HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
  1. Trang chủ
  2. /HSK 3.0
  3. /Từ vựng theo cấp
  • HSK 3.0 thay đổi gì
  • Từ vựng theo cấp
  • So sánh 2021 ↔ 2025
  • Chữ viết tay
  • Cấu trúc đề

Từ vựng HSK 5 – đề thi HSK 3.0 (2025)

1.579 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.

  • HSK 1
  • HSK 2
  • HSK 3
  • HSK 4
  • HSK 5
  • HSK 6
  • HSK 7–9
Học HSK 5 bằng flashcard, lọc theo chủ đề
  1. 上传shàngchuánthượng truyềntải lên
  2. 不符bùfúbất phùkhông khớp; không phù hợp
  3. 久远jiǔyuǎncửu viễnlâu đời; xa xưa
  4. 乘务员chéngwùyuánthừa vụ viêntiếp viên; nhân viên phục vụ (trên tàu, máy bay)
  5. 人际rénjìnhân tếgiữa người với người (quan hệ, giao tiếp)
  6. 充值chōngzhíxung trịnạp tiền (vào tài khoản, thẻ)
  7. 兔子tùzithố tửcon thỏ
  8. 化学huàxuéhóa họchóa học; môn hóa
  9. 占线zhànxiànchiếm tuyến(điện thoại) máy bận
  10. 压岁钱yāsuìqiánáp tuế tiềntiền mừng tuổi; tiền lì xì
  11. 发音fāyīnphát âmphát âm; cách phát âm
  12. 各行各业gèhánggèyècác hàng các nghiệpmọi ngành mọi nghề
  13. 名牌míngpáidanh bàihàng hiệu; nhãn hiệu nổi tiếng
  14. 哈hāhaha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý)
  15. 商家shāngjiāthương gianhà kinh doanh; cửa hàng; người bán
  16. 安全带ānquándàian toàn đáidây an toàn
  17. 客服kèfúkhách phụcchăm sóc khách hàng; nhân viên CSKH
  18. 床单chuángdānsàng đơnga trải giường
  19. 拼音pīnyīnbính âmphiên âm pinyin; bính âm
  20. 改天gǎitiāncải thiênhôm khác; dịp khác
  21. 日用品rìyòngpǐnnhật dụng phẩmđồ dùng hằng ngày
  22. 时差shíchāthời saichênh lệch múi giờ; lệch múi giờ
  23. 样式yàngshìdạng thứckiểu dáng; kiểu mẫu
  24. 橙子chéngzichanh tửquả cam
  25. 欧洲Ōuzhōuâu châuchâu Âu
  26. 池chítrìao; hồ; bể (nước)
  27. 油条yóutiáodu điềuquẩy (bánh quẩy chiên); (bóng) người lõi đời
  28. 派出所pàichūsuǒphái xuất sởđồn công an; đồn cảnh sát
  29. 点赞diǎnzànđiểm tánbấm thích (like); khen ngợi
  30. 物理wùlǐvật lývật lý; môn vật lý
  31. 猴子hóuzihầu tửcon khỉ
  32. 现代化xiàndàihuàhiện đại hóahiện đại hóa
  33. 甜品tiánpǐnđiềm phẩmmón tráng miệng; đồ ngọt
  34. 生肖shēngxiàosinh tiếucon giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
  35. 电商diànshāngđiện thươngthương mại điện tử
  36. 相册xiàngcètương sáchalbum ảnh
  37. 省份shěngfèntỉnh phầntỉnh
  38. 省会shěnghuìtỉnh hộitỉnh lỵ; thủ phủ tỉnh
  39. 着凉zháoliángtrước lươngbị cảm lạnh; nhiễm lạnh
  40. 职场zhíchǎngchức trườngmôi trường công sở; chốn làm việc
  41. 胡同hútònghồ đồngngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
  42. 蝴蝶húdiéhồ điệpcon bướm
  43. 语文yǔwénngữ vănngữ văn; môn ngữ văn
  44. 贵姓guìxìngquý tínhquý danh (hỏi họ một cách lịch sự)
  45. 车库chēkùxa khốnhà để xe; ga-ra
  46. 轻重qīngzhòngkhinh trọngnặng nhẹ; mức độ quan trọng; chừng mực
  47. 运费yùnfèivận phíphí vận chuyển; cước vận chuyển
  48. 退还tuìhuánthoái hoàntrả lại; hoàn trả
  49. 邮寄yóujìbưu kýgửi qua bưu điện
  50. 降水jiàngshuǐgiáng thuỷlượng mưa; mưa (tuyết) rơi
  51. 雪糕xuěgāotuyết caokem que
  52. 非洲FēizhōuPhi Châuchâu Phi
  53. 小姐xiǎojiětiểu thưcô (trong cách gọi)
  54. 半夜bànyèbán dạnửa đêm; đêm khuya
  55. 车辆chēliàngxa lượngxe cộ; phương tiện giao thông
  56. 重复chóngfùtrùng phụclặp lại
  57. 道理dàolǐđạo lýđạo lý, bài học
  58. 等于děngyúđẳng vubằng
  59. 读音dúyīnđộc âmcách đọc; âm đọc (của chữ)
  60. 高级gāojícao cấpcao cấp
  61. 公平gōngpíngcông bìnhcông bằng
  62. 观点guāndiǎnquan điểmquan điểm
  63. 广场guǎngchǎngquảng trườngquảng trường
  64. 黑hēihắcđen
  65. 红hónghồngđỏ
  66. 湖húhồhồ
  67. 级jícấpcấp; bậc; trình độ
  68. 计算机jìsuànjīkế toán cơmáy tính
  69. 讲话jiǎnghuàgiảng thoạinói chuyện; phát biểu
  70. 角度jiǎodùgóc độgóc độ
  71. 靠kàokhảodựa dẫm, dựa vào
  72. 可怕kěpàkhả phạđáng sợ
  73. 里头lǐtoulý đầubên trong
  74. 名称míngchēngdanh xưngtên gọi (của sự vật, tổ chức)
  75. 明星míngxīngminh tinhminh tinh
  76. 碰pèngbínhgặp phải, đụng phải
  77. 碰见pèngjiànbính kiếntình cờ gặp; bắt gặp
  78. 平píngbìnhbằng, đều
  79. 平安píng'ānbình anbình an
  80. 墙qiángtườngtường
  81. 请求qǐngqiúthỉnh cầuthỉnh cầu
  82. 全体quántǐtoàn thểtoàn thể; tất cả
  83. 人口rénkǒunhân khẩudân số
  84. 商人shāngrénthương nhânthương nhân; doanh nhân
  85. 实习shíxíthực tậpthực tập
  86. 实现shíxiànthực hiệnthực hiện
  87. 随时suíshítuỳ thờibất cứ lúc nào
  88. 太太tàitaithái tháivợ
  89. 套tàothảobộ, căn
  90. 天上tiānshàngthiên thượngtrên trời; bầu trời
  91. 西餐xīcāntây xanmón Tây; đồ ăn Tây
  92. 行动xíngdònghành độnghành động
  93. 行人xíngrénhành nhânngười đi đường
  94. 行为xíngwéihành vihành vi
  95. 眼yǎnnhãnmắt; (lượng từ) cái nhìn
  96. 一路顺风yīlù-shùnfēngnhất lộ thuận phonglên đường bình an; thuận buồm xuôi gió
  97. 亿yìứctrăm triệu
  98. 影片yǐngpiànảnh phiếnbộ phim
  99. 占zhànchiêmchiếm
  100. 中级zhōngjítrung cấptrung cấp
  101. 中心zhōngxīntrung tâmtrung tâm
  102. 中医zhōngyītrung yĐông y; thầy thuốc Đông y
  103. 周年zhōuniánchu niênnăm tròn (ngày kỷ niệm)
  104. 主人zhǔrénchủ nhânchủ nhân
  105. 住房zhùfángtrú phòngnhà ở
  106. 自由zìyóutự dotự do
  107. 组成zǔchéngtổ thànhtổ thành
  108. 安装ānzhuāngan tranglắp đặt, cài đặt
  109. 把握bǎwòbả ácnắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
  110. 白báibạchuổng công, không được gì; không mất tiền
  111. 保bǎobảogiữ, bảo vệ; đảm bảo
  112. 保安bǎo'ānbảo anbảo vệ (nhân viên an ninh)
  113. 保持bǎochíbảo trìduy trì, giữ
  114. 保存bǎocúnbảo tồnlưu giữ, bảo quản; lưu (tệp)
  115. 保留bǎoliúbảo lưubảo lưu, giữ lại
  116. 保险bǎoxiǎnbảo hiểmbảo hiểm
  117. 报到bàodàobáo đáođiểm danh, báo cáo sự có mặt
  118. 报道bàodàobáo đạođưa tin, bản tin, tường thuật
  119. 报告bàogàobáo cáobáo cáo
  120. 背后bèihòubối hậuphía sau, đằng sau; sau lưng
  121. 被子bèizibị tửchăn, mền
  122. 本领běnlǐngbản lãnhbản lĩnh, năng lực, kỹ năng
  123. 比例bǐlìtỉ lệtỉ lệ
  124. 必然bìrántất nhiêntất yếu, chắc chắn xảy ra
  125. 必要bìyàotất yếucần thiết, cần, thiết yếu
  126. 标题biāotítiêu đềtiêu đề, đầu đề
  127. 表达biǎodábiểu đạtdiễn đạt, bày tỏ
  128. 表面biǎomiànbiểu diệnbề mặt, bề ngoài
  129. 表明biǎomíngbiểu minhcho thấy, chứng tỏ, biểu thị rõ
  130. 补充bǔchōngbổ sungbổ sung
  131. 采取cǎiqǔthái thủáp dụng, chọn dùng
  132. 采用cǎiyòngthái dụngáp dụng, sử dụng
  133. 彩色cǎisèthái sắc(có) màu, nhiều màu
  134. 曾经céngjīngtằng kinhđã từng
  135. 长处chángchùtrường xứđiểm mạnh, ưu điểm
  136. 长期chángqītrường kỳlâu dài, dài hạn
  137. 场所chǎngsuǒtrường sởnơi, địa điểm
  138. 超级chāojísiêu cấpsiêu cấp, cực kỳ
  139. 朝cháotriềuvề hướng
  140. 吵chǎosaoồn ào
  141. 称为chēngwéixưng vigọi là, được gọi là
  142. 成果chéngguǒthành quảthành quả
  143. 成就chéngjiùthành tựuthành tựu
  144. 成立chénglìthành lậpthành lập
  145. 成熟chéngshúthành thụcchín chắn, trưởng thành; chín (quả)
  146. 成员chéngyuánthành viênthành viên
  147. 成长chéngzhǎngthành trưởngtrưởng thành
  148. 程度chéngdùtrình độtrình độ
