngcảm tìnhtình cảm
- 感受gǎnshòucảm thụcảm nhận
- 高速gāosùcao tốctốc độ cao, cao tốc
- 歌声gēshēngca thanhtiếng hát
- 歌手gēshǒuca thủca sĩ
- 各gècáccác
- 各地gèdìcác địacác nơi, khắp nơi
- 各位gèwèicác vịcác vị, mọi người
- 各种gèzhǒngcác chủngcác loại, đủ loại
- 更加gèngjiācánh giacàng, càng thêm
- 工厂gōngchǎngcông xưởngxưởng, xí nghiệp
- 工资gōngzīcông tưlương
- 公共gōnggòngcông cộngcông cộng, chung
- 功夫gōngfucông phuvõ thuật, kung fu; công sức
- 功课gōngkècông khóabài tập, bài vở
- 共同gòngtóngcộng đồngchung, cùng
- 姑娘gūniangcô nươngcô gái
- 挂guàquảitreo, ngắt điện thoại
- 观看guānkànquan khánxem, theo dõi
- 观众guānzhòngquan chúngkhán giả
- 管guǎnquảnquản lý, trông nom; can thiệp, để ý
- 管理guǎnlǐquản lýquản lý
- 光guāngquangchỉ, hết
- 广播guǎngbōquảng báphát thanh
- 规定guīdìngquy địnhqui định
- 果汁guǒzhīquả trấpnước ép trái cây; nước hoa quả
- 过程guòchéngquá trìnhquá trình
- 好好hǎohǎohảo hảotốt, đàng hoàng; hẳn hoi, cẩn thận
- 合格hégéhợp cáchđạt yêu cầu
- 互联网hùliánwǎnghỗ liên võngmạng internet
- 互相hùxiānghỗ tươnglẫn nhau
- 话剧huàjùthoại kịchkịch nói
- 环保huánbǎohoàn bảobảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
- 会员huìyuánhội viênhội viên, thành viên
- 活huóhoạtsống; linh hoạt, sinh động
- 积极jījítích cựctích cực
- 基本jīběncơ bảncơ bản, căn bản
- 基本上jīběnshàngcơ bản thượngvề cơ bản, nhìn chung
- 基础jīchǔcơ sởcơ sở, căn bản
- 及时jíshícập thờikịp thời
- 记者jìzhěký giảphóng viên
- 技术jìshùkỹ thuậtkỹ thuật
- 继续jìxùkế tụctiếp tục
- 加快jiākuàigia khoáiđẩy nhanh, tăng tốc
- 加强jiāqiánggia cườngtăng cường, củng cố
- 家具jiājùgia cụđồ nội thất (bàn ghế, giường tủ)
- 家乡jiāxiānggia hươngquê hương
- 价格jiàgégiá cảgiá cả
- 价钱jiàqiángiá tiềngiá, giá tiền
- 建议jiànyìkiến nghịkiến nghị
- 将来jiāngláitương laitương lai
- 交警jiāojǐnggiao cảnhcảnh sát giao thông
- 交流jiāoliúgiao lưugiao lưu
- 教练jiàoliàngiáo luyệnhuấn luyện viên
- 节约jiéyuētiết ướctiết kiệm
- 仅jǐncậnchỉ
- 仅仅jǐnjǐncận cậnchỉ, chỉ là
- 紧张jǐnzhāngkhẩn trươngcăng thẳng
- 京剧jīngjùKinh kịchkinh kịch
- 经济jīngjìkinh tếkinh tế
- 经历jīnglìkinh lịchkinh nghiệm; trải qua, kinh qua
- 经验jīngyànkinh nghiệmkinh nghiệm
- 精彩jīngcǎitinh tháihấp dẫn
- 景色jǐngsècảnh sắccảnh sắc
- 警察jǐngchácảnh sátcảnh sát
- 就是jiùshìtựu thịcho dù, dù (đi với 也); chính là
- 举办jǔbàncử bántổ chức
- 科技kējìkhoa kỹkhoa học kỹ thuật, công nghệ
- 课程kèchéngkhóa trìnhkhóa học, chương trình học; môn học
- 恐怕kǒngpàkhủng phạe rằng
- 快速kuàisùkhoái tốcnhanh, nhanh chóng
- 困kùnkhốnbuồn ngủ
- 困难kùnnankhốn nạnkhó khăn
- 浪费làngfèilãng phílãng phí
- 理发lǐfàlý phátcắt tóc
- 理解lǐjiělý giảilý giải, hiểu
- 连liánliênnối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
- 联系liánxìliên hệliên hệ
- 另外lìngwàilinh ngoạingoài ra, còn lại
- 旅馆lǚguǎnlữ quánnhà nghỉ, khách sạn
- 乱luànloạnloạn
