两手
lưỡng thủ
- liǎngshǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 兩手hai tay; (bóng) hai phương án例: 她两手提着很多东西,没法开门。 – Cô ấy hai tay xách đầy đồ, không mở cửa được.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
两
liǎng
lưỡng
hai (khi đếm số lượng)
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辆 | liàng lượng | chiếc (xe) | 车辆 chēliàng · xe cộ; phương tiện giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俩 | liǎ lưỡng | hai người | 俩 liǎ · hai người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雨 | yǔ vũ | mưa | 下雨 xià yǔ · mưa | Chữ hình cận 形近字 |
👀 雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 两手
手
shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 我 | wǒ ngã | tôi | 我们 wǒmen · chúng tôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Chữ hình cận 形近字 |
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 两手
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.