HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
  1. Trang chủ
  2. /HSK 3.0
  3. /Từ vựng theo cấp
  • HSK 3.0 thay đổi gì
  • Từ vựng theo cấp
  • So sánh 2021 ↔ 2025
  • Chữ viết tay
  • Cấu trúc đề

Từ vựng HSK 4 – đề thi HSK 3.0 (2025)

990 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.

  • HSK 1
  • HSK 2
  • HSK 3
  • HSK 4
  • HSK 5
  • HSK 6
  • HSK 7–9
Học HSK 4 bằng flashcard, lọc theo chủ đề
  1. 亚洲YàzhōuÁ Châuchâu Á
  2. 使馆shǐguǎnsử quánđại sứ quán; sứ quán
  3. 健身房jiànshēnfángkiện thân phòngphòng tập thể dục; phòng gym
  4. 入住rùzhùnhập trúnhận phòng; vào ở
  5. 动车dòngchēđộng xatàu cao tốc (tàu động lực)
  6. 味wèivịvị; mùi
  7. 售票员shòupiàoyuánthụ phiếu viênnhân viên bán vé
  8. 嗯ènânừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại)
  9. 头痛tóutòngđầu thốngđau đầu; (bóng) đau đầu, khó xử
  10. 扫码sǎomǎtảo mãquét mã (QR, mã vạch)
  11. 换乘huànchénghoán thừađổi tàu, xe; chuyển tuyến
  12. 窗chuāngsongcửa sổ
  13. 纸巾zhǐjīnchỉ cânkhăn giấy
  14. 线上xiànshàngtuyến thượngtrực tuyến; online
  15. 线下xiànxiàtuyến hạngoại tuyến; trực tiếp (ngoài đời)
  16. 结账jiézhàngkết trướngthanh toán; tính tiền
  17. 网购wǎnggòuvõng cấumua sắm qua mạng
  18. 老虎lǎohǔlão hổcon hổ
  19. 聚餐jùcāntụ xanăn uống tụ tập; liên hoan
  20. 自习zìxítự tậptự học; tự ôn bài
  21. 袋子dàiziđại tửcái túi
  22. 身shēnthânthân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)
  23. 转发zhuǎnfāchuyển phátchuyển tiếp; chia sẻ lại (tin, bài)
  24. 动作dòngzuòđộng tácđộng tác
  25. 工人gōngréncông nhâncông nhân
  26. 开玩笑kāi wánxiàokhai ngoạn tiếuđùa
  27. 日期rìqīnhật kỳngày tháng
  28. 网友wǎngyǒuvõng hữubạn trên mạng; cư dân mạng
  29. 学院xuéyuànhọc việnhọc viện; trường cao đẳng
  30. 知识zhīshitri thứctri thức, kiến thức
  31. 爱情àiqíngái tìnhtình yêu
  32. 报名bàomíngbáo danhđăng kí
  33. 表biǎobiểuđồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu
  34. 表示biǎoshìbiểu thịbiểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy
  35. 不够bùgòubất cấukhông đủ; chưa đủ
  36. 不过bùguòbất quánhưng, có điều
  37. 不满bùmǎnbất mãnbất mãn; không hài lòng
  38. 不如bùrúbất nhưkhông bằng
  39. 部分bùfenbộ phầnbộ phận, phần
  40. 参观cānguāntham quantham quan
  41. 场chǎngtrườngtrận, suất
  42. 超过chāoguòsiêu quávượt trên
  43. 成为chéngwéithành vitrở thành
  44. 重新chóngxīntrùng tânlàm lại
  45. 出现chūxiànxuất hiệnxuất hiện
  46. 出租chūzūxuất tôcho thuê
  47. 吹chuīxuythổi
  48. 词语cíyǔtừ ngữtừ ngữ
  49. 答应dāyingđáp ứnghứa, đồng ý
  50. 打工dǎgōngđả cônglàm thêm
  51. 打印dǎyìnđả ấnin ấn
  52. 大大dàdàđại đạirất nhiều; đáng kể (chỉ mức độ)
  53. 大量dàliàngđại lượnglượng lớn; rất nhiều
  54. 大自然dàzìránđại tự nhiênthiên nhiên; tự nhiên
  55. 单位dānwèiđơn vịđơn vị
  56. 当dāngđươnglàm
  57. 当时dāngshíđương thờilúc đó
  58. 倒dǎođảođổ, ngã
  59. 道dàođạo(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
  60. 道路dàolùđạo lộđường sá; con đường
  61. 等到děngdàođẳng đáođợi đến (khi); đến khi
  62. 低dīđêthấp
  63. 地球dìqiúđịa cầuđịa cầu
  64. 点头diǎntóuđiểm đầugật đầu
  65. 掉diàotreorơi
  66. 短信duǎnxìnđoản tíntin nhắn
  67. 队duìđộiđội; nhóm; hàng (người xếp)
  68. 队长duìzhǎngđội trưởngđội trưởng
  69. 对面duìmiànđối diệnđối diện
  70. 多么duōmeđa mabao nhiêu, biết bao
  71. 多数duōshùđa sốđa số; phần lớn
  72. 方面fāngmiànphương diệnphương diện
  73. 分数fēnshùphân sốđiểm số; điểm (thi)
  74. 份fènphầnphần
  75. 改gǎicảisửa; thay đổi
  76. 改变gǎibiàncải biếnthay đổi
  77. 干杯gānbēican bôicạn ly
  78. 感动gǎndòngcảm độngcảm động
  79. 感觉gǎnjuécảm giáccảm giác
  80. 感谢gǎnxiècảm tạcảm ơn
  81. 干活儿gànhuórcan hoạt nhilao động
  82. 公里gōnglǐcông lýkm
  83. 公路gōnglùcông lộđường cái; quốc lộ
  84. 够gòucấuđủ
  85. 故意gùyìcố ýcố ý
  86. 顾客gùkècố kháchkhách hàng
  87. 广告guǎnggàoquảng cáoquảng cáo
  88. 国际guójìquốc tếquốc tế
  89. 喊hǎnhámhét
  90. 好处hǎochùhảo xứcái tốt
  91. 忽然hūránhốt nhiênbỗng nhiên
  92. 坏处huàichùhoại xứcái hại; mặt xấu
  93. 活动huódònghoạt độnghoạt động
  94. 计划jìhuàkế hoạchkế hoạch
  95. 加油jiāyóugia ducố lên; đổ xăng
  96. 家庭jiātínggia đìnhgia đình
  97. 家长jiāzhǎnggia trưởngphụ huynh
  98. 假jiǎgiảgiả
  99. 交jiāogiaogiao
  100. 交通jiāotōnggiao thônggiao thông
  101. 叫作jiàozuògiao tácgọi là; được gọi là
  102. 教师jiàoshīgiáo sưgiáo viên
  103. 教学jiàoxuégiáo họcgiảng dạy; dạy học
  104. 教育jiàoyùgiáo dụcgiáo dục
  105. 接受jiēshòutiếp thụtiếp nhận
  106. 接着jiēzhetiếp trướctiếp theo
  107. 结果jiéguǒkết quảkết quả
  108. 今后jīnhòukim hậutừ nay về sau; sau này
  109. 进入jìnrùtiến nhậpđi vào; bước vào
  110. 进行jìnxíngtiến hànhtiến hành
  111. 举jǔcửgiơ, nâng
  112. 举行jǔxíngcử hànhtổ chức
  113. 看法kànfǎkhán phápquan điểm
  114. 考生kǎoshēngkhảo sinhthí sinh
  115. 科学kēxuékhoa họckhoa học
  116. 克kèkhắcgram