- 麻烦máfanma phiềnphiền phức, làm phiền
- 美měimỹđẹp; hay, tốt
- 美好měihǎomỹ hảotốt đẹp
- 美丽měilìmỹ lệđẹp
- 美食měishímỹ thựcmón ngon, ẩm thực
- 面对miànduìdiện đốiđối mặt, đối diện
- 民族mínzúdân tộcdân tộc
- 母亲mǔqīnmẫu thânmẹ
- 目标mùbiāomục tiêumục tiêu
- 目前mùqiánmục tiềntrước mắt, hiện nay
- 南部nánbùnam bộphía nam, miền nam
- 难道nándàonan đạolẽ nào
- 内nèinộibên trong; trong (vòng)
- 内容nèiróngnội dungnội dung
- 内心nèixīnnội tâmnội tâm, trong lòng
- 能力nénglìnăng lựcnăng lực
- 年底niándǐniên đểcuối năm
- 农村nóngcūnnông thônnông thôn
- 暖和nuǎnhuonoãn hòaấm áp
- 拍pāipháchvỗ, chụp (ảnh)
- 排páibàixếp, sắp xếp; xếp hàng
- 牌子páizibài tửnhãn hiệu, thương hiệu; biển, bảng
- 判断pànduànphán đoánphán đoán
- 批评pīpíngphê bìnhphê bình
- 破pòphárách, vỡ, hỏng; làm vỡ
- 普遍pǔbiànphổ biếnphổ biến
- 期qīkỳkỳ, số (tạp chí), khóa
- 其次qícìkỳ thứtiếp theo
- 气候qìhòukhí hậukhí hậu
- 千万qiānwànthiên vạnnhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng
- 前后qiánhòutiền hậutrước và sau; khoảng (thời gian); từ đầu đến cuối
- 强qiángcườngmạnh, giỏi; hơn
- 桥qiáokiềucầu
- 巧qiǎoxảotrùng hợp, đúng lúc; khéo léo
- 情况qíngkuàngtình huốngtình hình
- 庆祝qìngzhùkhánh chúcăn mừng, chào mừng
- 球迷qiúmícầu mêngười hâm mộ bóng
- 区qūkhukhu, khu vực; quận
- 区别qūbiékhu biệtkhác biệt
- 取消qǔxiāothủ tiêuhủy bỏ
- 全球quánqiútoàn cầutoàn cầu, toàn thế giới
- 缺quēkhuyếtthiếu; vắng (mặt)
- 缺点quēdiǎnkhuyết điểmkhuyết điểm
- 缺少quēshǎokhuyết thiểuthiếu
- 确实quèshíxác thựcthật sự
- 人生rénshēngnhân sinhđời người
- 人员rényuánnhân viênnhân viên
- 任何rènhénhậm hàbất kì
- 任务rènwunhiệm vụnhiệm vụ
- 仍réngnhưngvẫn, vẫn còn
- 仍然réngránnhưng nhiênvẫn
- 日常rìchángnhật thườngthường ngày
- 散步sànbùtản bộtản bộ
- 伤心shāngxīnthương tâmđau lòng, buồn
- 商品shāngpǐnthương phẩmhàng hóa
- 社会shèhuìxã hộixã hội
- 身份证shēnfènzhèngthân phần chứngthẻ căn cước, chứng minh thư
- 深shēnthâmsâu
- 生shēngsinhsống, chưa chín; lạ (người lạ)
- 生命shēngmìngsinh mệnhtính mạng
- 生意shēngyisinh ýkinh doanh
- 失去shīqùthất khứmất đi
- 实际上shíjìshàngthực tế thượngthực ra, trên thực tế
- 食品shípǐnthực phẩmthực phẩm
- 使shǐsửkhiến, làm cho; khiến cho
- 世纪shìjìthế kỷthế kỉ
- 市场shìchǎngthị trườngchợ; thị trường
- 试题shìtíthí đềđề thi, câu hỏi thi
- 适合shìhéthích hợpthích hợp
- 适应shìyìngthích ứngthích nghi
- 收费shōufèithu phíthu phí
- 收听shōutīngthu thínhnghe (đài phát thanh)
- 首都shǒudūthủ đôthủ đô
- 首先shǒuxiānthủ tiênđầu tiên
- 受伤shòushāngthụ thươngbị thương
- 输shūthâuthua
- 数量shùliàngsố lượngsố lượng
- 死sǐtửchết
- 速度sùdùtốc độtốc độ
- 台táiđàisân khấu, bục; chiếc (máy móc)
- 谈tánđàmnói chuyện
- 汤tāngthangcanh
- 提前tíqiánđề tiềntrước thời hạn
- 听力tīnglìthính lựckỹ năng nghe; thính lực
- 听众tīngzhòngthính chúngthính giả, người nghe
- 停止tíngzhǐđình chỉdừng, ngừng
