空白
không bạch
- kòngbáiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từkhoảng trống; chỗ trống; trống rỗng例: 我的大脑一片空白。 – Đầu óc tôi trống rỗng.
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
空
kōng
không
trống rỗng
穴 hang, lỗ + 工
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 工 | gōng công | công nhân Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 一 một | 工人 gōngrén · công nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 红 | hóng hồng | đỏ Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 红色 hóngsè · màu đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 弋 cọc buộc, bắn | 方式 fāngshì · phương thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 功 | gōng công | công lao; công sức; thành quả Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 力 sức | 成功 chénggōng · thành công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 项 | xiàng hạng | hạng mục, khoản, việc (lượng từ) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 页 đầu | 项目 xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 江 | jiāng giang | sông (lớn) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 氵 nước | 江山 jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 控 | kòng khống | kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 控制 kòngzhì · kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攻 | gōng công | tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 攵 đánh, hành động | 攻击 gōngjī · tấn công; công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贡 | gòng cống | cống hiến Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 贡献 gòngxiàn · cống hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杠 | gàng cống | đòn bẩy (cả nghĩa bóng) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虹 | hóng hồng | cầu vồng Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 虫 sâu bọ | 彩虹 cǎihóng · cầu vồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缸 | gāng cang | chum; vại; bể (cá) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 缶 đồ sành | 缸 gāng · chum; vại; bể (cá) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 空白
白
bái
bạch
trắng
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 怕 | pà phạ | sợ; e ngại | 可怕 kěpà · đáng sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拍 | pāi phách | vỗ, chụp (ảnh) | 拍照 pāizhào · chụp ảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迫 | pò bách | bị ép, buộc phải | 被迫 bèipò · bị ép, buộc phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泉 | quán tuyền | suối, mạch nước | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魄 | pò phách | thể chất; thể lực; vóc người | 体魄 tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泊 | bó bạc | lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó | 漂泊 piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粕 | pò phách | cặn bã; phần dở, lạc hậu | 糟粕 zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伯 | bó bá | bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) | 伯伯 bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柏 | bǎi bách | cây bách | 柏树 bǎishù · cây bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舶 | bó bạc | tàu thuyền | 船舶 chuánbó · tàu thuyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帕 | pà phách | khăn tay; khăn mùi soa | 手帕 shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 百 | bǎi bách | trăm | 老百姓 lǎobǎixìng · dân thường, người dân | Chữ hình cận 形近字 |
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 空白
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.