  117. 课堂kètángkhóa đườnglớp học; giờ học trên lớp
  118. 空气kōngqìkhông khíkhông khí
  119. 快餐kuàicānkhoái xanđồ ăn nhanh
  120. 拉lālạpkéo
  121. 老年lǎoniánlão niêntuổi già; người cao tuổi
  122. 老是lǎoshìlão thịlúc nào cũng; cứ hay
  123. 理想lǐxiǎnglý tưởnglý tưởng
  124. 例如lìrúlị nhưví dụ
  125. 例子lìzilệ tửví dụ
  126. 凉liánglươngmát; nguội; lạnh
  127. 亮liànglượngsáng
  128. 零下líng xiàlinh hạdưới không độ; âm (nhiệt độ)
  129. 留liúlưulưu lại, ở lại
  130. 留下liúxialưu hạở lại; để lại
  131. 流liúlưuchảy
  132. 流利liúlìlưu lợilưu loát
  133. 流行liúxínglưu hànhthịnh hành
  134. 旅客lǚkèlữ kháchhành khách; du khách
  135. 旅行lǚxínglữ hànhdu lịch
  136. 满mǎnmãnđầy
  137. 目的mùdìmục đíchmục đích
  138. 难受nánshòunan thụbuồn
  139. 能够nénggòunăng cấucó thể; có khả năng
  140. 弄nònglộnglàm
  141. 排队páiduìbài độixếp hàng
  142. 排球páiqiúbài cầubóng chuyền
  143. 篇piānthiênlượng từ cho bài viết
  144. 片piànphiếnchiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đ…
  145. 平常píngchángbình thườngbình thường
  146. 普通pǔtōngphổ thôngbình thường; phổ thông
  147. 普通话pǔtōnghuàphổ thông thoạitiếng Phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
  148. 其中qízhōngkỳ trungtrong đó
  149. 气qìkhígiận; làm tức; khí, hơi
  150. 气温qìwēnkhí ônnhiệt độ (không khí)
  151. 千克qiānkèthiên khắcki-lô-gam (kg)
  152. 青年qīngniánthanh niênthanh niên
  153. 轻qīngkhinhnhẹ
  154. 球队qiúduìcầu độiđội bóng
  155. 取qǔthủlấy
  156. 取得qǔdéthủ đắcđạt được; giành được
  157. 全quántoàntoàn bộ; đều, hết
  158. 全部quánbùtoàn bộtoàn bộ
  159. 全身quánshēntoàn thântoàn thân; khắp người
  160. 人数rénshùnhân sốsố người
  161. 日子rìzinhật tửngày
  162. 入口rùkǒunhập khẩucửa vào
  163. 商量shāngliangthương lượngthương lượng, bàn bạc
  164. 少数shǎoshùthiểu sốsố ít; thiểu số
  165. 少年shàoniánthiểu niênthiếu niên; cậu bé
  166. 省shěngtỉnhtỉnh
  167. 十分shífēnthập phânvô cùng
  168. 实际shíjìthực tếthực tế
  169. 实在shízàithật tạithật sự
  170. 食物shíwùthực vậtđồ ăn
  171. 使用shǐyòngsử dụngsử dụng
  172. 收入shōurùthu nhậpthu nhập
  173. 熟shúthụcchín; quen; thạo
  174. 数shǔsốđếm
  175. 数字shùzìsố tựcon số
  176. 顺利shùnlìthuận lợithuận lợi
  177. 说明shuōmíngthuyết minhnói rõ
  178. 算suàntoántính; coi như, được xem là
  179. 随便suíbiàntùy tiệntùy tiện, tự nhiên
  180. 所有suǒyǒusở hữutất cả
  181. 态度tàidùthái độthái độ
  182. 讨论tǎolùnthảo luậnthảo luận
  183. 特点tèdiǎnđặc điểmđặc điểm
  184. 提tíđềđề ra
  185. 提出tíchūđề xuấtđưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề)
  186. 提到tídàođề đáonhắc đến; đề cập
  187. 条件tiáojiànđiều kiệnđiều kiện
  188. 停tíngđìnhdừng
  189. 停车tíngchēđình xađỗ xe; dừng xe
  190. 停车场tíngchēchǎngđình xa trườngbãi đỗ xe
  191. 通tōngthôngthông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
  192. 通过tōngguòthông quathông qua
  193. 通知tōngzhīthông trithông báo
  194. 同时tóngshíđồng thờiđồng thời
  195. 同样tóngyàngđồng dạnggiống nhau; như nhau; cũng vậy
  196. 图片túpiànđồ phiếnhình ảnh; bức ảnh
  197. 推tuīthôiđẩy
  198. 完全wánquánhoàn toànhoàn toàn
  199. 晚安wǎn'ānvãn anchúc ngủ ngon
  200. 晚餐wǎncānvãn xanbữa tối
  201. 味道wèidàovị đạomùi vị
  202. 温度wēndùôn độnhiệt độ
  203. 闻wénvănngửi
  204. 午餐wǔcānngọ xanbữa trưa
  205. 相同xiāngtóngtướng đồnggiống nhau
  206. 响xiǎnghưởngkêu
  207. 想法xiǎngfǎtưởng phápý nghĩ; ý tưởng; suy nghĩ
  208. 小说xiǎoshuōtiểu thuyếttiểu thuyết
  209. 小组xiǎozǔtiểu tổnhóm; tổ
  210. 笑话xiàohuatiếu thoạitruyện cười; chê cười, chế giễu
  211. 心情xīnqíngtâm tìnhtâm trạng
  212. 信号xìnhàotín hiệutín hiệu
  213. 信息xìnxītín tứcthông tin
  214. 信心xìnxīntín tâmniềm tin
  215. 星星xīngxingtinh tinhngôi sao (trên trời)
  216. 许多xǔduōhứa đarất nhiều
  217. 样子yàngzidạng tửkiểu dáng, dáng vẻ
  218. 也许yěxǔdã hứacó lẽ
  219. 夜yèdạđêm
  220. 一生yīshēngnhất sinhcả đời; suốt đời
  221. 意见yìjiàný kiếný kiến
  222. 永远yǒngyuǎnvĩnh viễnmãi mãi
  223. 油yóududầu; mỡ; xăng
  224. 友好yǒuhǎohữu hảothân thiện
  225. 原来yuánláinguyên laihóa ra, vốn, cũ
  226. 原因yuányīnnguyên nhânnguyên nhân
  227. 院长yuànzhǎngviện trưởngviện trưởng; giám đốc (bệnh viện)
  228. 院子yuànziviện tửsân; sân nhà
  229. 月份yuèfènnguyệt phầntháng
  230. 云yúnvânmây
  231. 早餐zǎocāntảo xanbữa sáng
  232. 早晨zǎochentảo thầnbuổi sáng sớm
  233. 真正zhēnzhèngchân chínhthật
  234. 正常zhèngchángchính thườngbình thường
  235. 正好zhènghǎochính hảovừa hay
  236. 正确zhèngquèchính xácchính xác
  237. 直接zhíjiētrực tiếptrực tiếp
  238. 中餐zhōngcāntrung xanmón Trung Quốc; cơm Trung
  239. 中年zhōngniántrung niêntrung niên
  240. 重点zhòngdiǎntrọng điểmtrọng điểm
  241. 重视zhòngshìtrọng thịcoi trọng
  242. 装zhuāngtrangđựng, chứa
  243. 准确zhǔnquèchuẩn xácchính xác
  244. 租zūtôthuê
  245. 组zǔtổtổ, cụm, nhóm
  246. 作家zuòjiātác gianhà văn