- 痛tòngthốngđau, nhức; đau đớn
- 图túđồhình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
- 土tǔthổđất; bụi đất
- 往往wǎngwǎngvãng vãngthường thường, thường hay
- 危险wēixiǎnnguy hiểmnguy hiểm
- 卫生wèishēngvệ sinhvệ sinh; sạch sẽ
- 文件wénjiànvăn kiệntài liệu
- 文章wénzhāngvăn chươngbài văn
- 文字wénzìvăn tựchữ viết; câu chữ, lời văn
- 西部xībùtây bộphía tây, miền tây
- 现金xiànjīnhiện kimtiền mặt
- 相比xiāngbǐtương tỷso với, so sánh
- 相互xiānghùtương hỗlẫn nhau, qua lại
- 香xiānghươngthơm
- 消息xiāoxitiêu tứcthông tin, tin
- 效果xiàoguǒhiệu quảhiệu quả
- 血xiěhuyếtmáu
- 心xīntâmtim; lòng, tâm
- 幸福xìngfúhạnh phúchạnh phúc
- 性xìngtínhtính (hậu tố chỉ tính chất)
- 性别xìngbiétính biệtgiới tính
- 性格xìnggétính cáchtính cách
- 修xiūtusửa, sửa chữa; xây
- 学费xuéfèihọc phíhọc phí
- 压yāápđè, ép, nén
- 压力yālìáp lựcáp lực
- 烟yānyênthuốc lá; khói
- 眼前yǎnqiánnhãn tiềntrước mắt; hiện tại
- 演yǎndiễndiễn, đóng (vai)
- 演唱yǎnchàngdiễn xướngbiểu diễn (hát), trình bày
- 演出yǎnchūdiễn xuấtbuổi diễn
- 演员yǎnyuándiễn viêndiễn viên
- 阳光yángguāngdương quangánh nắng
- 要是yàoshiyêu thịnếu
- 一切yīqiènhất thiếttất cả
- 已yǐdĩđã, rồi
- 艺术yìshùnghệ thuậtnghệ thuật
- 因此yīncǐnhân thửcho nên
- 印象yìnxiàngấn tượngấn tượng
- 赢yíngdoanhthắng
- 优点yōudiǎnưu điểmưu điểm
- 由yóudodo
- 由于yóuyúdo vudo
- 有效yǒuxiàohữu hiệucó hiệu quả; có hiệu lực
- 预习yùxídự tậpxem trước bài, chuẩn bị bài
- 约yuēướchẹn, rủ; khoảng, chừng
- 杂志zázhìtạp chítạp chí
- 责任zérèntrách nhiệmtrách nhiệm
- 增加zēngjiātăng giatăng thêm
- 增长zēngzhǎngtăng trưởngtăng trưởng, tăng lên
- 者zhěgiảngười (hậu tố: người làm…)
- 整zhěngchỉnhcả, toàn bộ; tròn, chẵn
- 整个zhěnggèchỉnh cácả, toàn bộ
- 整理zhěnglǐchỉnh lýsắp xếp, dọn dẹp; chỉnh lý
- 正式zhèngshìchính thứcchính thức
- 证zhèngchứnggiấy chứng nhận, thẻ
- 证件zhèngjiànchứng kiệngiấy tờ
- 证明zhèngmíngchứng minhchứng minh
- 支持zhīchíchi trìủng hộ
- 支付zhīfùchi phótrả tiền, thanh toán
- 值zhítrịđáng giá, trị giá
- 值得zhídétrị đắcđáng
- 职业zhíyèchức nghiệpnghề nghiệp
- 只好zhǐhǎochỉ hảođành phải
- 指zhǐchỉchỉ
- 指出zhǐchūchỉ xuấtchỉ ra, nêu ra
- 至少zhìshǎochí thiểuchí ít
- 周围zhōuwéichu vixung quanh
- 主意zhǔyichủ ýý kiến, ý tưởng; chủ ý
- 祝zhùchúcchúc
- 专门zhuānménchuyên mônchuyên, chuyên về; riêng, đặc biệt
- 专业zhuānyèchuyên nghiệpchuyên ngành
- 转zhuǎnchuyểnchuyển
- 准zhǔnchuẩnchính xác, chuẩn; chắc chắn
- 自然zìrántự nhiêntự nhiên
- 总结zǒngjiétổng kếttổng kết
- 左右zuǒyòutả hữukhoảng, chừng; bên trái và bên phải
- 作品zuòpǐntác phẩmtác phẩm
- 作者zuòzhětác giảtác giả
- 按时ànshíán thờiđúng hạn
- 办事bànshìbiện sựlàm việc; lo liệu công việc
- 抱bàobãoôm
- 倍bèibộilần
- 本科běnkēbản khoatrình độ đại học, hệ cử nhân
- 笨bènbảnngốc nghếch
- 毕业bìyètất nghiệptốt nghiệp
- 毕业生bìyèshēngtất nghiệp sinhngười tốt nghiệp; sinh viên mới ra trường