  149. 持续chíxùtrì tụckéo dài, tiếp tục
  150. 充满chōngmǎnxung mãntràn đầy
  151. 初chūsơlúc đầu, mới (bắt đầu)
  152. 初级chūjísơ cấpsơ cấp
  153. 处理chǔlǐxử lýxử lý
  154. 传chuántruyềntruyền, chuyền; lan truyền
  155. 传播chuánbōtruyền bálan truyền, lây lan
  156. 传说chuánshuōtruyền thuyếttruyền thuyết
  157. 创新chuàngxīnsáng tânđổi mới, sáng tạo cái mới
  158. 创业chuàngyèsáng nghiệpkhởi nghiệp, lập nghiệp
  159. 创造chuàngzàosáng tạosáng tạo
  160. 创作chuàngzuòsáng tácsáng tác; tác phẩm
  161. 从前cóngqiántòng tiềntừ trước, ngày xưa
  162. 从事cóngshìtòng sựtheo đuổi, làm công việc
  163. 存在cúnzàitồn tạitồn tại
  164. 打破dǎpòđả phálàm vỡ; phá (kỷ lục)
  165. 打听dǎtingđả thínhhỏi thăm
  166. 代dàiđạithay, thay mặt; thế hệ, đời
  167. 代表dàibiǎođại biểuđại diện
  168. 带动dàidòngđái độngthúc đẩy, kéo theo
  169. 单元dānyuánđơn nguyênđơn nguyên, cụm, bài học
  170. 当地dāngdìđương địađịa phương
  171. 当中dāngzhōngđương trungtrong, trong số; ở giữa
  172. 导演dǎoyǎnđạo diễnđạo diễn
  173. 到达dàodáđáo đạtđến
  174. 等待děngdàiđẳng đãiđợi, chờ đợi
  175. 地区dìqūđịa khukhu vực
  176. 电视台diànshìtáiđiện thị đàiđài truyền hình
  177. 调diàođiệuđiều động, chuyển (công tác)
  178. 定期dìngqīđịnh kỳđịnh kỳ
  179. 动人dòngrénđộng nhâncảm động, lay động lòng người
  180. 短处duǎnchùđoản xứkhuyết điểm, điểm yếu
  181. 短期duǎnqīđoản kỳngắn hạn
  182. 断duànđoạnđứt, gãy; cắt đứt
  183. 对待duìdàiđối đãiđối đãi
  184. 对手duìshǒuđối thủđối thủ
  185. 对象duìxiàngđối tượngđối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái)
  186. 发表fābiǎophát biểuphát biểu, đăng, ra mắt (tác phẩm)
  187. 发达fādáphát đạtphát đạt, phát triển
  188. 发明fāmíngphát minhphát minh
  189. 发言fāyánphát ngônphát biểu (ý kiến)
  190. 反复fǎnfùphản phụclặp đi lặp lại
  191. 反应fǎnyìngphản ứngphản ứng
  192. 反正fǎnzhèngphản chínhdù sao thì
  193. 范围fànwéiphạm viphạm vi
  194. 防fángphòngphòng, đề phòng
  195. 防止fángzhǐphòng chỉphòng ngừa, ngăn chặn
  196. 房屋fángwūphòng ốcnhà cửa, nhà ở
  197. 访问fǎngwènphỏng vấnthăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
  198. 飞行fēixíngphi hànhbay (máy bay)
  199. 分别fēnbiéphân biệtphân biệt, lần lượt, xa nhau
  200. 分配fēnpèiphân phốiphân chia, phân phối; phân công
  201. 风险fēngxiǎnphong hiểmrủi ro
  202. 否定fǒudìngphủ địnhphủ định
  203. 否认fǒurènphủ nhậnphủ nhận
  204. 服装fúzhuāngphục trangphục trang, quần áo
  205. 福fúphúcphúc, phước; hạnh phúc
  206. 富fùphúgiàu
  207. 改进gǎijìncải tiếncải tiến
  208. 概念gàiniànkhái niệmkhái niệm
  209. 告别gàobiécáo biệttừ biệt
  210. 个人gèréncá nhâncá nhân
  211. 个性gèxìngcá tínhcá tính
  212. 各自gèzìcác tựtự, mỗi
  213. 根本gēnběncăn bảncăn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không)
  214. 工程师gōngchéngshīcông trình sưkỹ sư
  215. 工具gōngjùcông cụcông cụ
  216. 工业gōngyècông nghiệpcông nghiệp
  217. 公布gōngbùcông bốcông bố
  218. 公务员gōngwùyuáncông vụ viêncông chức
  219. 功能gōngnéngcông năngcông năng
  220. 古gǔcổcổ, xưa
  221. 古代gǔdàicổ đạicổ đại
  222. 故乡gùxiāngcố hươngquê hương, quê nhà
  223. 观察guāncháquan sátquan sát
  224. 观念guānniànquan niệmquan niệm
  225. 光明guāngmíngquang minhquang minh, sáng sủa
  226. 广大guǎngdàquảng đạirộng lớn; đông đảo
  227. 国庆guóqìngquốc khánhQuốc khánh
  228. 果然guǒránquả nhiênquả nhiên
  229. 海关hǎiguānhải quanhải quan
  230. 好奇hàoqíhảo kỳhiếu kỳ
  231. 合héhợpkhép, gập, nhắm; hợp lại
  232. 合法héfǎhợp pháphợp pháp
  233. 合理hélǐhợp lýhợp lý
  234. 合作hézuòhợp táchợp tác
  235. 后果hòuguǒhậu quảhậu quả
  236. 化huàhóa-hóa (làm cho trở thành)
  237. 话题huàtíhóa đềchủ đề
  238. 机器jīqìcơ khímáy móc
  239. 集体jítǐtập thểtập thể
  240. 集中jízhōngtập trungtập trung
  241. 计算jìsuànkế toántính toán
  242. 记录jìlùký lụcghi chép
  243. 纪录jìlùký lụckỷ lục
  244. 纪念jìniànký niệmkỷ niệm
  245. 加工jiāgōnggia cônggia công, chế biến
  246. 价值jiàzhígiá trịgiá trị
  247. 架jiàgiáchiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung
  248. 坚强jiānqiángkiên cườngkiên cường
  249. 简直jiǎnzhígiản trựcquả thực, quả là, đơn giản là
  250. 建jiànkiếnxây, xây dựng; lập
  251. 建立jiànlìkiến lậpthành lập, thiết lập
  252. 建设jiànshèkiến thiếtdựng xây, xây dựng
  253. 将近jiāngjìntương cậngần, gần tới
  254. 交往jiāowǎnggiao vãnggiao thiệp
  255. 交易jiāoyìgiao dịchgiao dịch, mua bán
  256. 较jiàogiảokhá, tương đối; so với
  257. 教材jiàocáigiáo tàigiáo trình
  258. 接待jiēdàitiếp đãitiếp đãi
  259. 接近jiējìntiếp cậntiếp cận
  260. 结合jiéhékết hợpkết hợp
  261. 尽量jǐnliàngtận lượngcố gắng
  262. 紧jǐnkhẩnchặt, chật; căng, gấp
  263. 紧急jǐnjíkhẩn cấpcấp bách
  264. 进步jìnbùtiến bộtiến bộ
  265. 进一步jìnyībùtiến nhất bộthêm một bước, hơn nữa
  266. 近期jìnqīcận kỳgần đây; sắp tới
  267. 经营jīngyíngkinh doanhkinh doanh (cửa hàng), vận hành (công ty)
  268. 精神jīngshéntinh thầntinh thần
  269. 静jìngtĩnhyên tĩnh, lặng; làm cho yên
  270. 救jiùcứucứu
  271. 就业jiùyètựu nghiệpcó việc làm; việc làm
  272. 具体jùtǐcụ thểcụ thể
  273. 具有jùyǒucụ hữucó, mang (tính chất, giá trị…)
  274. 剧场jùchǎngkịch trườngnhà hát, rạp hát
  275. 据说jùshuōcứ thuyếtnghe nói, nghe đồn
  276. 决赛juésàiquyết thitrận chung kết
  277. 决心juéxīnquyết tâmquyết tâm
  278. 绝对juéduìtuyệt đốituyệt đối
  279. 开发kāifākhai phátphát triển (hệ thống, ngành nghề, kĩ thuật, sản p…
  280. 开放kāifàngkhai phóngmở cửa
  281. 开业kāiyèkhai nghiệpkhai trương, bắt đầu kinh doanh
  282. 开展kāizhǎnkhai triểntriển khai, tiến hành (hoạt động)
  283. 可靠kěkàokhả khảođáng tin cậy
  284. 克服kèfúkhắc phụckhắc phục
  285. 客观kèguānkhách quankhách quan
  286. 老百姓lǎobǎixìnglão bách tínhdân thường, người dân
  287. 老板lǎobǎnlão bảnông chủ
  288. 乐观lèguānlạc quanlạc quan
  289. 类lèiloạiloại, kiểu
  290. 类似lèisìloại tựtương tự, giống như
  291. 离婚líhūnli hônli hôn
  292. 理论lǐlùnlý luậnlý luận
  293. 理由lǐyóulý dolí do
  294. 力量lìliànglực lượngsức mạnh
  295. 立刻lìkèlập khắclập tức
  296. 利用lìyònglợi dụngtận dụng, lợi dụng
  297. 连忙liánmángliền mangvội vã
  298. 连续liánxùliên tụcliên tục
  299. 联合liánhéliên hợpliên hợp, liên kết; cùng nhau
  300. 领lǐnglĩnhlĩnh, nhận; dẫn
  301. 领导lǐngdǎolĩnh đạolãnh đạo
  302. 领先lǐngxiānlĩnh tiêndẫn đầu, dẫn trước
  303. 龙lónglongrồng
  304. 录lùlụcghi lại; ghi âm, ghi hình
  305. 录音lùyīnlục âmghi âm
  306. 路线lùxiànlộ tuyếntuyến đường, lộ trình
  307. 旅行社lǚxíngshèlữ hành xãcông ty du lịch
  308. 满足mǎnzúmãn túcđáp ứng, hài lòng
  309. 毛病máobìngmao bệnhtật xấu, lỗi, bệnh
  310. 媒体méitǐmôi thểtruyền thông, báo chí
  311. 美术měishùmỹ thuậtmỹ thuật
  312. 迷mímêlạc (đường); mê, say mê
  313. 面积miànjīdiện tíchdiện tích
  314. 明确míngquèminh xácrõ ràng, rành mạch
  315. 明显míngxiǎnminh hiểnrõ ràng
  316. 命运mìngyùnmệnh vậnvận mệnh
  317. 某mǒumỗnào đó
  318. 木头mùtoumộc đầugỗ
  319. 男子nánzǐnam tửnam giới, đàn ông