  247. 作文zuòwéntác vănbài viết
  248. 作用zuòyòngtác dụngtác dụng
  249. 座zuòtọatòa
  250. 座位zuòwèitọa vịchỗ ngồi
  251. 做法zuòfǎtố phápcách làm
  252. 爱心àixīnái tâmlòng tốt, tấm lòng yêu thương, tình yêu thương
  253. 安排ānpáian bàisắp xếp
  254. 按ànánấn, bấm; theo, dựa theo
  255. 按照ànzhàoán chiếudựa vào, theo
  256. 办理bànlǐbiện lýlàm (thủ tục), xử lý
  257. 保护bǎohùbảo hộche chở, bảo vệ
  258. 保证bǎozhèngbảo chứngđảm bảo, cam đoan
  259. 背bēibốihọc thuộc, cõng, vác, mang trên lưng
  260. 北部běibùbắc bộphía bắc, miền bắc
  261. 本来běnláibổn laivốn có
  262. 标准biāozhǔntiêu chuẩntiêu chuẩn
  263. 表格biǎogébiểu cáchbảng biểu
  264. 表现biǎoxiànbiểu hiệnbiểu hiện
  265. 并且bìngqiětịnh thảđồng thời
  266. 播放bōfàngbác phóngphát sóng, phát nhạc
  267. 不必bùbìbất tấtkhông cần, không phải
  268. 不断bùduànbất đoạnkhông ngừng
  269. 不论bùlùnbất luậnbất kể, dù (là)
  270. 不得不bùdébùbất đắc bấtbuộc phải, đành phải
  271. 不光bùguāngbất quangkhông chỉ, không những
  272. 不仅bùjǐnbất cậnkhông những
  273. 步bùbộbước; bước (đi)
  274. 部bùbộbộ (phim, máy…); bộ phận, ban
  275. 部门bùménbộ mônbộ phận
  276. 产生chǎnshēngsản sinhsản sinh, nảy sinh
  277. 厂chǎngxưởngnhà máy, xưởng
  278. 成功chénggōngthành côngthành công
  279. 城chéngthànhthành phố; thành, tường thành
  280. 重chóngtrùnglại, lần nữa
  281. 从来cóngláitòng laitừ trước đến nay
  282. 村cūnthônlàng, thôn
  283. 存cúntồngiữ, tiết kiệm, tồn
  284. 错误cuòwùthác ngộsai lầm
  285. 达到dádàođạt đáođạt đến
  286. 大约dàyuēđại ướckhoảng
  287. 大夫dàifuđại phubác sĩ, đại phu
  288. 刀dāođaocái dao
  289. 到底dàodǐđáo đểrốt cuộc; cuối cùng
  290. 底下dǐxiađể hạdưới, bên dưới
  291. 电视剧diànshìjùđiện thị kịchphim truyền hình
  292. 调查diàocháđiều trađiều tra
  293. 订dìngđịnhđặt (trước), đặt mua
  294. 东部dōngbùđông bộphía đông, miền đông
  295. 读者dúzhěđộc giảđộc giả, người đọc
  296. 队员duìyuánđội viênđội viên, thành viên của đội
  297. 对方duìfāngđối phươngđối phương
  298. 顿dùnđốnbữa
  299. 发出fāchūphát xuấtphát ra; gửi đi
  300. 发送fāsòngphát tốnggửi (tin nhắn, thư, tệp)
  301. 反对fǎnduìphản đốiphản đối
  302. 方式fāngshìphương thứcphương thức
  303. 房东fángdōngphòng đôngchủ nhà
  304. 房租fángzūphòng tôtiền thuê nhà
  305. 费fèiphítốn, hao; phí
  306. 费用fèiyongphí dụngchi phí, phí tổn
  307. 丰富fēngfùphong phúphong phú
  308. 父母fùmǔphụ mẫubố mẹ, cha mẹ
  309. 父亲fùqīnphụ thânbố
  310. 付fùphótrả (tiền), thanh toán
  311. 负责fùzéphụ tráchphụ trách
  312. 复印fùyìnphức ấnphô tô
  313. 复杂fùzáphức tạpphức tạp
  314. 赶gǎncánđuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
  315. 赶紧gǎnjǐncẩn cấpmau chóng
  316. 赶快gǎnkuàicẩn khoáimau chóng
  317. 敢gǎncảmdám
  318. 感情gǎnqíngcảm tìnhtình cảm
  319. 感受gǎnshòucảm thụcảm nhận
  320. 高速gāosùcao tốctốc độ cao, cao tốc
  321. 歌声gēshēngca thanhtiếng hát
  322. 歌手gēshǒuca thủca sĩ
  323. 各gècáccác
  324. 各地gèdìcác địacác nơi, khắp nơi
  325. 各位gèwèicác vịcác vị, mọi người
  326. 各种gèzhǒngcác chủngcác loại, đủ loại
  327. 更加gèngjiācánh giacàng, càng thêm
  328. 工厂gōngchǎngcông xưởngxưởng, xí nghiệp
  329. 工资gōngzīcông tưlương
  330. 公共gōnggòngcông cộngcông cộng, chung
  331. 功夫gōngfucông phuvõ thuật, kung fu; công sức
  332. 功课gōngkècông khóabài tập, bài vở
  333. 共同gòngtóngcộng đồngchung, cùng
  334. 姑娘gūniangcô nươngcô gái
  335. 挂guàquảitreo, ngắt điện thoại
  336. 观看guānkànquan khánxem, theo dõi
  337. 观众guānzhòngquan chúngkhán giả
  338. 管guǎnquảnquản lý, trông nom; can thiệp, để ý
  339. 管理guǎnlǐquản lýquản lý
  340. 光guāngquangchỉ, hết
  341. 广播guǎngbōquảng báphát thanh
  342. 规定guīdìngquy địnhqui định
  343. 果汁guǒzhīquả trấpnước ép trái cây; nước hoa quả
  344. 过程guòchéngquá trìnhquá trình
  345. 好好hǎohǎohảo hảotốt, đàng hoàng; hẳn hoi, cẩn thận
  346. 合格hégéhợp cáchđạt yêu cầu
  347. 互联网hùliánwǎnghỗ liên võngmạng internet
  348. 互相hùxiānghỗ tươnglẫn nhau
  349. 话剧huàjùthoại kịchkịch nói
  350. 环保huánbǎohoàn bảobảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
  351. 会员huìyuánhội viênhội viên, thành viên
  352. 活huóhoạtsống; linh hoạt, sinh động
  353. 积极jījítích cựctích cực
  354. 基本jīběncơ bảncơ bản, căn bản
  355. 基本上jīběnshàngcơ bản thượngvề cơ bản, nhìn chung
  356. 基础jīchǔcơ sởcơ sở, căn bản
  357. 及时jíshícập thờikịp thời
  358. 记者jìzhěký giảphóng viên
  359. 技术jìshùkỹ thuậtkỹ thuật
  360. 继续jìxùkế tụctiếp tục
  361. 加快jiākuàigia khoáiđẩy nhanh, tăng tốc
  362. 加强jiāqiánggia cườngtăng cường, củng cố
  363. 家具jiājùgia cụđồ nội thất (bàn ghế, giường tủ)
  364. 家乡jiāxiānggia hươngquê hương
  365. 价格jiàgégiá cảgiá cả
  366. 价钱jiàqiángiá tiềngiá, giá tiền
  367. 建议jiànyìkiến nghịkiến nghị
  368. 将来jiāngláitương laitương lai
  369. 交警jiāojǐnggiao cảnhcảnh sát giao thông