- 表扬biǎoyángbiểu dươngtuyên dương
- 并bìngtịnhgộp, hợp lại; sánh vai
- 不管bùguǎnbất quảnbất kể
- 擦cāsátlau
- 材料cáiliàotài liệutài liệu
- 操场cāochǎngthao trườngsân vận động, sân chơi
- 茶叶cháyètrà diệplá trà, chè
- 诚实chéngshíthành thậttrung thực
- 吃惊chījīngcật kinhngạc nhiên
- 出口chūkǒuxuất khẩulối ra; xuất khẩu
- 窗户chuānghusong hộcửa sổ
- 此cǐthửnày, đây
- 此外cǐwàithử ngoạingoài ra
- 从此cóngcǐtòng thửtừ đó
- 粗cūthôto, thô; cẩu thả
- 粗心cūxīnthô tâmsơ ý, cẩu thả
- 答案dá'ànđáp ánđáp án
- 打败dǎbàiđả bạiđánh bại; (bị) thua
- 打折dǎzhéđả chiếtgiảm giá
- 打针dǎzhēnđả châmtiêm
- 大巴dàbāđại baxe buýt lớn, xe khách
- 戴dàiđáiđeo
- 导游dǎoyóuđạo duhướng dẫn viên du lịch
- 得意déyìđắc ýđắc ý
- 底dǐđểđáy; cuối (tháng, năm)
- 地址dìzhǐđịa chỉđịa chỉ
- 点名diǎnmíngđiểm danhđiểm danh; nêu tên
- 电动车diàndòngchēđiện động xaxe điện
- 定dìngđịnhđịnh, quyết định; đặt (trước)
- 堵车dǔchēđổ xatắc đường
- 肚子dùziđỗ tửbụng
- 对于duìyúđối vuvề (vấn đề gì đó)
- 多样duōyàngđa dạngđa dạng
- 儿童értóngnhi đồngtrẻ con
- 而érnhicòn
- 法fǎpháppháp luật; phương pháp, cách
- 法律fǎlǜpháp luậtpháp luật
- 翻译fānyìphiên dịchphiên dịch
- 烦fánphiềnphiền, bực bội; làm phiền
- 放松fàngsōngphóng tungthư giãn
- 分为fēnwéiphân vichia thành
- 风景fēngjǐngphong cảnhphong cảnh
- 否则fǒuzéphủ tắcnếu không thì
- 符合fúhéphù hợpphù hợp
- 高价gāojiàcao giágiá cao
- 各个gègècác cácác, từng; lần lượt từng cái
- 共gòngcộngtổng cộng; cùng, chung
- 购买gòumǎicố mãimua
- 购物gòuwùcố vậtmua sắm
- 逛guàngcuồngđi dạo
- 寒假hánjiàhàn giảkì nghỉ đông
- 寒冷hánlěnghàn lãnhlạnh giá, rét buốt
- 航班hángbānhàng banchuyến bay
- 红包hóngbāohồng baobao lì xì, phong bao đỏ
- 厚hòuhậudày
- 护士hùshihộ sĩy tá
- 怀疑huáiyíhoài nghinghi ngờ
- 回复huífùhồi phụctrả lời, phản hồi (tin nhắn, thư)
- 火huǒhỏađắt khách, nổi tiếng, thịnh
- 货huòhóahàng, hàng hóa
- 获得huòdéhoạch đắcgiành được
- 获奖huòjiǎnghoạch tưởngđoạt giải
- 获取huòqǔhoạch thủthu được, lấy được (thông tin…)
- 积累jīlěitích lũytích lũy
- 激动jīdòngkích độngxúc động
- 既jìkívừa… (vừa…); đã… (thì…)
- 既然jìránkí nhiênđã… thì…; một khi đã
- 寄jìkýgửi
- 加班jiābāngia bantăng ca
- 加入jiārùgia nhậpgia nhập, tham gia; cho thêm vào
- 加油站jiāyóuzhàngia du trạmcây xăng
- 减jiǎngiảmgiảm, bớt; trừ
- 减少jiǎnshǎogiảm thiểucắt giảm
- 健身jiànshēnkiện thântập thể dục
- 江jiānggiangsông (lớn)
- 奖jiǎngtưởnggiải thưởng; thưởng, khen thưởng
- 奖金jiǎngjīntưởng kimtiền thưởng
- 奖学金jiǎngxuéjīntưởng học kimhọc bổng
- 降jiànggiánghạ, giảm; rơi xuống
- 降低jiàngdīgiáng đêhạ thấp
- 降价jiàngjiàgiáng giágiảm giá, hạ giá
- 降落jiàngluògiáng lạchạ cánh
- 降温jiàngwēngiáng ônhạ nhiệt; trời trở lạnh
- 教授jiàoshòugiáo thụgiáo sư
- 街道jiēdàonhai đạođường phố
- 解释jiěshìgiải thíchgiải thích
- 禁止jìnzhǐcấm chỉcấm
- 竟然jìngráncánh nhiênvậy mà lại
- 镜子jìngzikính tửkính, gương
- 究竟jiūjìngcứu cánhrốt cuộc
