搏斗
bác đấu
- bódòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 搏鬥vật lộn; chiến đấu例: 渔民们与狂风巨浪搏斗了一整夜。 – Ngư dân đã vật lộn với sóng to gió lớn suốt cả đêm.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搏
bó
bác
扌 tay, động tác tay + 尃
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 傅 | fu phụ | thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 师傅 shīfu · thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膊 | bo bác | cánh tay Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胳膊 gēbo · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缚 | fù buộc | trói buộc; ràng buộc, kìm hãm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 束缚 shùfù · trói buộc; ràng buộc, kìm hãm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搏斗
斗
dòu
đấu
đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố
4 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 科 | kē khoa | môn học; khoa (bệnh viện, trường) | 科学 kēxué · khoa học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抖 | dǒu đẩu | run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui | 颤抖 chàndǒu · run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魁 | kuí khôi | đoạt giải nhất; đứng đầu | 夺魁 duókuí · đoạt giải nhất; đứng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搏斗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.