  370. 交流jiāoliúgiao lưugiao lưu
  371. 教练jiàoliàngiáo luyệnhuấn luyện viên
  372. 节约jiéyuētiết ướctiết kiệm
  373. 仅jǐncậnchỉ
  374. 仅仅jǐnjǐncận cậnchỉ, chỉ là
  375. 紧张jǐnzhāngkhẩn trươngcăng thẳng
  376. 京剧jīngjùKinh kịchkinh kịch
  377. 经济jīngjìkinh tếkinh tế
  378. 经历jīnglìkinh lịchkinh nghiệm; trải qua, kinh qua
  379. 经验jīngyànkinh nghiệmkinh nghiệm
  380. 精彩jīngcǎitinh tháihấp dẫn
  381. 景色jǐngsècảnh sắccảnh sắc
  382. 警察jǐngchácảnh sátcảnh sát
  383. 就是jiùshìtựu thịcho dù, dù (đi với 也); chính là
  384. 举办jǔbàncử bántổ chức
  385. 科技kējìkhoa kỹkhoa học kỹ thuật, công nghệ
  386. 课程kèchéngkhóa trìnhkhóa học, chương trình học; môn học
  387. 恐怕kǒngpàkhủng phạe rằng
  388. 快速kuàisùkhoái tốcnhanh, nhanh chóng
  389. 困kùnkhốnbuồn ngủ
  390. 困难kùnnankhốn nạnkhó khăn
  391. 浪费làngfèilãng phílãng phí
  392. 理发lǐfàlý phátcắt tóc
  393. 理解lǐjiělý giảilý giải, hiểu
  394. 连liánliênnối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
  395. 联系liánxìliên hệliên hệ
  396. 另外lìngwàilinh ngoạingoài ra, còn lại
  397. 旅馆lǚguǎnlữ quánnhà nghỉ, khách sạn
  398. 乱luànloạnloạn
  399. 麻烦máfanma phiềnphiền phức, làm phiền
  400. 美měimỹđẹp; hay, tốt
  401. 美好měihǎomỹ hảotốt đẹp
  402. 美丽měilìmỹ lệđẹp
  403. 美食měishímỹ thựcmón ngon, ẩm thực
  404. 面对miànduìdiện đốiđối mặt, đối diện
  405. 民族mínzúdân tộcdân tộc
  406. 母亲mǔqīnmẫu thânmẹ
  407. 目标mùbiāomục tiêumục tiêu
  408. 目前mùqiánmục tiềntrước mắt, hiện nay
  409. 南部nánbùnam bộphía nam, miền nam
  410. 难道nándàonan đạolẽ nào
  411. 内nèinộibên trong; trong (vòng)
  412. 内容nèiróngnội dungnội dung
  413. 内心nèixīnnội tâmnội tâm, trong lòng
  414. 能力nénglìnăng lựcnăng lực
  415. 年底niándǐniên đểcuối năm
  416. 农村nóngcūnnông thônnông thôn
  417. 暖和nuǎnhuonoãn hòaấm áp
  418. 拍pāipháchvỗ, chụp (ảnh)
  419. 排páibàixếp, sắp xếp; xếp hàng
  420. 牌子páizibài tửnhãn hiệu, thương hiệu; biển, bảng
  421. 判断pànduànphán đoánphán đoán
  422. 批评pīpíngphê bìnhphê bình
  423. 破pòphárách, vỡ, hỏng; làm vỡ
  424. 普遍pǔbiànphổ biếnphổ biến
  425. 期qīkỳkỳ, số (tạp chí), khóa
  426. 其次qícìkỳ thứtiếp theo
  427. 气候qìhòukhí hậukhí hậu
  428. 千万qiānwànthiên vạnnhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng
  429. 前后qiánhòutiền hậutrước và sau; khoảng (thời gian); từ đầu đến cuối
  430. 强qiángcườngmạnh, giỏi; hơn
  431. 桥qiáokiềucầu
  432. 巧qiǎoxảotrùng hợp, đúng lúc; khéo léo
  433. 情况qíngkuàngtình huốngtình hình
  434. 庆祝qìngzhùkhánh chúcăn mừng, chào mừng
  435. 球迷qiúmícầu mêngười hâm mộ bóng
  436. 区qūkhukhu, khu vực; quận
  437. 区别qūbiékhu biệtkhác biệt
  438. 取消qǔxiāothủ tiêuhủy bỏ
  439. 全球quánqiútoàn cầutoàn cầu, toàn thế giới
  440. 缺quēkhuyếtthiếu; vắng (mặt)
  441. 缺点quēdiǎnkhuyết điểmkhuyết điểm
  442. 缺少quēshǎokhuyết thiểuthiếu
  443. 确实quèshíxác thựcthật sự
  444. 人生rénshēngnhân sinhđời người
  445. 人员rényuánnhân viênnhân viên
  446. 任何rènhénhậm hàbất kì
  447. 任务rènwunhiệm vụnhiệm vụ
  448. 仍réngnhưngvẫn, vẫn còn
  449. 仍然réngránnhưng nhiênvẫn
  450. 日常rìchángnhật thườngthường ngày
  451. 散步sànbùtản bộtản bộ
  452. 伤心shāngxīnthương tâmđau lòng, buồn
  453. 商品shāngpǐnthương phẩmhàng hóa
  454. 社会shèhuìxã hộixã hội
  455. 身份证shēnfènzhèngthân phần chứngthẻ căn cước, chứng minh thư
  456. 深shēnthâmsâu
  457. 生shēngsinhsống, chưa chín; lạ (người lạ)
  458. 生命shēngmìngsinh mệnhtính mạng
  459. 生意shēngyisinh ýkinh doanh
  460. 失去shīqùthất khứmất đi
  461. 实际上shíjìshàngthực tế thượngthực ra, trên thực tế
  462. 食品shípǐnthực phẩmthực phẩm
  463. 使shǐsửkhiến, làm cho; khiến cho
  464. 世纪shìjìthế kỷthế kỉ
  465. 市场shìchǎngthị trườngchợ; thị trường
  466. 试题shìtíthí đềđề thi, câu hỏi thi
  467. 适合shìhéthích hợpthích hợp
  468. 适应shìyìngthích ứngthích nghi
  469. 收费shōufèithu phíthu phí
  470. 收听shōutīngthu thínhnghe (đài phát thanh)
  471. 首都shǒudūthủ đôthủ đô
  472. 首先shǒuxiānthủ tiênđầu tiên
  473. 受伤shòushāngthụ thươngbị thương
  474. 输shūthâuthua
  475. 数量shùliàngsố lượngsố lượng
  476. 死sǐtửchết
  477. 速度sùdùtốc độtốc độ
  478. 台táiđàisân khấu, bục; chiếc (máy móc)
  479. 谈tánđàmnói chuyện
  480. 汤tāngthangcanh
  481. 提前tíqiánđề tiềntrước thời hạn
  482. 听力tīnglìthính lựckỹ năng nghe; thính lực
  483. 听众tīngzhòngthính chúngthính giả, người nghe
  484. 停止tíngzhǐđình chỉdừng, ngừng
  485. 痛tòngthốngđau, nhức; đau đớn
  486. 图túđồhình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
  487. 土tǔthổđất; bụi đất
  488. 往往wǎngwǎngvãng vãngthường thường, thường hay
  489. 危险wēixiǎnnguy hiểmnguy hiểm
  490. 卫生wèishēngvệ sinhvệ sinh; sạch sẽ
  491. 文件wénjiànvăn kiệntài liệu
  492. 文章wénzhāngvăn chươngbài văn
  493. 文字wénzìvăn tựchữ viết; câu chữ, lời văn
  494. 西部xībùtây bộphía tây, miền tây