- 距离jùlícự lykhoảng cách
- 聚jùtụtụ họp, tập trung
- 聚会jùhuìtụ hộitụ tập
- 考虑kǎolǜkhảo lựsuy nghĩ
- 棵kēkhoalượng từ cho cây
- 空kòngkhôngtrống, để trống; thời gian rảnh
- 口语kǒuyǔkhẩu ngữkhẩu ngữ, văn nói
- 苦kǔkhổkhổ, đắng
- 快递kuàidìkhoái đệchuyển phát nhanh; bưu phẩm
- 垃圾lājīlạp cấprác, rác thải
- 辣làlạtcay
- 来不及láibujílai bất cấpkhông kịp
- 来得及láidejílai đắc cấpkịp
- 老家lǎojiālão giaquê nhà, quê gốc
- 冷静lěngjìnglãnh tĩnhbình tĩnh
- 力气lìqilực khísức lực
- 俩liǎlưỡnghai người
- 量liánglượngđo lường
- 列lièliệtxếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
- 零食língshílinh thựcđồ ăn vặt
- 律师lǜshīluật sưluật sư
- 落luòlạcrơi, rụng; (mặt trời) lặn
- 毛巾máojīnmao cânkhăn bông
- 毛衣máoyīmao yáo len
- 帽子màozimạo tửmũ
- 梦mèngmộnggiấc mơ, mơ
- 梦想mèngxiǎngmộng tưởngước mơ
- 密码mìmǎmật mãmật khẩu
- 免费miǎnfèimiễn phímiễn phí
- 面试miànshìdiện thíphỏng vấn (xin việc, tuyển sinh)
- 末mòmạtcuối
- 男士nánshìnam sĩquý ông, nam giới
- 牌páibàibiển, bảng; nhãn hiệu; quân bài
- 期末qīmòkỳ mạtcuối kỳ
- 期中qīzhōngkỳ trunggiữa kỳ
- 汽水qìshuǐkhí thuỷnước ngọt có ga
- 巧克力qiǎokèlìxảo khắc lựcsô cô la
- 轻松qīngsōngkhinh tùngthoải mái
- 却quèkhướclại, nhưng
- 然而rán'érnhiên nhivậy mà
- 热闹rènaonhiệt náonáo nhiệt
- 日记rìjìnhật kýnhật kí
- 森林sēnlínsâm lâmrừng sâu
- 上门shàngménthượng mônđến tận nhà
- 申请shēnqǐngthân thỉnhxin
- 甚至shènzhìthậm chíthậm chí
- 失败shībàithất bạithất bại
- 失望shīwàngthất vọngthất vọng
- 食堂shítángthực đườngnhà ăn, căng-tin
- 市区shìqūthị khunội thành, khu trung tâm thành phố
- 是否shìfǒuthị phủcó… hay không, liệu
- 首shǒuthủbài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
- 受不了shòubuliǎothụ bất liễukhông chịu nổi
- 暑假shǔjiàthử giảkỳ nghỉ hè
- 树林shùlínthụ lâmrừng cây, lùm cây
- 帅shuàisuấtđẹp trai
- 顺序shùnxùthuận tựthứ tự
- 塑料sùliàotốc liệunhựa
- 酸suāntoanchua
- 酸奶suānnǎitoan nãisữa chua
- 孙女sūnnǚtôn nữcháu gái (con của con trai)
- 孙子sūnzitôn tửcháu trai
- 躺tǎngthảngnằm
- 提供tígōngđề cungcung cấp
- 提醒tíxǐngđề tỉnhnhắc nhở
- 体检tǐjiǎnthể kiểmkhám sức khỏe
- 体重tǐzhòngthể trọngcân nặng
- 童年tóngniánđồng niêntuổi thơ
- 推迟tuīchíthôi trìhoãn lại, lùi lại
- 脱tuōthoátcởi
- 袜子wàzingoã tửtất chân
- 外套wàitàongoại sáoáo khoác
- 网址wǎngzhǐvõng chỉđịa chỉ trang web
- 无wúvôkhông
- 无法wúfǎvô phápkhông thể, không có cách nào
- 无聊wúliáovô liêunhàm chán
- 无论wúlùnvô luậnbất luận
- 误会wùhuìngộ hộihiểu lầm
- 吸xīhấphít; hút; hấp thụ
- 吸引xīyǐnhấp dẫnthu hút
- 细xìtếmảnh, nhỏ; tỉ mỉ
- 下降xiàjiànghạ giánggiảm, hạ xuống
- 鲜xiāntiêntươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)
- 鲜花xiānhuātiên hoahoa tươi
- 咸xiánhàmmặn
- 相反xiāngfǎntương phảnngược lại
- 项xiànghạnghạng mục, khoản, việc (lượng từ)
- 小吃xiǎochītiểu xựcđồ ăn vặt
- 小伙子xiǎohuǒzitiểu hỏa tửanh chàng
- 兴奋xīngfènhưng phấnhưng phấn, hứng khởi