  320. 难度nándùnan độđộ khó
  321. 年初niánchūniên sơđầu năm
  322. 年代niándàiniên đạithời đại; thập niên
  323. 年纪niánjìniên kỷtuổi tác
  324. 念niànniệmđọc (thành tiếng); học
  325. 农民nóngmínnông dânnông dân
  326. 农业nóngyènông nghiệpnông nghiệp
  327. 女子nǚzǐnữ tửnữ, phụ nữ
  328. 派pàipháicử, phái
  329. 配pèiphốikết hợp, ăn kèm; xứng, hợp
  330. 配合pèihéphối hợpphối hợp
  331. 批准pīzhǔnphê chuẩnphê chuẩn, đồng ý
  332. 评价píngjiàbình giáđánh giá
  333. 破坏pòhuàiphá hoạiphá hoại
  334. 普及pǔjíphổ cậpphổ cập, phổ biến rộng rãi
  335. 齐qítềđủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn
  336. 前进qiánjìntiền tiếntiến lên, tiến về phía trước
  337. 前往qiánwǎngtiền vãngđi đến, tới
  338. 强大qiángdàcường đạilớn mạnh, hùng mạnh
  339. 强调qiángdiàocường điệunhấn mạnh
  340. 强烈qiángliècường liệtmãnh liệt, mạnh mẽ
  341. 亲qīnthânthân, ruột thịt; thân thiết
  342. 亲切qīnqièthân thiếtthân thiện, thân mật, gần gũi
  343. 亲人qīnrénthân nhânngười thân
  344. 亲自qīnzìthân tựđích thân, tự mình
  345. 情感qínggǎntình cảmtình cảm, cảm xúc
  346. 请教qǐngjiàothỉnh giáothỉnh giáo, xin chỉ bảo
  347. 去世qùshìkhứ thếqua đời, mất
  348. 全面quánmiàntoàn diệntoàn diện
  349. 确保quèbǎoxác bảođảm bảo
  350. 确定quèdìngxác địnhxác định
  351. 群qúnquầnđám, nhóm
  352. 热爱rè'àinhiệt áiyêu tha thiết, say mê
  353. 热烈rèliènhiệt liệtnhiệt liệt
  354. 人才réncáinhân tàinhân tài
  355. 人工réngōngnhân côngnhân tạo; sức người, thủ công
  356. 人类rénlèinhân loạiloài người
  357. 人民rénmínnhân dânnhân dân
  358. 人民币rénmínbìnhân dân tệnhân dân tệ
  359. 人群rénqúnnhân quầnđám đông
  360. 如何rúhénhư hànhư thế nào
  361. 沙子shāzisa tửcát
  362. 伤shāngthươnglàm bị thương; vết thương
  363. 商业shāngyèthương nghiệpthương mại
  364. 上升shàngshēngthượng thăngtăng lên, đi lên
  365. 设备shèbèithiết bịthiết bị
  366. 设计shèjìthiết kếthiết kế
  367. 设立shèlìthiết lậpthành lập, lập ra
  368. 深刻shēnkèthâm khắcsâu sắc
  369. 深入shēnrùthâm nhậpđi sâu, thâm nhập; sâu sắc
  370. 升shēngthănglên, tăng; thăng (chức); lít
  371. 生产shēngchǎnsinh sảnsản xuất
  372. 生存shēngcúnsinh tồnsinh tồn, sống sót
  373. 生动shēngdòngsinh độngsinh động
  374. 生长shēngzhǎngsinh trưởngsinh trưởng, lớn
  375. 胜shèngthắngthắng, chiến thắng
  376. 胜利shènglìthắng lợithắng lợi
  377. 石头shítouthạch đầuhòn đá
  378. 时代shídàithời đạithời đại
  379. 时刻shíkèthời khắcthời khắc, khoảnh khắc; luôn luôn
  380. 实力shílìthực lựcthực lực, sức mạnh thực sự
  381. 实行shíxíngthực hànhthực hiện, thi hành
  382. 实验shíyànthực nghiệmthí nghiệm
  383. 实验室shíyànshìthực nghiệm thấtphòng thí nghiệm
  384. 始终shǐzhōngthủy chungtừ đầu đến cuối
  385. 事故shìgùsự cốtai nạn, sự cố
  386. 事件shìjiànsự kiệnsự kiện, vụ việc
  387. 事实shìshísự thựcsự thật
  388. 事业shìyèsự nghiệpsự nghiệp
  389. 试验shìyànthí nghiệmthử nghiệm
  390. 适用shìyòngthích dụngáp dụng được, thích hợp sử dụng
  391. 收看shōukànthu khánxem (truyền hình)
  392. 手续shǒuxùthủ tụcthủ tục
  393. 手指shǒuzhǐthủ chỉngón tay
  394. 书架shūjiàthư giágiá sách
  395. 输入shūrùthâu nhậpnhập
  396. 熟人shúrénthục nhânngười quen
  397. 属于shǔyúthục vuthuộc về
  398. 束shùthúcbó (hoa…)
  399. 双方shuāngfāngsong phươnghai bên, song phương
  400. 思想sīxiǎngtư tưởngtư tưởng
  401. 随suítùytheo, đi theo; tùy
  402. 谈话tánhuàđàm thoạinói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện
  403. 特色tèsèđặc sắcnét đặc sắc, đặc trưng
  404. 提问tíwènđề vấnđặt câu hỏi, hỏi
  405. 题目tímùđề mụcđề bài, câu hỏi; đầu đề
  406. 体会tǐhuìthể hộicảm nhận
  407. 体现tǐxiànthể hiệnthể hiện
  408. 体验tǐyànthể nghiệmtrải nghiệm
  409. 天空tiānkōngthiên khôngbầu trời
  410. 调整tiáozhěngđiều chỉnhđiều chỉnh
  411. 跳高tiàogāokhiêu caonhảy cao
  412. 跳远tiàoyuǎnkhiêu viễnnhảy xa
  413. 铁路tiělùthiết lộđường sắt
  414. 通常tōngchángthông thườngthông thường
  415. 痛苦tòngkǔthống khổđau khổ
  416. 突出tūchūđột xuấtnổi bật; làm nổi bật
  417. 图画túhuàđồ họatranh vẽ, bức tranh
  418. 团tuánđoànđoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
  419. 推动tuīdòngthôi độngthúc đẩy
  420. 推广tuīguǎngthôi quảngquảng bá
  421. 推进tuījìnthôi tiếnđẩy mạnh, xúc tiến
  422. 退tuìthoáilùi; trả lại; rút khỏi
  423. 退出tuìchūthoái xuấtrút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra
  424. 退休tuìxiūthoái hưunghỉ hưu
  425. 完美wánměihoàn mỹhoàn hảo
  426. 完善wánshànhoàn thiệnhoàn thiện
  427. 完整wánzhěnghoàn chỉnhhoàn chỉnh
  428. 玩具wánjùngoạn cụđồ chơi
  429. 危害wēihàinguy hạinguy hại
  430. 围wéivivây quanh, bao quanh
  431. 伟大wěidàvĩ đạivĩ đại
  432. 温暖wēnnuǎnôn noãnấm áp
  433. 文学wénxuévăn họcvăn học
  434. 握手wòshǒuác thủbắt tay
  435. 武术wǔshùvõ thuậtvõ thuật
  436. 舞台wǔtáivũ đàisân khấu
  437. 先进xiānjìntiên tiếntiên tiến
  438. 显得xiǎndehiển đắctỏ ra, trông có vẻ
  439. 显然xiǎnránhiển nhiênhiển nhiên, rõ ràng
  440. 显示xiǎnshìhiển thịhiển thị, cho thấy, tôn lên
  441. 现场xiànchǎnghiện trườnghiện trường; tại chỗ
  442. 现代xiàndàihiện đạihiện đại
  443. 现实xiànshíhiện thựchiện thực
  444. 现象xiànxiànghiện tượnghiện tượng
  445. 相当xiāngdāngtương đươngkhá, tương đối; tương đương
  446. 相关xiāngguāntương quanliên quan
  447. 相似xiāngsìtương tựgiống
  448. 消费xiāofèitiêu phítiêu dùng
  449. 消失xiāoshītiêu thấtbiến mất
  450. 写作xiězuòtả tácviết
  451. 信封xìnfēngtín phongphong bì
  452. 信任xìnrèntín nhiệmtín nhiệm
  453. 形成xíngchénghình thànhhình thành
  454. 形式xíngshìhình thứchình thức
  455. 形象xíngxiànghình tượnghình ảnh, hình tượng; sinh động
  456. 形状xíngzhuànghình trạnghình dáng, dáng
  457. 幸运xìngyùnhạnh vậnmay mắn
  458. 修改xiūgǎitu cảisửa, sửa đổi (bài viết, văn bản)
  459. 需求xūqiútu cầunhu cầu
  460. 宣布xuānbùtuyên bốtuyên bố
  461. 宣传xuānchuántuyên truyềntuyên truyền
  462. 选手xuǎnshǒutuyển thủtuyển thủ, vận động viên; thí sinh
  463. 训练xùnliànhuấn luyệnhuấn luyện
  464. 以来yǐláidĩ laitrở lại đây (thời gian)
  465. 意外yìwàingoại ýbất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn
  466. 意义yìyìý nghĩaý nghĩa
  467. 应当yīngdāngứng đươngnên, cần phải
  468. 迎接yíngjiēnghênh tiếpnghênh đón
  469. 营养yíngyǎngdinh dưỡngdinh dưỡng
  470. 影视yǐngshìảnh thịđiện ảnh và truyền hình
  471. 应用yìngyòngứng dụngứng dụng
  472. 优势yōushìưu thếưu thế
  473. 邮票yóupiàobưu phiếutem (thư)
  474. 有利yǒulìhữu lợicó lợi
  475. 预报yùbàodự báodự báo
  476. 预防yùfángdự phòngphòng, phòng chống
  477. 预计yùjìdự kếdự kiến, ước tính
  478. 员工yuángōngviên côngnhân viên
  479. 愿望yuànwàngnguyện vọngnguyện vọng
  480. 运输yùnshūvận thâuvận tải
  481. 早已zǎoyǐtảo dĩtừ lâu đã
  482. 造zàotạolàm, chế tạo, xây
  483. 造成zàochéngtạo thànhgây nên
  484. 展开zhǎnkāitriển khaixòe ra, triển khai
  485. 真实zhēnshíchân thựcchân thực
  486. 争zhēngtranhtranh, giành; tranh cãi
  487. 争取zhēngqǔtranh thủcố gắng giành lấy, phấn đấu