  495. 现金xiànjīnhiện kimtiền mặt
  496. 相比xiāngbǐtương tỷso với, so sánh
  497. 相互xiānghùtương hỗlẫn nhau, qua lại
  498. 香xiānghươngthơm
  499. 消息xiāoxitiêu tứcthông tin, tin
  500. 效果xiàoguǒhiệu quảhiệu quả
  501. 血xiěhuyếtmáu
  502. 心xīntâmtim; lòng, tâm
  503. 幸福xìngfúhạnh phúchạnh phúc
  504. 性xìngtínhtính (hậu tố chỉ tính chất)
  505. 性别xìngbiétính biệtgiới tính
  506. 性格xìnggétính cáchtính cách
  507. 修xiūtusửa, sửa chữa; xây
  508. 学费xuéfèihọc phíhọc phí
  509. 压yāápđè, ép, nén
  510. 压力yālìáp lựcáp lực
  511. 烟yānyênthuốc lá; khói
  512. 眼前yǎnqiánnhãn tiềntrước mắt; hiện tại
  513. 演yǎndiễndiễn, đóng (vai)
  514. 演唱yǎnchàngdiễn xướngbiểu diễn (hát), trình bày
  515. 演出yǎnchūdiễn xuấtbuổi diễn
  516. 演员yǎnyuándiễn viêndiễn viên
  517. 阳光yángguāngdương quangánh nắng
  518. 要是yàoshiyêu thịnếu
  519. 一切yīqiènhất thiếttất cả
  520. 已yǐdĩđã, rồi
  521. 艺术yìshùnghệ thuậtnghệ thuật
  522. 因此yīncǐnhân thửcho nên
  523. 印象yìnxiàngấn tượngấn tượng
  524. 赢yíngdoanhthắng
  525. 优点yōudiǎnưu điểmưu điểm
  526. 由yóudodo
  527. 由于yóuyúdo vudo
  528. 有效yǒuxiàohữu hiệucó hiệu quả; có hiệu lực
  529. 预习yùxídự tậpxem trước bài, chuẩn bị bài
  530. 约yuēướchẹn, rủ; khoảng, chừng
  531. 杂志zázhìtạp chítạp chí
  532. 责任zérèntrách nhiệmtrách nhiệm
  533. 增加zēngjiātăng giatăng thêm
  534. 增长zēngzhǎngtăng trưởngtăng trưởng, tăng lên
  535. 者zhěgiảngười (hậu tố: người làm…)
  536. 整zhěngchỉnhcả, toàn bộ; tròn, chẵn
  537. 整个zhěnggèchỉnh cácả, toàn bộ
  538. 整理zhěnglǐchỉnh lýsắp xếp, dọn dẹp; chỉnh lý
  539. 正式zhèngshìchính thứcchính thức
  540. 证zhèngchứnggiấy chứng nhận, thẻ
  541. 证件zhèngjiànchứng kiệngiấy tờ
  542. 证明zhèngmíngchứng minhchứng minh
  543. 支持zhīchíchi trìủng hộ
  544. 支付zhīfùchi phótrả tiền, thanh toán
  545. 值zhítrịđáng giá, trị giá
  546. 值得zhídétrị đắcđáng
  547. 职业zhíyèchức nghiệpnghề nghiệp
  548. 只好zhǐhǎochỉ hảođành phải
  549. 指zhǐchỉchỉ
  550. 指出zhǐchūchỉ xuấtchỉ ra, nêu ra
  551. 至少zhìshǎochí thiểuchí ít
  552. 周围zhōuwéichu vixung quanh
  553. 主意zhǔyichủ ýý kiến, ý tưởng; chủ ý
  554. 祝zhùchúcchúc
  555. 专门zhuānménchuyên mônchuyên, chuyên về; riêng, đặc biệt
  556. 专业zhuānyèchuyên nghiệpchuyên ngành
  557. 转zhuǎnchuyểnchuyển
  558. 准zhǔnchuẩnchính xác, chuẩn; chắc chắn
  559. 自然zìrántự nhiêntự nhiên
  560. 总结zǒngjiétổng kếttổng kết
  561. 左右zuǒyòutả hữukhoảng, chừng; bên trái và bên phải
  562. 作品zuòpǐntác phẩmtác phẩm
  563. 作者zuòzhětác giảtác giả
  564. 按时ànshíán thờiđúng hạn
  565. 办事bànshìbiện sựlàm việc; lo liệu công việc
  566. 抱bàobãoôm
  567. 倍bèibộilần
  568. 本科běnkēbản khoatrình độ đại học, hệ cử nhân
  569. 笨bènbảnngốc nghếch
  570. 毕业bìyètất nghiệptốt nghiệp
  571. 毕业生bìyèshēngtất nghiệp sinhngười tốt nghiệp; sinh viên mới ra trường
  572. 表扬biǎoyángbiểu dươngtuyên dương
  573. 并bìngtịnhgộp, hợp lại; sánh vai
  574. 不管bùguǎnbất quảnbất kể
  575. 擦cāsátlau
  576. 材料cáiliàotài liệutài liệu
  577. 操场cāochǎngthao trườngsân vận động, sân chơi
  578. 茶叶cháyètrà diệplá trà, chè
  579. 诚实chéngshíthành thậttrung thực
  580. 吃惊chījīngcật kinhngạc nhiên
  581. 出口chūkǒuxuất khẩulối ra; xuất khẩu
  582. 窗户chuānghusong hộcửa sổ
  583. 此cǐthửnày, đây
  584. 此外cǐwàithử ngoạingoài ra
  585. 从此cóngcǐtòng thửtừ đó
  586. 粗cūthôto, thô; cẩu thả
  587. 粗心cūxīnthô tâmsơ ý, cẩu thả
  588. 答案dá'ànđáp ánđáp án
  589. 打败dǎbàiđả bạiđánh bại; (bị) thua
  590. 打折dǎzhéđả chiếtgiảm giá
  591. 打针dǎzhēnđả châmtiêm
  592. 大巴dàbāđại baxe buýt lớn, xe khách
  593. 戴dàiđáiđeo
  594. 导游dǎoyóuđạo duhướng dẫn viên du lịch
  595. 得意déyìđắc ýđắc ý
  596. 底dǐđểđáy; cuối (tháng, năm)
  597. 地址dìzhǐđịa chỉđịa chỉ
  598. 点名diǎnmíngđiểm danhđiểm danh; nêu tên
  599. 电动车diàndòngchēđiện động xaxe điện
  600. 定dìngđịnhđịnh, quyết định; đặt (trước)
  601. 堵车dǔchēđổ xatắc đường
  602. 肚子dùziđỗ tửbụng
  603. 对于duìyúđối vuvề (vấn đề gì đó)
  604. 多样duōyàngđa dạngđa dạng
  605. 儿童értóngnhi đồngtrẻ con
  606. 而érnhicòn
  607. 法fǎpháppháp luật; phương pháp, cách
  608. 法律fǎlǜpháp luậtpháp luật
  609. 翻译fānyìphiên dịchphiên dịch
  610. 烦fánphiềnphiền, bực bội; làm phiền
  611. 放松fàngsōngphóng tungthư giãn
  612. 分为fēnwéiphân vichia thành
  613. 风景fēngjǐngphong cảnhphong cảnh
  614. 否则fǒuzéphủ tắcnếu không thì
  615. 符合fúhéphù hợpphù hợp
  616. 高价gāojiàcao giágiá cao
  617. 各个gègècác cácác, từng; lần lượt từng cái
  618. 共gòngcộngtổng cộng; cùng, chung
  619. 购买gòumǎicố mãimua
  620. 购物gòuwùcố vậtmua sắm
  621. 逛guàngcuồngđi dạo
  622. 寒假hánjiàhàn giảkì nghỉ đông
  623. 寒冷hánlěnghàn lãnhlạnh giá, rét buốt
  624. 航班hángbānhàng banchuyến bay
  625. 红包hóngbāohồng baobao lì xì, phong bao đỏ
  626. 厚hòuhậudày
  627. 护士hùshihộ sĩy tá