- 醒xǐngtỉnhtỉnh
- 兄弟xiōngdìhuynh đệanh em
- 修理xiūlǐtu lýsửa chữa
- 严格yángénghiêm cáchnghiêm khắc
- 严重yánzhòngnghiêm trọngnghiêm trọng
- 研究yánjiūnghiên cứunghiên cứu
- 研究生yánjiūshēngnghiên cứu sinhhọc viên cao học, nghiên cứu sinh
- 盐yándiêmmuối
- 眼镜yǎnjìngnhãn kínhkính
- 养成yǎngchéngdưỡng thànhhình thành, tạo thành (thói quen)
- 叶子yèzidiệp tửchiếc lá
- 以内yǐnèidĩ nộitrong vòng, trong phạm vi
- 引起yǐnqǐdẫn khởidẫn đến, gây ra
- 赢得yíngdédoanh đắcgiành được, thắng được
- 勇敢yǒnggǎndũng cảmdũng cảm
- 优秀yōuxiùưu túưu tú
- 有趣yǒuqùhữu thúthú vị
- 于是yúshìvu thịthế là
- 语法yǔfǎngữ phápngữ pháp
- 约会yuēhuìước hộihẹn, cuộc hẹn
- 阅读yuèdúduyệt độcđọc hiểu
- 着火zháohuǒtróc hỏabắt lửa, bén lửa
- 之后zhīhòuchi hậusau, sau khi; sau đó
- 之间zhījiānchi giangiữa
- 之前zhīqiánchi tiềntrước, trước khi
- 植物zhíwùthực vậtthực vật
- 质量zhìliàngchất lượngchất lượng
- 著名zhùmíngtrứ danhnổi tiếng
- 准时zhǔnshíchuẩn thờiđúng giờ
- 资料zīliàotư liệutư liệu
- 自zìtựtừ (nơi chốn, thời gian); tự
- 自信zìxìntự tíntự tin
- 作为zuòwéitác vicoi là, làm, là
- 做梦zuòmèngtố mộngnằm mơ; mơ mộng
- 白酒báijiǔbạch tửurượu trắng (rượu chưng cất kiểu Trung Quốc)
- 棒bàngbổnggiỏi, cừ, tuyệt; khỏe
- 背包bēibāobối baoba lô
- 鼻子bízitỵ tửmũi
- 便于biànyútiện vutiện cho; dễ (làm gì)
- 饼干bǐnggānbỉnh canbánh quy
- 博士bóshìbác sĩtiến sĩ
- 猜cāithíđoán
- 餐厅cāntīngxan thínhnhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
- 差点儿chàdiǎnrsai điểm nhisuýt nữa, chút nữa thì
- 乘chéngthừađi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)
- 乘客chéngkèthừa kháchhành khách
- 乘坐chéngzuòthừa tọađi (tàu, xe, máy bay)
- 迟chítrìmuộn, trễ; chậm
- 出差chūchāixuất saiđi công tác
- 厨房chúfángtrù phòngnhà bếp; phòng bếp
- 从中cóngzhōngtòng trungtừ trong đó, qua đó
- 答dáđáptrả lời, đáp
- 打扰dǎrǎođả nhiễulàm phiền
- 大厅dàtīngđại sảnhsảnh, đại sảnh
- 待dāiđãiở, ở lại
- 到来dàoláiđáo laiđến, sự đến
- 低于dīyúđê vuthấp hơn, dưới
- 放弃fàngqìphóng khívứt bỏ, từ bỏ
- 幅fúphúcbức (lượng từ cho tranh)
- 负责人fùzérénphụ trách nhânngười phụ trách
- 钢琴gāngqíncương cầmđàn piano, dương cầm
- 高温gāowēncao ônnhiệt độ cao, nắng nóng
- 高于gāoyúcao vucao hơn
- 估计gūjìước tínhước tính; đoán chừng
- 鼓励gǔlìkhích lệcổ vũ
- 关键guānjiànquan kiệnmấu chốt
- 国籍guójíquốc tịchquốc tịch
- 汗hànhãnmồ hôi
- 盒子hézihạp tửcái hộp
- 后悔hòuhuǐhậu hốihối hận
- 回信huíxìnhồi tínthư trả lời, hồi âm
- 回忆huíyìhồi ứchồi ức, nhớ lại
- 活泼huópōhoạt báthoạt bát
- 即使jíshǐtức sửcho dù
- 加上jiāshànggia thượngcộng thêm, thêm vào đó
- 减轻jiǎnqīnggiảm khinhgiảm nhẹ, giảm bớt
- 将jiāngtươngsẽ; đem, lấy (như 把)
- 将要jiāngyàotương yếusắp, sắp sửa
- 郊区jiāoqūgiao khungoại ô
- 尽管jǐnguǎntận quảnmặc dù, tuy; cứ việc
- 竞争jìngzhēngcạnh tranhcạnh tranh
- 拒绝jùjuécự tuyệttừ chối
- 咳kékháiho
- 可惜kěxīkhả tíchđáng tiếc