  488. 整齐zhěngqíchỉnh tềgọn gàng, ngăn nắp
  489. 整体zhěngtǐchỉnh thểtổng thể
  490. 整整zhěngzhěngchỉnh chỉnhtròn, đủ, suốt
  491. 证据zhèngjùchứng cứchứng cứ
  492. 直zhítrựcthẳng
  493. 直播zhíbōtrực báphát sóng trực tiếp, livestream
  494. 职工zhígōngchức côngcông nhân viên chức, nhân viên
  495. 指导zhǐdǎochỉ đạochỉ đạo
  496. 至今zhìjīnchí kimđến nay
  497. 志愿者zhìyuànzhěchí nguyện giảtình nguyện viên
  498. 制定zhìdìngchế địnhlập ra, thiết lập
  499. 制度zhìdùchế độchế độ, chính sách
  500. 制造zhìzàochế tạosản xuất
  501. 制作zhìzuòchế táclàm, chế tạo
  502. 中华民族Zhōnghuá MínzúTrung Hoa Dân Tộcdân tộc Trung Hoa
  503. 种子zhǒngzichủng tửhạt giống
  504. 重大zhòngdàtrọng đạitrọng đại, lớn
  505. 猪zhūtrưcon lợn
  506. 主持zhǔchíchủ trìdẫn (chương trình), chủ trì
  507. 主动zhǔdòngchủ độngchủ động
  508. 主任zhǔrènchủ nhiệmchủ nhiệm
  509. 抓zhuātrảobắt, véo
  510. 专家zhuānjiāchuyên giachuyên gia
  511. 转变zhuǎnbiànchuyển biếnchuyển biến
  512. 状况zhuàngkuàngtrạng huốngtình trạng
  513. 状态zhuàngtàitrạng tháitrạng thái
  514. 追zhuītruyđuổi theo
  515. 资格zīgétư cáchtư cách
  516. 资金zījīntư kimvốn (tiền)
  517. 子女zǐnǚtử nữcon cái
  518. 自从zìcóngtự tòngtừ khi
  519. 自动zìdòngtự độngtự động
  520. 自觉zìjuétự giáctự giác
  521. 自身zìshēntự thânbản thân, tự thân
  522. 足够zúgòutúc cấuđủ
  523. 组合zǔhétổ hợptổ hợp, nhóm
  524. 爱护àihùái hộyêu thương, giữ gìn, chăm sóc
  525. 安ānanyên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt
  526. 暗ànámtối, âm u, không sáng
  527. 包裹bāoguǒbao khoảbưu kiện, gói hàng
  528. 包含bāohánbao hàmbao hàm, chứa đựng
  529. 包括bāokuòbao khoátbao gồm
  530. 薄báobạcmỏng
  531. 宝bǎobảobáu vật, của quý
  532. 宝贝bǎobèibảo bốibảo bối, đồ quý, người thân yêu
  533. 宝贵bǎoguìbảo quýquí báu, quý giá
  534. 背景bèijǐngbối cảnhbối cảnh, nền, lai lịch
  535. 比分bǐfēntỷ phântỉ số
  536. 避免bìmiǎntị miễntránh, ngăn ngừa
  537. 标志biāozhìtiêu chíđánh dấu, ký hiệu, biểu tượng
  538. 表情biǎoqíngbiểu tìnhbiểu cảm, nét mặt
  539. 不要紧bùyàojǐnbất yếu khẩnkhông quan trọng
  540. 不然bùránbất nhiênnếu không thì
  541. 步行bùxíngbộ hànhđi bộ
  542. 采访cǎifǎngthái phỏngphỏng vấn
  543. 参考cānkǎotham khảotham khảo
  544. 参与cānyùtham dựtham gia
  545. 操作cāozuòthao tácthao tác; vận hành, sử dụng (máy móc)
  546. 测cètrắcđo; kiểm tra; đoán
  547. 测试cèshìtrắc thíkiểm tra, thử nghiệm; bài kiểm tra
  548. 曾céngtằngđã từng
  549. 产品chǎnpǐnsản phẩmsản phẩm
  550. 长途chángtútrường đồđường dài
  551. 常识chángshíthường thứckiến thức cơ bản
  552. 彻底chèdǐtriệt đểtriệt để
  553. 沉chéntrầmnặng; chìm
  554. 沉默chénmòtrầm mặcim lặng
  555. 称赞chēngzànxưng tántán thưởng
  556. 成人chéngrénthành nhânngười lớn
  557. 承担chéngdānthừa đảmchịu trách nhiệm
  558. 承认chéngrènthừa nhậnthừa nhận
  559. 承受chéngshòuthừa thụchịu đựng
  560. 程序chéngxùtrình tựtrình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
  561. 尺子chǐzixích tửthước đo
  562. 冲chōngxungxông, xô đẩy
  563. 充电chōngdiànxung điệnsạc pin; (nghĩa bóng) nạp thêm kiến thức
  564. 充分chōngfènxung phầnđầy đủ
  565. 虫子chóngzitrùng tửsâu bọ, côn trùng
  566. 抽chōuthâurút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)
  567. 出色chūsèxuất sắcxuất sắc
  568. 出售chūshòuxuất thụbán, rao bán
  569. 出席chūxíxuất tịchtham dự
  570. 处于chǔyúxứ vuở vào (trạng thái, giai đoạn, vị trí)
  571. 处chùxứchỗ, nơi; điểm, mặt
  572. 传统chuántǒngtruyền thốngtruyền thống
  573. 窗台chuāngtáisong đàibệ cửa sổ
  574. 词汇cíhuìtừ vựngtừ vựng
  575. 刺激cìjīkích thíchkích thích
  576. 促进cùjìnxúc tiếnxúc tiến, thúc đẩy
  577. 促使cùshǐxúc sửthúc đẩy, khiến cho
  578. 促销cùxiāoxúc tiêukhuyến mãi
  579. 措施cuòshīsách thisách lược, chính sách, biện pháp
  580. 大多dàduōđại đaphần lớn, đa số
  581. 大会dàhuìđại hộiđại hội; hội nghị lớn
  582. 大妈dàmāđại mẹbác gái (gọi phụ nữ lớn tuổi)
  583. 大型dàxíngđại hìnhlớn (qui mô)
  584. 大爷dàyeđại giabác (anh của bố); ông, bác (gọi đàn ông lớn tuổi)
  585. 大众dàzhòngđại chúngquần chúng, đại chúng
  586. 代替dàitìđại thếthay thế
  587. 待遇dàiyùđãi ngộđãi ngộ
  588. 担任dānrènđam nhiệmđảm nhiệm
  589. 单dānđơnđơn, lẻ; chỉ, riêng
  590. 单独dāndúđơn độcđơn độc, một mình
  591. 淡dànđạmnhạt
  592. 导致dǎozhìđạo chígây ra, dẫn đến
  593. 灯光dēngguāngđăng quangánh đèn
  594. 登dēngđăngleo lên, trèo lên; đăng (báo)
  595. 登记dēngjìđăng kýđăng ký
  596. 登录dēnglùđăng lụcđăng nhập
  597. 的确díquèđích xácđúng, thật (phó từ)
  598. 敌人dírénđịch nhânkẻ địch
  599. 地面dìmiànđịa diệnmặt đất; mặt sàn
  600. 地位dìwèiđịa vịđịa vị
  601. 地下dìxiàđịa hạdưới mặt đất, ngầm
  602. 豆腐dòufuđậu hủđậu phụ
  603. 独立dúlìđộc lậpđộc lập
  604. 独特dútèđộc đặcđộc đáo
  605. 独自dúzìđộc tựmột mình
  606. 堵dǔđổchặn, bịt; tắc (đường)
  607. 对比duìbǐđối tỷđối chiếu
  608. 二手èrshǒunhị thủcũ, đã qua sử dụng
  609. 发挥fāhuīphát huyphát huy
  610. 法院fǎyuànpháp việntòa án
  611. 翻fānphiênlật, giở
  612. 反fǎnphảnngược, trái; phản đối
  613. 反而fǎn'érphản nhingược lại
  614. 反映fǎnyìngphản ánhphản ánh
  615. 方fāngphươngvuông; phía, bên
  616. 方案fāng'ànphương ánphương án
  617. 分布fēnbùphân bốphân bố
  618. 分手fēnshǒuphân thủchia tay
  619. 纷纷fēnfēnphân phânlũ lượt
  620. 奋斗fèndòuphấn đấuphấn đấu
  621. 风格fēnggéphong cáchphong cách
  622. 风俗fēngsúphong tụcphong tục
  623. 夫妇fūfùphu phụvợ chồng, cặp vợ chồng
  624. 付出fùchūphó xuấtbỏ ra, cống hiến (công sức, thời gian)
  625. 负担fùdānphụ đamgánh vác, chi trả; gánh nặng
  626. 复制fùzhìphục chếsao chép
  627. 改善gǎishàncải thiệncải thiện
  628. 改正gǎizhèngcải chínhsửa, sửa chữa (lỗi sai)
  629. 盖gàicáiđậy, che phủ; xây (nhà)
  630. 概括gàikuòkhái quátkhái quát
  631. 格外géwàicách ngoạiđặc biệt
  632. 隔gécáchcách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian)
  633. 个别gèbiécá biệtcá biệt
  634. 根gēncănlượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
  635. 工程gōngchéngcông trìnhcông trình; kỹ thuật (ngành)
  636. 构成gòuchéngcấu thànhtạo thành, cấu thành
  637. 固定gùdìngcố địnhcố định
  638. 关闭guānbìquan bếđóng
  639. 光临guānglínquang lâmđến, có mặt
  640. 规律guīlǜquy luậtqui luật
  641. 规模guīmóquy môqui mô
  642. 规则guīzéquy tắcquy tắc, luật lệ; có quy củ
  643. 果实guǒshíquả thựcquả, trái; thành quả
  644. 过分guòfènquá phânquá đáng
  645. 海鲜hǎixiānhải tiênhải sản
  646. 含hánhàmngậm; chứa
  647. 含量hánliànghàm lượnghàm lượng
  648. 含有hányǒuhàm hữucó chứa
  649. 行业hángyèhàng nghiệpngành nghề
  650. 合同hétónghợp đồnghợp đồng
  651. 呼吸hūxīhô hấphít thở
  652. 忽视hūshìhốt thịkhông coi trọng
  653. 划huáhoachèo (thuyền)
  654. 缓解huǎnjiěhoãn giảigiảm, thả lỏng
  655. 黄瓜huángguāhoàng quadưa chuột
  656. 黄金huángjīnhoàng kimvàng
  657. 汇率huìlǜhối suấttỷ giá
  658. 婚礼hūnlǐhôn lễhôn lễ
  659. 伙huǒhỏanhóm, tốp, bọn (lượng từ)
  660. 伙伴huǒbànhỏa bạnbạn đồng hành
  661. 或许huòxǔhoặc hứacó lẽ