  628. 怀疑huáiyíhoài nghinghi ngờ
  629. 回复huífùhồi phụctrả lời, phản hồi (tin nhắn, thư)
  630. 火huǒhỏađắt khách, nổi tiếng, thịnh
  631. 货huòhóahàng, hàng hóa
  632. 获得huòdéhoạch đắcgiành được
  633. 获奖huòjiǎnghoạch tưởngđoạt giải
  634. 获取huòqǔhoạch thủthu được, lấy được (thông tin…)
  635. 积累jīlěitích lũytích lũy
  636. 激动jīdòngkích độngxúc động
  637. 既jìkívừa… (vừa…); đã… (thì…)
  638. 既然jìránkí nhiênđã… thì…; một khi đã
  639. 寄jìkýgửi
  640. 加班jiābāngia bantăng ca
  641. 加入jiārùgia nhậpgia nhập, tham gia; cho thêm vào
  642. 加油站jiāyóuzhàngia du trạmcây xăng
  643. 减jiǎngiảmgiảm, bớt; trừ
  644. 减少jiǎnshǎogiảm thiểucắt giảm
  645. 健身jiànshēnkiện thântập thể dục
  646. 江jiānggiangsông (lớn)
  647. 奖jiǎngtưởnggiải thưởng; thưởng, khen thưởng
  648. 奖金jiǎngjīntưởng kimtiền thưởng
  649. 奖学金jiǎngxuéjīntưởng học kimhọc bổng
  650. 降jiànggiánghạ, giảm; rơi xuống
  651. 降低jiàngdīgiáng đêhạ thấp
  652. 降价jiàngjiàgiáng giágiảm giá, hạ giá
  653. 降落jiàngluògiáng lạchạ cánh
  654. 降温jiàngwēngiáng ônhạ nhiệt; trời trở lạnh
  655. 教授jiàoshòugiáo thụgiáo sư
  656. 街道jiēdàonhai đạođường phố
  657. 解释jiěshìgiải thíchgiải thích
  658. 禁止jìnzhǐcấm chỉcấm
  659. 竟然jìngráncánh nhiênvậy mà lại
  660. 镜子jìngzikính tửkính, gương
  661. 究竟jiūjìngcứu cánhrốt cuộc
  662. 距离jùlícự lykhoảng cách
  663. 聚jùtụtụ họp, tập trung
  664. 聚会jùhuìtụ hộitụ tập
  665. 考虑kǎolǜkhảo lựsuy nghĩ
  666. 棵kēkhoalượng từ cho cây
  667. 空kòngkhôngtrống, để trống; thời gian rảnh
  668. 口语kǒuyǔkhẩu ngữkhẩu ngữ, văn nói
  669. 苦kǔkhổkhổ, đắng
  670. 快递kuàidìkhoái đệchuyển phát nhanh; bưu phẩm
  671. 垃圾lājīlạp cấprác, rác thải
  672. 辣làlạtcay
  673. 来不及láibujílai bất cấpkhông kịp
  674. 来得及láidejílai đắc cấpkịp
  675. 老家lǎojiālão giaquê nhà, quê gốc
  676. 冷静lěngjìnglãnh tĩnhbình tĩnh
  677. 力气lìqilực khísức lực
  678. 俩liǎlưỡnghai người
  679. 量liánglượngđo lường
  680. 列lièliệtxếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
  681. 零食língshílinh thựcđồ ăn vặt
  682. 律师lǜshīluật sưluật sư
  683. 落luòlạcrơi, rụng; (mặt trời) lặn
  684. 毛巾máojīnmao cânkhăn bông
  685. 毛衣máoyīmao yáo len
  686. 帽子màozimạo tửmũ
  687. 梦mèngmộnggiấc mơ, mơ
  688. 梦想mèngxiǎngmộng tưởngước mơ
  689. 密码mìmǎmật mãmật khẩu
  690. 免费miǎnfèimiễn phímiễn phí
  691. 面试miànshìdiện thíphỏng vấn (xin việc, tuyển sinh)
  692. 末mòmạtcuối
  693. 男士nánshìnam sĩquý ông, nam giới
  694. 牌páibàibiển, bảng; nhãn hiệu; quân bài
  695. 期末qīmòkỳ mạtcuối kỳ
  696. 期中qīzhōngkỳ trunggiữa kỳ
  697. 汽水qìshuǐkhí thuỷnước ngọt có ga
  698. 巧克力qiǎokèlìxảo khắc lựcsô cô la
  699. 轻松qīngsōngkhinh tùngthoải mái
  700. 却quèkhướclại, nhưng
  701. 然而rán'érnhiên nhivậy mà
  702. 热闹rènaonhiệt náonáo nhiệt
  703. 日记rìjìnhật kýnhật kí
  704. 森林sēnlínsâm lâmrừng sâu
  705. 上门shàngménthượng mônđến tận nhà
  706. 申请shēnqǐngthân thỉnhxin
  707. 甚至shènzhìthậm chíthậm chí
  708. 失败shībàithất bạithất bại
  709. 失望shīwàngthất vọngthất vọng
  710. 食堂shítángthực đườngnhà ăn, căng-tin
  711. 市区shìqūthị khunội thành, khu trung tâm thành phố
  712. 是否shìfǒuthị phủcó… hay không, liệu
  713. 首shǒuthủbài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
  714. 受不了shòubuliǎothụ bất liễukhông chịu nổi
  715. 暑假shǔjiàthử giảkỳ nghỉ hè
  716. 树林shùlínthụ lâmrừng cây, lùm cây
  717. 帅shuàisuấtđẹp trai
  718. 顺序shùnxùthuận tựthứ tự
  719. 塑料sùliàotốc liệunhựa
  720. 酸suāntoanchua
  721. 酸奶suānnǎitoan nãisữa chua
  722. 孙女sūnnǚtôn nữcháu gái (con của con trai)
  723. 孙子sūnzitôn tửcháu trai
  724. 躺tǎngthảngnằm
  725. 提供tígōngđề cungcung cấp
  726. 提醒tíxǐngđề tỉnhnhắc nhở
  727. 体检tǐjiǎnthể kiểmkhám sức khỏe
  728. 体重tǐzhòngthể trọngcân nặng
  729. 童年tóngniánđồng niêntuổi thơ
  730. 推迟tuīchíthôi trìhoãn lại, lùi lại
  731. 脱tuōthoátcởi
  732. 袜子wàzingoã tửtất chân
  733. 外套wàitàongoại sáoáo khoác
  734. 网址wǎngzhǐvõng chỉđịa chỉ trang web
  735. 无wúvôkhông
  736. 无法wúfǎvô phápkhông thể, không có cách nào
  737. 无聊wúliáovô liêunhàm chán
  738. 无论wúlùnvô luậnbất luận
  739. 误会wùhuìngộ hộihiểu lầm
  740. 吸xīhấphít; hút; hấp thụ
  741. 吸引xīyǐnhấp dẫnthu hút
  742. 细xìtếmảnh, nhỏ; tỉ mỉ
  743. 下降xiàjiànghạ giánggiảm, hạ xuống
  744. 鲜xiāntiêntươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)
  745. 鲜花xiānhuātiên hoahoa tươi
  746. 咸xiánhàmmặn
  747. 相反xiāngfǎntương phảnngược lại
  748. 项xiànghạnghạng mục, khoản, việc (lượng từ)
  749. 小吃xiǎochītiểu xựcđồ ăn vặt
  750. 小伙子xiǎohuǒzitiểu hỏa tửanh chàng
  751. 兴奋xīngfènhưng phấnhưng phấn, hứng khởi
  752. 醒xǐngtỉnhtỉnh
  753. 兄弟xiōngdìhuynh đệanh em
  754. 修理xiūlǐtu lýsửa chữa
  755. 严格yángénghiêm cáchnghiêm khắc
  756. 严重yánzhòngnghiêm trọngnghiêm trọng