- 客气kèqikhách khíkhách sáo; lịch sự, nhã nhặn
- 客厅kètīngkhách sảnhphòng khách
- 肯定kěndìngkhẳng địnhkhẳng định, công nhận; chắc chắn
- 浪漫làngmànlãng mạnlãng mạn
- 礼貌lǐmàolễ mạolễ phép, lịch sự
- 厉害lìhailợi hạigiỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
- 秒miǎomiểugiây
- 耐心nàixīnnại tâmnhẫn nại
- 男性nánxìngnam tínhnam giới, phái nam
- 年龄niánlíngniên linhtuổi tác
- 女性nǚxìngnữ tínhnữ giới, phụ nữ
- 偶尔ǒu'ěrngẫu nhĩđôi khi
- 陪péibồiđi cùng, ở bên, kèm
- 皮肤pífūbì phuda
- 皮鞋píxiébì hàigiày da
- 脾气píqitỳ khítính khí
- 葡萄pútaobồ đàonho
- 葡萄酒pútaojiǔbồ đào tửurượu vang (nho)
- 起到qǐdàokhởi đáocó (tác dụng), đóng (vai trò)
- 签证qiānzhèngthiêm chứngvisa
- 敲qiāoxaogõ
- 琴qíncầmđàn (nhạc cụ nói chung)
- 全都quándōutoàn đôtất cả, đều
- 扔rēngnhinhném
- 稍shāotiêuhơi, một chút
- 稍微shāowēitiêu vimột chút
- 剩shèngthặngcòn lại, thừa lại
- 师傅shīfusư phụthầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế)
- 视频shìpínthị tầnvideo
- 收拾shōushithu thậpdọn dẹp
- 熟悉shúxithục hệquen thuộc
- 说法shuōfǎthuyết phápcách nói; ý kiến, lời giải thích
- 硕士shuòshìthạc sĩthạc sĩ
- 随着suízhetùy trứcùng với
- 抬táiđàinâng, khiêng; ngẩng (đầu)
- 抬头táitóuđài đầungẩng đầu
- 弹tánđàngảy, đánh (đàn); bật, búng
- 讨厌tǎoyànthảo yếmghét
- 污染wūrǎnô nhiễmô nhiễm
- 西红柿xīhóngshìtây hồng thịcà chua
- 现有xiànyǒuhiện hữuhiện có
- 详细xiángxìtường tếtỉ mỉ
- 辛苦xīnkǔtân khổvất vả
- 熊xiónghùngcon gấu
- 邀请yāoqǐngyêu thỉnhmời
- 用来yòngláidụng laidùng để
- 用于yòngyúdụng vudùng vào, dùng cho
- 幽默yōumòu mặchài hước
- 尤其yóuqívưu kỳđặc biệt là
- 友谊yǒuyìhữu nghịtình bạn
- 有着yǒuzhehữu trướccó (văn viết)
- 月饼yuèbingnguyệt bỉnhbánh trung thu
- 再次zàicìtái thứlần nữa, một lần nữa
- 暂时zànshítạm thờitạm thời
- 暂停zàntíngtạm đìnhtạm dừng
- 之中zhīzhōngchi trungtrong, giữa, trong số
- 祝贺zhùhèchúc hạchúc mừng
- 仔细zǐxìtử tếcẩn thận
- 尊重zūnzhòngtôn trọngtôn trọng
- 安检ānjiǎnan kiểmkiểm tra an ninh; soi chiếu an ninh
- 办公bàngōngbiện cônglàm việc (ở cơ quan, văn phòng); xử lý công việc
- 报考bàokǎobáo khảođăng ký dự thi
- 抱歉bàoqiànbão tiếcxin lỗi
- 笔试bǐshìbút thíthi viết
- 不便bùbiànbất tiệnbất tiện; không tiện (làm gì)
- 参赛cānsàitham táitham gia thi đấu; dự thi
- 厕所cèsuǒtrắc sởphòng vệ sinh
- 查看chákàntra khánxem xét; kiểm tra; xem
- 出行chūxíngxuất hànhđi lại; ra ngoài; đi xa
- 厨师chúshītrù sưđầu bếp
- 此次cǐ cìthử thứlần này
- 错过cuòguòthác quábỏ lỡ; lỡ (tàu xe, cơ hội)
- 打印机dǎyìnjīđả ấn cơmáy in
- 大赛dàsàiđại táicuộc thi lớn; giải đấu lớn
- 道歉dàoqiànđạo khiếmxin lỗi
- 低温dīwēnđê ônnhiệt độ thấp
- 父女fùnǚphụ nữcha con (cha và con gái)
- 父子fùzǐphụ tửcha con (cha và con trai)
- 赶上gǎnshàngcẩn thượngđuổi kịp; kịp; gặp đúng (lúc)
- 感人gǎnréncảm nhâncảm động; xúc động lòng người
- 高考gāokǎocao khảokỳ thi đại học (ở Trung Quốc)