  662. 机构jīgòucơ cấucơ quan, tổ chức
  663. 激烈jīlièkích liệtkhốc liệt, kịch liệt
  664. 及格jígécập cáchđạt điểm qua
  665. 极其jíqícực kỳcực kỳ
  666. 即将jíjiāngtức tươngsắp, sắp sửa
  667. 急忙jímángcấp mangvội vàng
  668. 集合jíhétập hợptập hợp
  669. 记载jìzǎiký tảighi chép, ghi lại
  670. 系jìhệbuộc, thắt
  671. 季度jìdùquý độquý (ba tháng)
  672. 家务jiāwùgia vụviệc nhà
  673. 假如jiǎrúgiả nhưgiả dụ
  674. 减肥jiǎnféigiảm phìgiảm béo
  675. 简历jiǎnlìgiản lịchsơ yếu lý lịch
  676. 渐渐jiànjiàntiệm tiệmdần dần
  677. 讲究jiǎngjiugiảng cứucoi trọng
  678. 讲座jiǎngzuògiảng tọabuổi diễn thuyết
  679. 交换jiāohuàngiao hoántrao đổi
  680. 阶段jiēduàngiai đoạngiai đoạn
  681. 节省jiéshěngtiết tỉnhtiết kiệm
  682. 结jiékếtbuộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
  683. 结构jiégòukết cấukết cấu
  684. 结论jiélùnkết luậnkết luận
  685. 尽快jǐnkuàitận khoáimau chóng
  686. 紧密jǐnmìkhẩn mậtchặt chẽ, khăng khít
  687. 尽力jìnlìtận lựcdốc hết sức
  688. 进口jìnkǒutiến khẩunhập khẩu
  689. 近代jìndàicận đạicận đại
  690. 经典jīngdiǎnkinh điểnkinh điển
  691. 精力jīnglìtinh lựctinh lực
  692. 酒吧jiǔbātửu baquán ba
  693. 居民jūmíncư dâncư dân, người dân
  694. 居住jūzhùcư trúcư trú, sinh sống
  695. 巨大jùdàcự đạilớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)
  696. 具备jùbèicụ bịchuẩn bị đủ, có đủ (tư cách, điều kiện, tinh lực)
  697. 角色juésègiác sắcnhân vật
  698. 开水kāishuǐkhai thủynước sôi
  699. 看望kànwàngkhán vọngđi thăm
  700. 可见kějiànkhả kiếncho thấy (đứng đầu vế câu thứ hai)
  701. 空间kōngjiānkhông giankhông gian
  702. 口袋kǒudaikhẩu đạitúi (áo, quần); bao
  703. 宽kuānkhoanrộng
  704. 扩大kuòdàkhuyến đạimở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
  705. 来源láiyuánlai nguyênnguồn, nguồn gốc
  706. 老公lǎogōnglão côngchồng, ông xã
  707. 老婆lǎopolão bàbà xã
  708. 乐趣lèqùlạc thúniềm vui, thú vui
  709. 泪lèilệnước mắt
  710. 泪水lèishuǐlệ thuỷnước mắt
  711. 类型lèixíngloại hìnhloại hình
  712. 厘米límǐli mễcm
  713. 立即lìjílập tứclập tức
  714. 利益lìyìlợi íchlợi ích
  715. 良好liánghǎolương hảotốt đẹp
  716. 粮食liángshilương thựclương thực
  717. 了不起liǎobuqǐliễu bất khởigiỏi giang
  718. 列车lièchēliệt xatàu hỏa
  719. 临时línshílâm thờitạm thời, thời vụ
  720. 流传liúchuánlưu truyềnlưu truyền, lan truyền
  721. 陆地lùdìlục địalục địa, đất liền
  722. 陆续lùxùlục tụclục tục, liên tiếp
  723. 录取lùqǔlục thủtuyển, nhận (vào trường, công ty)
  724. 论文lùnwénluận vănluận văn
  725. 没法儿méifǎrmột pháp nhikhông có cách nào, không thể
  726. 秘密mìmìmật mậtbí mật
  727. 秘书mìshūmật thưthư ký
  728. 密切mìqièmật thiếtmật thiết
  729. 面临miànlíndiện lâmđứng trước (khó khăn, thách thức)
  730. 描述miáoshùmiêu thuậtmô tả, miêu tả
  731. 名片míngpiàndanh phiếndanh thiếp
  732. 摸mōmạcsờ
  733. 哪怕nǎpànã phạcho dù
  734. 闹nàonáoồn ào; làm ầm ĩ, quậy
  735. 闹钟nàozhōngnáo chungđồng hồ báo thức
  736. 内部nèibùnội bộnội bộ
  737. 能干nénggànnăng cánđược việc, tài giỏi
  738. 浓nóngnùngnồng, đậm
  739. 排列páilièbài liệtsắp xếp, xếp
  740. 培训péixùnbồi huấnbồi dưỡng, tập huấn
  741. 培养péiyǎngbồi dưỡngnuôi dưỡng, hình thành
  742. 批pīphêphê duyệt; phê bình, chỉ trích
  743. 品质pǐnzhìphẩm chấtphẩm chất; chất lượng
  744. 平静píngjìngbình tĩnhbình tĩnh, tĩnh lặng, yên tĩnh
  745. 平均píngjūnbình quântrung bình, bình quân
  746. 期待qīdàikỳ đãikỳ vọng
  747. 期间qījiānkỳ giantrong thời gian, trong dịp
  748. 其余qíyúkỳ dưcòn lại
  749. 企业qǐyèxí nghiệpdoanh nghiệp, xí nghiệp
  750. 气球qìqiúkhí cầubóng bay
  751. 汽油qìyóukhí duxăng
  752. 前途qiántútiền đồtiền đồ
  753. 浅qiǎnthiểnnông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)
  754. 切qiēthiếtcắt
  755. 亲爱qīn'àithân áithân yêu
  756. 轻易qīngyìkhinh dịchdễ dàng (làm trạng ngữ), khinh suất
  757. 情景qíngjǐngtình cảnhcảnh tượng
  758. 穷qióngcùngnghèo
  759. 趋势qūshìxu thếxu thế
  760. 权利quánlìquyền lợiquyền lợi
  761. 确认quèrènxác nhậnxác nhận
  762. 燃烧ránshāonhiên thiêuđốt cháy
  763. 热心rèxīnnhiệt tâmnhiệt tình (người, người bạn), nhiệt huyết
  764. 日历rìlìnhật lịchquyển lịch
  765. 如今rújīnnhư kimhiện nay
  766. 弱ruònhượcyếu ớt
  767. 色彩sècǎisắc tháimàu sắc
  768. 晒shàisáiphơi, tắm nắng
  769. 善良shànliángthiện lươnglương thiện, hiền lành
  770. 善于shànyúthiện vugiỏi về việc gì đó
  771. 伤害shānghàithương hạilàm hại
  772. 商务shāngwùthương vụthương mại, kinh doanh; (hạng) thương gia
  773. 赏shǎngthưởngthưởng; thưởng thức, ngắm
  774. 烧shāothiêuđốt, cháy; nấu; sốt
  775. 设施shèshīthiết thicơ sở vật chất
  776. 设置shèzhìthiết trícài đặt; thiết lập, bố trí
  777. 身材shēncáithân tàicơ thể, dáng
  778. 身份shēnfènthân phậnthân phận
  779. 深厚shēnhòuthâm hậusâu đậm, sâu sắc
  780. 神话shénhuàthần thoạithần thoại
  781. 神秘shénmìthần bíthần bí
  782. 失业shīyèthất nghiệpthất nghiệp
  783. 诗shīthithơ
  784. 诗人shīrénthi nhânnhà thơ
  785. 湿shīthấpướt, ẩm
  786. 实施shíshīthực thithực hiện, thi hành
  787. 实用shíyòngthực dụnghữu ích
  788. 似的shìdetự đíchgiống như
  789. 事物shìwùsự vậtsự vật
  790. 事先shìxiānsự tiêntrước khi việc xảy ra
  791. 试卷shìjuànthí quyểnbài thi
  792. 收获shōuhuòthâu hoạchthu hoạch
  793. 手工shǒugōngthủ côngthủ công
  794. 手术shǒushùthủ thuậtphẫu thuật
  795. 手套shǒutàothủ sáogăng tay
  796. 守shǒuthủcanh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
  797. 舒适shūshìthư thíchthoải mái
  798. 熟练shúliànthục luyệnthành thục
  799. 数据shùjùsố cứsố liệu
  800. 说不定shuōbudìngthuyết bất địnhchưa biết chừng
  801. 说服shuōfúthuyết phụcthuyết phục
  802. 思考sīkǎotư khảosuy nghĩ
  803. 似乎sìhūtựa hồdường như
  804. 随手suíshǒutùy thủtiện tay
  805. 缩短suōduǎnsúc đoảnthu hẹp, rút ngắn
  806. 缩小suōxiǎosúc tiểuthu nhỏ, thu hẹp
  807. 台阶táijiēđài giaibậc thềm
  808. 特殊tèshūđặc thùđặc biệt
  809. 特征tèzhēngđặc trưngđặc trưng
  810. 替tìthếthay, thay cho; giúp, vì
  811. 填tiánđiềnđiền (vào mẫu); lấp
  812. 挑tiāothiêuchọn, lựa; gánh
  813. 挑选tiāoxuǎnthiêu tuyểnchọn lựa, tuyển chọn
  814. 调皮tiáopíđiều bìnghịch ngợm
  815. 挑战tiǎozhànthiêu chiếnthách thức
  816. 贴tiēthiếpdán
  817. 同情tóngqíngđồng tìnhthông cảm, thương cảm
  818. 统计tǒngjìthống kếthống kê
  819. 统一tǒngyīthống nhấtthống nhất
  820. 投tóuđầuném; bỏ (vào); gửi
  821. 投入tóurùđầu nhậpdồn (tâm sức) vào; đầu tư; vốn đầu tư
  822. 土地tǔdìthổ địađất đai
  823. 弯wānloancong; uốn cong; khúc quanh
  824. 万一wànyīvạn nhấtvạn nhất
  825. 网络wǎngluòvõng lạcmạng internet
  826. 微笑wēixiàovi tiếumỉm cười
  827. 围巾wéijīnvi cânkhăn quàng
  828. 维持wéichíduy trìduy trì, giữ
  829. 维修wéixiūduy tusửa chữa
  830. 尾巴wěibavĩ bacái đuôi
  831. 未来wèiláivị laitương lai
  832. 位于wèiyúvị ưnằm ở
  833. 位置wèizhìvị trívị trí
  834. 稳定wěndìngổn địnhổn định
  835. 无数wúshùvô sốvô số
  836. 无限wúxiànvô hạnvô hạn, không giới hạn
  837. 五颜六色wǔyán-liùsèngũ nhan lục sắcđủ màu sắc, sặc sỡ