  757. 研究yánjiūnghiên cứunghiên cứu
  758. 研究生yánjiūshēngnghiên cứu sinhhọc viên cao học, nghiên cứu sinh
  759. 盐yándiêmmuối
  760. 眼镜yǎnjìngnhãn kínhkính
  761. 养成yǎngchéngdưỡng thànhhình thành, tạo thành (thói quen)
  762. 叶子yèzidiệp tửchiếc lá
  763. 以内yǐnèidĩ nộitrong vòng, trong phạm vi
  764. 引起yǐnqǐdẫn khởidẫn đến, gây ra
  765. 赢得yíngdédoanh đắcgiành được, thắng được
  766. 勇敢yǒnggǎndũng cảmdũng cảm
  767. 优秀yōuxiùưu túưu tú
  768. 有趣yǒuqùhữu thúthú vị
  769. 于是yúshìvu thịthế là
  770. 语法yǔfǎngữ phápngữ pháp
  771. 约会yuēhuìước hộihẹn, cuộc hẹn
  772. 阅读yuèdúduyệt độcđọc hiểu
  773. 着火zháohuǒtróc hỏabắt lửa, bén lửa
  774. 之后zhīhòuchi hậusau, sau khi; sau đó
  775. 之间zhījiānchi giangiữa
  776. 之前zhīqiánchi tiềntrước, trước khi
  777. 植物zhíwùthực vậtthực vật
  778. 质量zhìliàngchất lượngchất lượng
  779. 著名zhùmíngtrứ danhnổi tiếng
  780. 准时zhǔnshíchuẩn thờiđúng giờ
  781. 资料zīliàotư liệutư liệu
  782. 自zìtựtừ (nơi chốn, thời gian); tự
  783. 自信zìxìntự tíntự tin
  784. 作为zuòwéitác vicoi là, làm, là
  785. 做梦zuòmèngtố mộngnằm mơ; mơ mộng
  786. 白酒báijiǔbạch tửurượu trắng (rượu chưng cất kiểu Trung Quốc)
  787. 棒bàngbổnggiỏi, cừ, tuyệt; khỏe
  788. 背包bēibāobối baoba lô
  789. 鼻子bízitỵ tửmũi
  790. 便于biànyútiện vutiện cho; dễ (làm gì)
  791. 饼干bǐnggānbỉnh canbánh quy
  792. 博士bóshìbác sĩtiến sĩ
  793. 猜cāithíđoán
  794. 餐厅cāntīngxan thínhnhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
  795. 差点儿chàdiǎnrsai điểm nhisuýt nữa, chút nữa thì
  796. 乘chéngthừađi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)
  797. 乘客chéngkèthừa kháchhành khách
  798. 乘坐chéngzuòthừa tọađi (tàu, xe, máy bay)
  799. 迟chítrìmuộn, trễ; chậm
  800. 出差chūchāixuất saiđi công tác
  801. 厨房chúfángtrù phòngnhà bếp; phòng bếp
  802. 从中cóngzhōngtòng trungtừ trong đó, qua đó
  803. 答dáđáptrả lời, đáp
  804. 打扰dǎrǎođả nhiễulàm phiền
  805. 大厅dàtīngđại sảnhsảnh, đại sảnh
  806. 待dāiđãiở, ở lại
  807. 到来dàoláiđáo laiđến, sự đến
  808. 低于dīyúđê vuthấp hơn, dưới
  809. 放弃fàngqìphóng khívứt bỏ, từ bỏ
  810. 幅fúphúcbức (lượng từ cho tranh)
  811. 负责人fùzérénphụ trách nhânngười phụ trách
  812. 钢琴gāngqíncương cầmđàn piano, dương cầm
  813. 高温gāowēncao ônnhiệt độ cao, nắng nóng
  814. 高于gāoyúcao vucao hơn
  815. 估计gūjìước tínhước tính; đoán chừng
  816. 鼓励gǔlìkhích lệcổ vũ
  817. 关键guānjiànquan kiệnmấu chốt
  818. 国籍guójíquốc tịchquốc tịch
  819. 汗hànhãnmồ hôi
  820. 盒子hézihạp tửcái hộp
  821. 后悔hòuhuǐhậu hốihối hận
  822. 回信huíxìnhồi tínthư trả lời, hồi âm
  823. 回忆huíyìhồi ứchồi ức, nhớ lại
  824. 活泼huópōhoạt báthoạt bát
  825. 即使jíshǐtức sửcho dù
  826. 加上jiāshànggia thượngcộng thêm, thêm vào đó
  827. 减轻jiǎnqīnggiảm khinhgiảm nhẹ, giảm bớt
  828. 将jiāngtươngsẽ; đem, lấy (như 把)
  829. 将要jiāngyàotương yếusắp, sắp sửa
  830. 郊区jiāoqūgiao khungoại ô
  831. 尽管jǐnguǎntận quảnmặc dù, tuy; cứ việc
  832. 竞争jìngzhēngcạnh tranhcạnh tranh
  833. 拒绝jùjuécự tuyệttừ chối
  834. 咳kékháiho
  835. 可惜kěxīkhả tíchđáng tiếc
  836. 客气kèqikhách khíkhách sáo; lịch sự, nhã nhặn
  837. 客厅kètīngkhách sảnhphòng khách
  838. 肯定kěndìngkhẳng địnhkhẳng định, công nhận; chắc chắn
  839. 浪漫làngmànlãng mạnlãng mạn
  840. 礼貌lǐmàolễ mạolễ phép, lịch sự
  841. 厉害lìhailợi hạigiỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
  842. 秒miǎomiểugiây
  843. 耐心nàixīnnại tâmnhẫn nại
  844. 男性nánxìngnam tínhnam giới, phái nam
  845. 年龄niánlíngniên linhtuổi tác
  846. 女性nǚxìngnữ tínhnữ giới, phụ nữ
  847. 偶尔ǒu'ěrngẫu nhĩđôi khi
  848. 陪péibồiđi cùng, ở bên, kèm
  849. 皮肤pífūbì phuda
  850. 皮鞋píxiébì hàigiày da
  851. 脾气píqitỳ khítính khí
  852. 葡萄pútaobồ đàonho
  853. 葡萄酒pútaojiǔbồ đào tửurượu vang (nho)
  854. 起到qǐdàokhởi đáocó (tác dụng), đóng (vai trò)
  855. 签证qiānzhèngthiêm chứngvisa
  856. 敲qiāoxaogõ
  857. 琴qíncầmđàn (nhạc cụ nói chung)
  858. 全都quándōutoàn đôtất cả, đều
  859. 扔rēngnhinhném
  860. 稍shāotiêuhơi, một chút
  861. 稍微shāowēitiêu vimột chút
  862. 剩shèngthặngcòn lại, thừa lại
  863. 师傅shīfusư phụthầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế)
  864. 视频shìpínthị tầnvideo
  865. 收拾shōushithu thậpdọn dẹp
  866. 熟悉shúxithục hệquen thuộc
  867. 说法shuōfǎthuyết phápcách nói; ý kiến, lời giải thích
  868. 硕士shuòshìthạc sĩthạc sĩ
  869. 随着suízhetùy trứcùng với
  870. 抬táiđàinâng, khiêng; ngẩng (đầu)
  871. 抬头táitóuđài đầungẩng đầu
  872. 弹tánđàngảy, đánh (đàn); bật, búng
  873. 讨厌tǎoyànthảo yếmghét
  874. 污染wūrǎnô nhiễmô nhiễm
  875. 西红柿xīhóngshìtây hồng thịcà chua
  876. 现有xiànyǒuhiện hữuhiện có
  877. 详细xiángxìtường tếtỉ mỉ
  878. 辛苦xīnkǔtân khổvất vả
  879. 熊xiónghùngcon gấu
  880. 邀请yāoqǐngyêu thỉnhmời
  881. 用来yòngláidụng laidùng để
  882. 用于yòngyúdụng vudùng vào, dùng cho