- 海洋hǎiyánghải dươngđại dương
- 假日jiàrìgiả nhậtngày nghỉ; kỳ nghỉ
- 骄傲jiāo'àokiêu ngạotự hào, kiêu ngạo
- 节假日jiéjiàrìtiết giả nhậtngày lễ và ngày nghỉ
- 景点jǐngdiǎncảnh điểmđiểm du lịch; thắng cảnh
- 懒lǎnlãnlười biếng
- 另lìnglinhkhác; ngoài ra; riêng
- 路过lùguòlộ quáđi ngang qua
- 馒头mántoumạn đầubánh bao không nhân, màn thầu
- 母女mǔnǚmẫu nữmẹ con (mẹ và con gái)
- 母子mǔzǐmẫu tửmẹ con (mẹ và con trai)
- 难忘nánwàngnan vongkhó quên; không thể quên
- 能否néngfǒunăng phủcó thể… hay không
- 前方qiánfāngtiền phươngphía trước
- 入rùnhậpvào; gia nhập
- 入学rùxuénhập họcnhập học; vào trường
- 师生shīshēngsư sinhthầy trò; giáo viên và học sinh
- 说明书shuōmíngshūthuyết minh thưsách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn
- 趟tàngthảngchuyến
- 推出tuīchūthôi xuấtđưa ra; tung ra (sản phẩm); giới thiệu
- 外出wàichūngoại xuấtra ngoài; đi vắng; đi xa
- 网页wǎngyèvõng hiệttrang web
- 游玩yóuwándu ngoạnđi chơi; vui chơi
- 愉快yúkuàidu khoáivui vẻ
- 与yǔdữvà; với, cùng (văn viết)
- 原谅yuánliàngnguyên lượngtha thứ
- 远离yuǎnlíviễn lyxa rời; tránh xa
- 允许yǔnxǔdoãn hứacho phép
- 再说zàishuōtái thuyếtđể sau hãy nói; hơn nữa
- 招聘zhāopìnchiêu mộtuyển dụng
- 赚zhuàntráckiếm
- 自学zìxuétự họctự học
- 最终zuìzhōngtối chungcuối cùng; sau cùng
- 查找cházhǎotra tảotìm kiếm; tra tìm
- 车速chēsùxa tốctốc độ xe
- 车位chēwèixa vịchỗ đỗ xe
- 打招呼dǎ zhāohuđả chiêu hôchào hỏi
- 登机dēngjīđăng cơlên máy bay
- 低价dījiàđê giágiá thấp; giá rẻ
- 度假dùjiàđộ giảđi nghỉ; nghỉ mát
- 烦恼fánnǎophiền nãophiền não
- 感gǎncảmcảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)
- 胳膊gēbocách báccánh tay
- 害羞hàixiūhại tuxấu hổ
- 好笑hǎoxiàohảo tiếubuồn cười; nực cười
- 景区jǐngqūcảnh khukhu du lịch; khu thắng cảnh
- 举例jǔlìcử lệnêu ví dụ; lấy ví dụ
- 剧院jùyuànkịch việnnhà hát; rạp hát
- 烤kǎokhaonướng; hơ; sưởi
- 咳嗽késoukhái thấuho
- 零花钱línghuāqiánlinh hoa tiềntiền tiêu vặt
- 零钱língqiánlinh tiềntiền lẻ
- 美景měijǐngmỹ cảnhcảnh đẹp; phong cảnh đẹp
- 目的地mùdìdìmục đích địađiểm đến; nơi đến
- 乒乓球pīngpāngqiúbính bàng cầubóng bàn
- 亲戚qīnqithân thíchhọ hàng
- 少见shǎojiànthiểu kiếnhiếm thấy; ít gặp
- 少量shǎoliàngthiểu lượngmột lượng nhỏ; một ít
- 摄氏度shèshìdùnhiếp thị độđộ C
- 十字路口shízì lùkǒuthập tự lộ khẩungã tư; (nghĩa bóng) ngã rẽ
- 时间表shíjiānbiǎothời gian biểuthời gian biểu; lịch trình
- 顺便shùnbiànthuận tiệnnhân tiện
- 体温tǐwēnthể ônthân nhiệt; nhiệt độ cơ thể
- 填写tiánxiěđiền tảđiền (vào biểu mẫu)
- 桶tǒngđồngthùng; xô
- 细心xìxīntế tâmcẩn thận; chu đáo
- 羡慕xiànmùhám mộngưỡng mộ
- 牙膏yágāonha caokem đánh răng
- 钥匙yàoshidược thựchìa khóa
- 夜晚yèwǎndạ vãnđêm; ban đêm
- 应聘yìngpìnứng phóứng tuyển
- 友情yǒuqínghữu tìnhtình bạn; tình hữu nghị
- 之zhīchinó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
- 转机zhuǎnjīchuyển cơbước chuyển biến (tốt)