  838. 吸管xīguǎnhấp quảnống hút
  839. 吸收xīshōuhấp thuhấp thụ, tiếp thu
  840. 系统xìtǒnghệ thốnghệ thống
  841. 细节xìjiétế tiếttình tiết
  842. 下载xiàzàihạ tảitải
  843. 县xiànhuyệnhuyện
  844. 限制xiànzhìhạn chếhạn chế, giới hạn
  845. 相处xiāngchǔtương xửở cùng nhau, tiếp xúc nhiều
  846. 想念xiǎngniàntưởng niệmnhớ nhung
  847. 想象xiǎngxiàngtưởng tượngtưởng tượng
  848. 项目xiàngmùhạng mụcdự án; hạng mục; môn (thi đấu)
  849. 消化xiāohuàtiêu hóatiêu hóa
  850. 销售xiāoshòutiêu thụbán
  851. 小型xiǎoxíngtiểu hìnhcỡ nhỏ, quy mô nhỏ
  852. 效率xiàolǜhiệu suấthiệu suất
  853. 心理xīnlǐtâm lýtâm lý
  854. 新郎xīnlángtân langchú rể
  855. 新娘xīnniángtân nươngcô dâu
  856. 新型xīnxíngtân hìnhkiểu mới, loại mới
  857. 形容xíngrónghình dungmiêu tả, hình dung (bằng lời)
  858. 形势xíngshìhình thếtình hình
  859. 性质xìngzhìtính chấttính chất
  860. 学分xuéfēnhọc phântín chỉ
  861. 学年xuéniánhọc niênnăm học
  862. 学术xuéshùhọc thuậthọc thuật
  863. 寻找xúnzhǎotầm tậutìm kiếm
  864. 迅速xùnsùtấn tốcnhanh chóng, nhanh
  865. 呀yanhatrợ từ ngữ khí (biến âm của 啊)
  866. 延长yánchángdiên trườngkéo dài (thời gian)
  867. 研制yánzhìnghiên chếnghiên cứu chế tạo
  868. 眼泪yǎnlèinhãn lệnước mắt
  869. 演讲yǎnjiǎngdiễn giảngdiễn thuyết
  870. 阳台yángtáidương đàiban công
  871. 腰yāoyêueo, thắt lưng
  872. 摇yáodiêulắc
  873. 药物yàowùdược vậtthuốc, dược phẩm
  874. 业余yèyúnghiệp dưnghiệp dư; ngoài giờ (làm việc)
  875. 医疗yīliáoy liệuy tế, chữa bệnh
  876. 医学yīxuéy họcy học
  877. 依靠yīkàoy khảodựa vào, nhờ vào; chỗ dựa
  878. 依然yīrány nhiênvẫn như xưa
  879. 一致yīzhìnhất tríthống nhất
  880. 移yídidời, chuyển, dịch
  881. 移动yídòngdi độngdi động
  882. 疑问yíwènnghi vấnnghi vấn, nghi ngờ
  883. 以及yǐjídĩ cậpvà
  884. 义务yìwùnghĩa vụnghĩa vụ
  885. 引进yǐnjìndẫn tiếndu nhập, đưa vào (công nghệ, nhân tài)
  886. 营业yíngyèdoanh nghiệpkinh doanh
  887. 勇气yǒngqìdũng khídũng khí
  888. 用途yòngtúdụng đồcông dụng, mục đích sử dụng
  889. 优良yōuliángưu lươngtốt, ưu tú (chất lượng, truyền thống)
  890. 优美yōuměiưu mỹtrang nhã, thanh lịch, đẹp
  891. 邮局yóujúbưu cụcbưu điện
  892. 有限yǒuxiànhữu hạncó hạn
  893. 幼儿园yòu'éryuányếu nhi viênnhà trẻ
  894. 语音yǔyīnngữ âmngữ âm, phát âm; giọng nói (tin nhắn thoại)
  895. 玉米yùmǐngọc mễngô
  896. 预测yùcèdự trắcdự đoán, dự báo
  897. 预订yùdìngdự địnhđặt trước
  898. 原则yuánzénguyên tắcnguyên tắc
  899. 圆yuánviênhình tròn
  900. 运气yùnqivận khívận may
  901. 运用yùnyòngvận dụngvận dụng
  902. 在乎zàihutại hồđể ý
  903. 在于zàiyútại vuở chỗ
  904. 赞成zànchéngtán thànhtán thành
  905. 召开zhàokāichiêu khaitriệu tập (cuộc họp)
  906. 针对zhēnduìchâm đốinhằm vào
  907. 阵zhèntrậntrận, khoảng thời gian
  908. 政府zhèngfǔchính phủchính phủ
  909. 政治zhèngzhìchính trịchính trị
  910. 支zhīchichống, đỡ; ủng hộ; chi (tiền)
  911. 制订zhìdìngchế địnhđề ra, lập (kế hoạch)
  912. 治zhìchíchữa (bệnh); cai trị, quản lý
  913. 治疗zhìliáochí liệuđiều trị
  914. 智能zhìnéngtrí năngthông minh (thiết bị); trí năng
  915. 中介zhōngjiètrung giớimôi giới, trung gian
  916. 种类zhǒnglèichủng loạichủng loại
  917. 种植zhòngzhíchủng thựctrồng trọt
  918. 重量zhòngliàngtrọng lượngtrọng lượng
  919. 逐步zhúbùtrục bộtừng bước
  920. 逐渐zhújiàntrục tiệmdần dần
  921. 主题zhǔtíchủ đềchủ đề
  922. 主席zhǔxíchủ tịchchủ tịch
  923. 抓紧zhuājǐntrảo căngnắm chắc, tranh thủ (thời gian)
  924. 专心zhuānxīnchuyên tâmchuyên tâm
  925. 转告zhuǎngàochuyển cáochuyển lời
  926. 装修zhuāngxiūtrang tutrang trí, sửa sang (nhà cửa)
  927. 追求zhuīqiútruy cầutheo đuổi
  928. 资源zīyuántư nguyênnguồn tài nguyên
  929. 字母zìmǔtự mẫuchữ cái
  930. 综合zōnghétổng hợptổng hợp
  931. 总共zǒnggòngtổng cộngtổng cộng
  932. 总统zǒngtǒngtổng thốngtổng thống
  933. 总之zǒngzhītổng chitóm lại
  934. 阻止zǔzhǐtổ chỉngăn chặn, ngăn cản
  935. 嘴巴zuǐbachuỷ bamiệng
  936. 最初zuìchūtối sơban đầu
  937. 作出zuòchūtác xuấtđưa ra, làm ra (quyết định, cống hiến…)
  938. 安慰ānwèian uỷan ủi; được an ủi, yên lòng
  939. 包装bāozhuāngbao trangđóng gói; bao bì
  940. 报警bàojǐngbáo cảnhbáo cảnh sát; báo động
  941. 抱怨bàoyuànbáo oántrách móc, phàn nàn, oán giận
  942. 本人běnrénbản nhânbản thân, chính người đó; tôi (tự xưng)
  943. 彼此bǐcǐbỉ thửlẫn nhau, với nhau, đôi bên
  944. 必bìtấtắt, nhất định; phải
  945. 必需bìxūtất tucần thiết, thiết yếu
  946. 毕竟bìjìngtất cánhrốt cuộc; dù sao thì, suy cho cùng
  947. 闭幕式bìmùshìbế mạc thứclễ bế mạc
  948. 变动biàndòngbiến độngthay đổi, biến động
  949. 便利biànlìtiện lợithuận tiện; tạo thuận lợi
  950. 饼bǐngbỉnhbánh (dạng tròn dẹt)
  951. 玻璃bōlipha lêthủy tinh
  952. 博物馆bówùguǎnbác vật quánbảo tàng
  953. 不利bùlìbất lợibất lợi, không có lợi
  954. 不幸bùxìngbất hạnhbất hạnh, không may
  955. 不得了bùdéliǎobất đắc liễunghiêm trọng, gay go; vô cùng, hết sức (sau 得)
  956. 不良bùliángbất lươngxấu, không tốt, có hại
  957. 不足bùzúbất túckhông đủ
  958. 裁判cáipàntài phántrọng tài; phân xử
  959. 餐饮cānyǐnxan ẩmăn uống; ngành dịch vụ ăn uống
  960. 册cèsáchquyển, sổ
  961. 叉子chāzixoa tửcái dĩa, cái nĩa
  962. 差别chābiésai biệtsự khác biệt, chênh lệch
  963. 差距chājùsai cựsự khác biệt, khoảng cách
  964. 插chāsápcắm, chèn
  965. 拆chāisáigỡ, tháo, dỡ
  966. 产业chǎnyèsản nghiệpngành nghề, ngành (kinh tế); tài sản, cơ nghiệp
  967. 长度chángdùtrường độchiều dài, độ dài
  968. 尝试chángshìthường thíthử, thử nghiệm; sự thử
  969. 车主chēzhǔxa chủchủ xe
  970. 称chēngxưngcân (đo khối lượng); gọi là, xưng
  971. 成本chéngběnthành bảngiá thành, chi phí
  972. 充足chōngzúxung túcđầy đủ, dồi dào
  973. 丑chǒuxúxấu
  974. 臭chòuxúthối
  975. 出版chūbǎnxuất bảnxuất bản
  976. 初期chūqīsơ kỳthời kỳ đầu, giai đoạn đầu
  977. 除夕chúxītrừ tịchgiao thừa
  978. 传递chuándìtruyền đệchuyển, truyền (cho nhau)
  979. 辞职cízhítừ chứctừ chức, bỏ việc
  980. 此后cǐhòuthử hậutừ đó về sau, sau đó
  981. 此时cǐshíthử thờilúc này, khi đó
  982. 从而cóng'értòng nhicho nên, từ đó mà
  983. 存款cúnkuǎntồn khoảntiền gửi (ngân hàng), tiền tiết kiệm
  984. 达成dáchéngđạt thànhđạt được (thỏa thuận, mục tiêu)
  985. 打扮dǎbanđả biếntrau chuốt, trang điểm
  986. 打包dǎbāođả baođóng gói; gói (đồ ăn) mang về
  987. 大胆dàdǎnđại đảmmạnh dạn, táo bạo, gan dạ
  988. 大脑dànǎođại nãonão, đại não
  989. 大事dàshìđại sựviệc lớn, chuyện hệ trọng
  990. 大象dàxiàngđại tượngvoi
  991. 大于dàyúđại vulớn hơn
  992. 单一dānyīđơn nhấtđơn nhất, chỉ một loại; đơn điệu
  993. 胆小dǎnxiǎođảm tiểunhát gan
  994. 当年dāngniánđương niênnăm ấy, hồi đó
  995. 当前dāngqiánđương tiềnhiện nay, trước mắt
  996. 挡dǎngđảngchắn, cản
  997. 等候děnghòuđẳng hậuchờ, đợi
  998. 地震dìzhènđịa chấnđộng đất
  999. 递dìđệđưa, chuyển (bằng tay)
  1000. 电池diànchíđiện trìpin
  1001. 电子版diànzǐbǎnđiện tử bảnbản điện tử
  1002. 动手dòngshǒuđộng thủbắt tay vào làm; ra tay (đánh người)
  1003. 冻dòngđôngđông cứng
  1004. 洞dòngđộnglỗ, hang
  1005. 堆duīđôiđống