  883. 幽默yōumòu mặchài hước
  884. 尤其yóuqívưu kỳđặc biệt là
  885. 友谊yǒuyìhữu nghịtình bạn
  886. 有着yǒuzhehữu trướccó (văn viết)
  887. 月饼yuèbingnguyệt bỉnhbánh trung thu
  888. 再次zàicìtái thứlần nữa, một lần nữa
  889. 暂时zànshítạm thờitạm thời
  890. 暂停zàntíngtạm đìnhtạm dừng
  891. 之中zhīzhōngchi trungtrong, giữa, trong số
  892. 祝贺zhùhèchúc hạchúc mừng
  893. 仔细zǐxìtử tếcẩn thận
  894. 尊重zūnzhòngtôn trọngtôn trọng
  895. 安检ānjiǎnan kiểmkiểm tra an ninh; soi chiếu an ninh
  896. 办公bàngōngbiện cônglàm việc (ở cơ quan, văn phòng); xử lý công việc
  897. 报考bàokǎobáo khảođăng ký dự thi
  898. 抱歉bàoqiànbão tiếcxin lỗi
  899. 笔试bǐshìbút thíthi viết
  900. 不便bùbiànbất tiệnbất tiện; không tiện (làm gì)
  901. 参赛cānsàitham táitham gia thi đấu; dự thi
  902. 厕所cèsuǒtrắc sởphòng vệ sinh
  903. 查看chákàntra khánxem xét; kiểm tra; xem
  904. 出行chūxíngxuất hànhđi lại; ra ngoài; đi xa
  905. 厨师chúshītrù sưđầu bếp
  906. 此次cǐ cìthử thứlần này
  907. 错过cuòguòthác quábỏ lỡ; lỡ (tàu xe, cơ hội)
  908. 打印机dǎyìnjīđả ấn cơmáy in
  909. 大赛dàsàiđại táicuộc thi lớn; giải đấu lớn
  910. 道歉dàoqiànđạo khiếmxin lỗi
  911. 低温dīwēnđê ônnhiệt độ thấp
  912. 父女fùnǚphụ nữcha con (cha và con gái)
  913. 父子fùzǐphụ tửcha con (cha và con trai)
  914. 赶上gǎnshàngcẩn thượngđuổi kịp; kịp; gặp đúng (lúc)
  915. 感人gǎnréncảm nhâncảm động; xúc động lòng người
  916. 高考gāokǎocao khảokỳ thi đại học (ở Trung Quốc)
  917. 海洋hǎiyánghải dươngđại dương
  918. 假日jiàrìgiả nhậtngày nghỉ; kỳ nghỉ
  919. 骄傲jiāo'àokiêu ngạotự hào, kiêu ngạo
  920. 节假日jiéjiàrìtiết giả nhậtngày lễ và ngày nghỉ
  921. 景点jǐngdiǎncảnh điểmđiểm du lịch; thắng cảnh
  922. 懒lǎnlãnlười biếng
  923. 另lìnglinhkhác; ngoài ra; riêng
  924. 路过lùguòlộ quáđi ngang qua
  925. 馒头mántoumạn đầubánh bao không nhân, màn thầu
  926. 母女mǔnǚmẫu nữmẹ con (mẹ và con gái)
  927. 母子mǔzǐmẫu tửmẹ con (mẹ và con trai)
  928. 难忘nánwàngnan vongkhó quên; không thể quên
  929. 能否néngfǒunăng phủcó thể… hay không
  930. 前方qiánfāngtiền phươngphía trước
  931. 入rùnhậpvào; gia nhập
  932. 入学rùxuénhập họcnhập học; vào trường
  933. 师生shīshēngsư sinhthầy trò; giáo viên và học sinh
  934. 说明书shuōmíngshūthuyết minh thưsách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn
  935. 趟tàngthảngchuyến
  936. 推出tuīchūthôi xuấtđưa ra; tung ra (sản phẩm); giới thiệu
  937. 外出wàichūngoại xuấtra ngoài; đi vắng; đi xa
  938. 网页wǎngyèvõng hiệttrang web
  939. 游玩yóuwándu ngoạnđi chơi; vui chơi
  940. 愉快yúkuàidu khoáivui vẻ
  941. 与yǔdữvà; với, cùng (văn viết)
  942. 原谅yuánliàngnguyên lượngtha thứ
  943. 远离yuǎnlíviễn lyxa rời; tránh xa
  944. 允许yǔnxǔdoãn hứacho phép
  945. 再说zàishuōtái thuyếtđể sau hãy nói; hơn nữa
  946. 招聘zhāopìnchiêu mộtuyển dụng
  947. 赚zhuàntráckiếm
  948. 自学zìxuétự họctự học
  949. 最终zuìzhōngtối chungcuối cùng; sau cùng
  950. 查找cházhǎotra tảotìm kiếm; tra tìm
  951. 车速chēsùxa tốctốc độ xe
  952. 车位chēwèixa vịchỗ đỗ xe
  953. 打招呼dǎ zhāohuđả chiêu hôchào hỏi
  954. 登机dēngjīđăng cơlên máy bay
  955. 低价dījiàđê giágiá thấp; giá rẻ
  956. 度假dùjiàđộ giảđi nghỉ; nghỉ mát
  957. 烦恼fánnǎophiền nãophiền não
  958. 感gǎncảmcảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)
  959. 胳膊gēbocách báccánh tay
  960. 害羞hàixiūhại tuxấu hổ
  961. 好笑hǎoxiàohảo tiếubuồn cười; nực cười
  962. 景区jǐngqūcảnh khukhu du lịch; khu thắng cảnh
  963. 举例jǔlìcử lệnêu ví dụ; lấy ví dụ
  964. 剧院jùyuànkịch việnnhà hát; rạp hát
  965. 烤kǎokhaonướng; hơ; sưởi
  966. 咳嗽késoukhái thấuho
  967. 零花钱línghuāqiánlinh hoa tiềntiền tiêu vặt
  968. 零钱língqiánlinh tiềntiền lẻ
  969. 美景měijǐngmỹ cảnhcảnh đẹp; phong cảnh đẹp
  970. 目的地mùdìdìmục đích địađiểm đến; nơi đến
  971. 乒乓球pīngpāngqiúbính bàng cầubóng bàn
  972. 亲戚qīnqithân thíchhọ hàng
  973. 少见shǎojiànthiểu kiếnhiếm thấy; ít gặp
  974. 少量shǎoliàngthiểu lượngmột lượng nhỏ; một ít
  975. 摄氏度shèshìdùnhiếp thị độđộ C
  976. 十字路口shízì lùkǒuthập tự lộ khẩungã tư; (nghĩa bóng) ngã rẽ
  977. 时间表shíjiānbiǎothời gian biểuthời gian biểu; lịch trình
  978. 顺便shùnbiànthuận tiệnnhân tiện
  979. 体温tǐwēnthể ônthân nhiệt; nhiệt độ cơ thể
  980. 填写tiánxiěđiền tảđiền (vào biểu mẫu)
  981. 桶tǒngđồngthùng; xô
  982. 细心xìxīntế tâmcẩn thận; chu đáo
  983. 羡慕xiànmùhám mộngưỡng mộ
  984. 牙膏yágāonha caokem đánh răng
  985. 钥匙yàoshidược thựchìa khóa
  986. 夜晚yèwǎndạ vãnđêm; ban đêm
  987. 应聘yìngpìnứng phóứng tuyển
  988. 友情yǒuqínghữu tìnhtình bạn; tình hữu nghị
  989. 之zhīchinó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
  990. 转机zhuǎnjīchuyển cơbước chuyển biến (tốt)

Bạn đang ở cấp nào theo HSK 3.0?

Làm bài kiểm tra 5 phút, không cần đăng nhập, để biết nên bắt đầu từ cấp nào.

Kiểm tra trình độ