  1006. 吨dūnđốntấn
  1007. 朵duǒđóabông
  1008. 躲duǒđóatrốn, núp; tránh
  1009. 儿女érnǚnhi nữcon cái
  1010. 二维码èrwéimǎnhị duy mãmã QR
  1011. 发布fābùphát bốcông bố, phát hành, đăng
  1012. 罚fáphạtphạt
  1013. 罚款fákuǎnphạt khoảnphạt tiền
  1014. 繁荣fánróngphồn vinhphồn vinh
  1015. 返回fǎnhuíphản hồitrở về, quay lại
  1016. 分类fēnlèiphân loạiphân loại
  1017. 分离fēnlíphân lytách rời, chia lìa
  1018. 分析fēnxīphân tíchphân tích
  1019. 分享fēnxiǎngphân hưởngchia sẻ
  1020. 疯狂fēngkuángphong cuồngđiên rồ
  1021. 扶fúphùđỡ, dìu; vịn
  1022. 改革gǎigécải cáchcải cách
  1023. 高大gāodàcao đạicao lớn
  1024. 高度gāodùcao độđộ cao, chiều cao; (ở mức) cao độ
  1025. 搞gǎoc搞làm
  1026. 歌曲gēqǔca khúcbài hát, ca khúc
  1027. 更换gēnghuàncánh hoánthay, đổi
  1028. 更新gēngxīncánh tânđổi mới; cập nhật
  1029. 工艺gōngyìcông nghệkỹ thuật chế tác, công nghệ; thủ công mỹ nghệ
  1030. 共享gòngxiǎngcộng hưởngchia sẻ, dùng chung
  1031. 沟通gōutōngcâu thôngtrao đổi, thấu hiểu
  1032. 古老gǔlǎocổ lãocổ xưa, lâu đời
  1033. 鼓gǔcổcái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên
  1034. 鼓掌gǔzhǎngcổ chưởngvỗ tay
  1035. 怪guàiquáitrách, đổ lỗi
  1036. 冠军guànjūnquán quânquán quân
  1037. 光线guāngxiànquang tuyếnánh sáng
  1038. 广guǎngquảngrộng; nhiều, rộng rãi
  1039. 广泛guǎngfànquảng phiếnrộng khắp
  1040. 柜子guìziquỹ tửtủ
  1041. 滚gǔncổncút, cuộn, lăn
  1042. 锅guōoảnồi
  1043. 过度guòdùquá độquá mức, quá độ
  1044. 过敏guòmǐnquá mẫnmẫn cảm, dị ứng
  1045. 过于guòyúquá vuquá, quá mức
  1046. 好运hǎoyùnhảo vậnvận may, may mắn
  1047. 盒饭héfànhạp phạncơm hộp
  1048. 滑huáhoạttrượt, trơn
  1049. 画面huàmiànhọa diệnhình ảnh, khung hình, cảnh
  1050. 环节huánjiéhoàn tiếtkhâu, mắt xích (của quá trình)
  1051. 灰色huīsèhôi sắcmàu xám
  1052. 恢复huīfùhồi phụchồi phục, khôi phục
  1053. 回收huíshōuhồi thuthu hồi; tái chế
  1054. 或是huòshìhoặc thịhoặc, hoặc là
  1055. 机器人jīqìréncơ khí nhânrô-bốt, người máy
  1056. 肌肉jīròucơ nhụccơ bắp
  1057. 挤jǐtễchen, chen chúc; chật chội, đông nghịt
  1058. 记忆jìyìký ứcnhớ; ký ức, trí nhớ
  1059. 技能jìnéngkỹ năngkỹ năng
  1060. 加热jiārègia nhiệthâm nóng, đun nóng
  1061. 加速jiāsùgia tốctăng tốc, đẩy nhanh
  1062. 甲jiǎgiápGiáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng
  1063. 驾驶jiàshǐgiá sửlái xe
  1064. 驾照jiàzhàogiá chiếubằng lái xe
  1065. 艰苦jiānkǔkiên khổgian khổ
  1066. 剪jiǎntiểncắt (bằng kéo)
  1067. 剪刀jiǎndāotiển đaocái kéo
  1068. 建造jiànzàokiến tạoxây dựng, xây
  1069. 建筑jiànzhùkiến trúcxây dựng; công trình kiến trúc
  1070. 键jiànkiệnphím (đàn, bàn phím)
  1071. 键盘jiànpánkiện bànbàn phím
  1072. 奖励jiǎnglìtưởng lệthưởng; phần thưởng
  1073. 脚步jiǎobùcước bộbước chân
  1074. 接触jiēchùtiếp xúctiếp xúc
  1075. 届jiègiớikhóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
  1076. 今日jīnrìkim nhậthôm nay, ngày nay
  1077. 居然jūráncư nhiênkhông ngờ lại
  1078. 开幕kāimùkhai mạckhai mạc
  1079. 开幕式kāimùshìkhai mạc thứclễ khai mạc
  1080. 靠近kàojìnkhảo cậnđến gần, sát gần
  1081. 颗kēkhỏaviên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)
  1082. 客户kèhùkhách hộkhách hàng
  1083. 空中kōngzhōngkhông trungtrên không, trên trời
  1084. 控制kòngzhìkhống chếkiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát
  1085. 库kùkhốkho
  1086. 宽度kuāndùkhoan độchiều rộng, bề rộng
  1087. 亏kuīkhuylỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi
  1088. 劳动láodònglao độnglao động
  1089. 梨lílêquả lê
  1090. 利润lìrùnlợi nhuậnlợi nhuận
  1091. 连接liánjiēliên tiếpnối, kết nối
  1092. 脸色liǎnsèliễn sắcsắc mặt
  1093. 恋爱liàn'àiluyến áiyêu đương
  1094. 铃línglinhchuông
  1095. 领带lǐngdàilĩnh đáicà vạt
  1096. 令lìnglệnhkhiến, làm cho; ra lệnh
  1097. 漏lòulậudột, rò rỉ; bỏ sót
  1098. 逻辑luójíluận lýlogic
  1099. 骂màmạmắng mỏ
  1100. 买卖mǎimaimãi mạiviệc buôn bán, làm ăn
  1101. 毛笔máobǐmao bútbút lông
  1102. 矛盾máodùnmao thuẫnmâu thuẫn
  1103. 门诊ménzhěnmôn chẩnkhám ngoại trú; phòng khám ngoại trú
  1104. 敏感mǐngǎnmẫn cảmnhạy cảm
  1105. 模糊móhumô hồmơ hồ
  1106. 模式móshìmô thứcmô hình, kiểu; chế độ
  1107. 目光mùguāngmục quangánh mắt; tầm nhìn
  1108. 难得nándénan đắchiếm có, khó có được; hiếm khi
  1109. 难以nányǐnan dĩkhó (mà), khó lòng
  1110. 牛仔裤niúzǎikùngưu tử khốquần bò
  1111. 偶然ǒuránngẫu nhiênngẫu nhiên
  1112. 拍摄pāishèphách nhiếpchụp (ảnh); quay (phim)
  1113. 赔péibồiđền, bồi thường; lỗ (vốn)
  1114. 盆pénbồnchậu
  1115. 匹pǐthấtcon (lượng từ cho ngựa)
  1116. 骗piànphiếnlừa
  1117. 拼pīnbínhghép lại; liều, dốc sức
  1118. 品pǐnphẩmnếm, thưởng thức; đánh giá
  1119. 品种pǐnzhǒngphẩm chủnggiống, chủng loại
  1120. 凭píngbằngdựa vào
  1121. 其qíkỳnó, của nó; người đó, của người đó
  1122. 签qiāntiêmký (tên)
  1123. 签订qiāndìngthiêm địnhký kết
  1124. 签名qiānmíngthiêm danhký tên; chữ ký
  1125. 签字qiānzìthiêm tựký tên
  1126. 欠qiànkhiếmnợ
  1127. 强度qiángdùcường độcường độ; độ bền
  1128. 抢qiǎngtảngcướp; giành, tranh
  1129. 抢救qiǎngjiùtảng cứucấp cứu; cứu gấp
  1130. 悄悄qiāoqiāotiêu tiêulặng lẽ
  1131. 勤奋qínfèncần phấncần cù
  1132. 青qīngthanhxanh (lam, lục); (quả) còn xanh
  1133. 区域qūyùkhu vựckhu vực, vùng
  1134. 劝quànkhuyếnkhuyên
  1135. 缺乏quēfákhuyết phạpthiếu
  1136. 群体qúntǐquần thểquần thể, nhóm (người)
  1137. 绕ràonhiễuđi vòng, vòng qua; quấn
  1138. 热量rèliàngnhiệt lượngnhiệt lượng; lượng calo
  1139. 人力rénlìnhân lựcnhân lực, sức người
  1140. 人物rénwùnhân vậtnhân vật
  1141. 忍rěnnhẫnnhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng
  1142. 认rènnhậnnhận ra; nhận, thừa nhận
  1143. 如此rúcǐnhư thửnhư thế, như vậy
  1144. 如同rútóngnhư đồnggiống như, như
  1145. 如下rúxiànhư hạnhư sau
  1146. 软ruǎnnhumềm
  1147. 软件ruǎnjiànnhu kiệnphần mềm
  1148. 洒sǎsáirắc, vẩy; làm đổ, làm vãi
  1149. 沙漠shāmòsa mạcsa mạc
  1150. 傻shǎngốcngốc nghếch
  1151. 山区shānqūsơn khuvùng núi
  1152. 扇shānphiếnquạt; tát
  1153. 扇子shànziphiến tửcái quạt
  1154. 上下shàngxiàthượng hạtrên dưới; lên xuống; khoảng, chừng
  1155. 上涨shàngzhǎngthượng trướngtăng lên (giá, mực nước)
  1156. 蛇shéxàrắn
  1157. 舍不得shěbudexá bất đắckhông nỡ lòng
  1158. 舍得shědexá đắcnỡ, chịu bỏ ra
  1159. 社区shèqūxã khukhu dân cư, cộng đồng
  1160. 摄影shèyǐngnhiếp ảnhquay phim, chụp ảnh
  1161. 伸shēnthânvươn, duỗi, kéo dài
  1162. 深度shēndùthâm độđộ sâu; chiều sâu (tư tưởng)
  1163. 失误shīwùthất ngộsai sót, sơ suất; mắc lỗi
  1164. 时常shíchángthời thườngthường, thường xuyên
  1165. 使得shǐdesử đắckhiến cho, làm cho
  1166. 式shìthứckiểu, dạng; nghi thức
  1167. 视为shìwéithị vicoi là, xem như
  1168. 收集shōujíthu tậpthu thập, sưu tầm
  1169. 手段shǒuduànthủ đoạnbiện pháp, cách thức; thủ đoạn
  1170. 书法shūfǎthư phápthư pháp
  1171. 蔬菜shūcàisơ tháirau xanh
  1172. 鼠标shǔbiāothử tiêuchuột máy tính
  1173. 摔shuāisuỵngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh
  1174. 水分shuǐfènthuỷ phânlượng nước, độ ẩm; (bóng) phần phóng đại
  1175. 睡眠shuìmiánthụy miêngiấc ngủ
  1176. 私人sīréntư nhântư nhân
  1177. 思维sīwéitư duytư duy
  1178. 四周sìzhōutứ chuxung quanh, bốn phía
  1179. 搜sōusưutìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng)
  1180. 搜索sōusuǒsưu táctìm kiếm
  1181. 宿舍sùshètúc xáký túc xá
  1182. 酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làtoan điềm khổ lạtchua ngọt đắng cay; (bóng) buồn vui của cuộc đời
  1183. 随后suíhòutùy hậungay sau đó, liền sau
  1184. 随意suíyìtùy ýtùy ý, tùy thích
  1185. 碎suìtoáivỡ vụn
  1186. 损害sǔnhàitổn hạilàm tổn hại, gây hại
  1187. 损失sǔnshītổn thấttổn thất
  1188. 锁suǒtỏakhóa
  1189. 桃táođàođào
  1190. 特有tèyǒuđặc hữuriêng có, đặc trưng
  1191. 提倡tíchàngđề xướngđề xướng
  1192. 提起tíqǐđề khởinhắc đến; nhấc lên
  1193. 体力tǐlìthể lựcthể lực, sức lực
  1194. 停留tíngliúđình lưudừng lại, lưu lại
  1195. 土豆tǔdòuthổ đậukhoai tây
  1196. 违法wéifǎvi phápphạm pháp, trái luật
  1197. 违反wéifǎnvi phạmvi phạm
  1198. 围绕wéiràovi nhiễuxoay quanh
  1199. 唯一wéiyīduy nhấtduy nhất
  1200. 胃wèivịdạ dày
  1201. 卧室wòshìngọa thấtphòng ngủ
  1202. 握wòácnắm, cầm
  1203. 无奈wúnàivô nạibất lực
  1204. 物价wùjiàvật giávật giá, giá cả
  1205. 物业wùyèvật nghiệpban quản lý tòa nhà; bất động sản
  1206. 物质wùzhìvật chấtvật chất
  1207. 西装xīzhuāngtây trangcom-lê, bộ vest
  1208. 戏xìhíkịch, tuồng; trò chơi
  1209. 戏剧xìjùhí kịchkịch
  1210. 先后xiānhòutiên hậutrước sau; lần lượt
  1211. 闲xiánnhànrảnh, nhàn rỗi
  1212. 现状xiànzhuànghiện trạnghiện trạng, tình hình hiện tại
  1213. 乡xiānghươngquê, nông thôn; xã
  1214. 乡村xiāngcūnhương thônnông thôn, làng quê
  1215. 享受xiǎngshòuhưởng thụhưởng thụ
  1216. 向上xiàngshànghướng thượnghướng lên; vươn lên, tiến bộ
  1217. 象征xiàngzhēngtượng trưngtượng trưng
  1218. 消费者xiāofèizhětiêu phí giảngười tiêu dùng
  1219. 消极xiāojítiêu cựctiêu cực
  1220. 协议xiéyìhiệp nghịthỏa thuận, hiệp nghị; bàn bạc thỏa thuận
  1221. 斜xiétànghiêng, chéo
  1222. 心态xīntàitâm tháitâm thái, tâm lý
  1223. 欣赏xīnshǎngtâm thưởngthưởng thức, đánh giá cao
  1224. 行驶xíngshǐhành sửchạy, lưu thông (xe, tàu)
  1225. 休闲xiūxiántu nhànnhàn hạ, thoải mái
  1226. 修建xiūjiàntu kiếnxây dựng (công trình)
  1227. 虚心xūxīnhư tâmkhiêm tốn
  1228. 学科xuékēhọc khoamôn học, ngành học
  1229. 学者xuézhěhọc giảhọc giả
  1230. 询问xúnwèntầm vấnhỏi han
  1231. 押金yājīnáp kimtiền cọc
  1232. 鸭子yāziáp tửcon vịt
  1233. 严肃yánsùnghiêm túcnghiêm túc
  1234. 咬yǎogiảocắn
  1235. 业务yèwùnghiệp vụnghiệp vụ
  1236. 夜间yèjiāndạ gianban đêm, về đêm
  1237. 依据yījùy cứcăn cứ, dựa vào; căn cứ
  1238. 一旦yīdànnhất đánmột khi
  1239. 一路yīlùnhất lộsuốt dọc đường, cả chặng đường
  1240. 乙yǐấtẤt (can thứ hai); thứ hai, bên B
  1241. 意识yìshíý thứcý thức; nhận ra
  1242. 意味着yìwèizheý vị trướccó nghĩa là
  1243. 因而yīn'érnhân nhicho nên
  1244. 饮食yǐnshíẩm thựcăn uống; chế độ ăn
  1245. 印刷yìnshuāấn loátin ấn
  1246. 硬yìngngạnhcứng
  1247. 硬件yìngjiànngạnh kiệnphần cứng
  1248. 拥抱yōngbàodung bãoôm, ôm ấp
  1249. 拥有yōngyǒudung hữucó, sở hữu
  1250. 用户yònghùdụng hộngười dùng
  1251. 优惠yōuhuìưu huệưu đãi
  1252. 由此yóu cǐdo thửtừ đó, do đó
  1253. 犹豫yóuyùdo dựdo dự
  1254. 有害yǒu hàihữu hạicó hại
  1255. 有力yǒulìhữu lựcmạnh mẽ, có sức, đắc lực
  1256. 雨水yǔshuǐvũ thuỷnước mưa; lượng mưa
  1257. 元旦Yuándànnguyên đánTết Dương lịch (ngày 1/1)
  1258. 原有yuányǒunguyên hữuvốn có, sẵn có
  1259. 愿yuànnguyệnmong, chúc; bằng lòng, muốn
  1260. 运yùnvậnchở, vận chuyển
  1261. 在场zàichǎngtại trườngcó mặt (tại chỗ)
  1262. 在内zàinèitại nộikể cả, bao gồm trong đó
  1263. 糟zāotáotệ, hỏng, gay go
  1264. 糟糕zāogāotáo caotồi tệ
  1265. 早期zǎoqītảo kỳthời kỳ đầu, giai đoạn đầu
  1266. 增zēngtăngtăng
  1267. 增强zēngqiángtăng cườngtăng cường
  1268. 赠zèngtặngtặng
  1269. 赠送zèngsòngtặng tốngtặng, biếu
  1270. 摘zhāitríchhái
  1271. 展览zhǎnlǎntriển lãmtriển lãm
  1272. 展示zhǎnshìtriển thịtrưng bày, thể hiện
  1273. 展现zhǎnxiàntriển hiệnthể hiện, bày ra
  1274. 涨zhǎngtrướngtăng, lên (giá, nước)
  1275. 涨价zhǎngjiàtrướng giátăng giá
  1276. 掌握zhǎngwòchưởng ácnắm vững
  1277. 珍贵zhēnguìchân quýquý giá, quý báu
  1278. 珍惜zhēnxīchân tíchtrân trọng
  1279. 真诚zhēnchéngchân thànhchân thành
  1280. 诊断zhěnduànchẩn đoánchẩn đoán
  1281. 正如zhèngrúchính nhưđúng như, chính như
  1282. 证书zhèngshūchứng thưgiấy chứng nhận, chứng chỉ
  1283. 挣zhèngtranhkiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra
  1284. 执行zhíxíngchấp hànhthi hành, thực hiện
  1285. 至zhìchíđến, tới
  1286. 中药zhōngyàotrung dượcthuốc Bắc, thuốc Đông y
  1287. 众多zhòngduōchúng đađông đảo, rất nhiều
  1288. 竹子zhúzitrúc tửcây trúc
  1289. 主观zhǔguānchủ quanchủ quan
  1290. 注册zhùcèchú sáchđăng ký
  1291. 注重zhùzhòngchú trọngchú trọng, coi trọng
  1292. 装饰zhuāngshìtrang sứctrang hoàng, trang trí
  1293. 撞zhuàngtrángva vào, đâm vào
  1294. 紫zǐtửmàu tím
  1295. 总数zǒngshùtổng sốtổng số
  1296. 总体zǒngtǐtổng thểtổng thể, nhìn chung
  1297. 组织zǔzhītổ chứctổ chức
  1298. 醉zuìtúysay, say đắm
  1299. 尊敬zūnjìngtôn kínhtôn kính, kính trọng
  1300. 遵守zūnshǒutuân thủtuân thủ
  1301. 傍晚bàngwǎnbạng vãnchiều muộn, chập tối
  1302. 暴雨bàoyǔbạo vũmưa lớn; mưa như trút nước
  1303. 本地běndìbản địađịa phương; bản xứ (nơi này)
  1304. 本质běnzhìbản chấtbản chất, thực chất
  1305. 便biàntiệnliền, ngay, tiện
  1306. 病房bìngfángbệnh phòngphòng bệnh (trong bệnh viện)
  1307. 病情bìngqíngbệnh tìnhbệnh tình; tình trạng bệnh
  1308. 拨打bōdǎbát đảgọi (điện thoại); bấm số
  1309. 藏cángtànggiấu; cất giấu; trốn
  1310. 产量chǎnliàngsản lượngsản lượng
  1311. 长久chángjiǔtrường cửulâu dài; lâu bền
  1312. 长远chángyuǎntrường viễnlâu dài; tầm xa
  1313. 超chāosiêuvượt; vượt quá
  1314. 超出chāochūsiêu xuấtvượt quá; vượt ra ngoài (phạm vi)
  1315. 炒chǎosaoxào
  1316. 成分chéngfènthành phầnthành phần
  1317. 城区chéngqūthành khunội thành; khu vực thành phố
  1318. 宠物chǒngwùsủng vậtthú cưng
  1319. 此前cǐqiánthử tiềntrước đó; trước đây
  1320. 从不cóng bùtòng bấtkhông bao giờ; xưa nay không
  1321. 打断dǎduànđả đoánngắt lời; cắt ngang; đánh gãy
  1322. 大力dàlìđại lựcra sức; mạnh mẽ; dốc sức
  1323. 大米dàmǐđại mễgạo
  1324. 大批dàpīđại phêhàng loạt; số lượng lớn
  1325. 当成dàngchéngđương thànhcoi là; xem như
  1326. 当作dàngzuòđương táccoi như; xem là
  1327. 到期dàoqīđáo kỳđến hạn; hết hạn
  1328. 低头dītóuđê đầucúi đầu; chịu khuất phục
  1329. 电动diàndòngđiện độngchạy bằng điện; (dùng) điện
  1330. 电器diànqìđiện khíđồ điện; thiết bị điện
  1331. 调研diàoyánđiệu nghiênkhảo sát nghiên cứu; điều tra nghiên cứu
  1332. 动画dònghuàđộng họahoạt hình; phim hoạt hình
  1333. 队伍duìwuđội ngũđội ngũ; hàng ngũ; hàng (người)
  1334. 发起fāqǐphát khởikhởi xướng; phát động
  1335. 番茄fānqiéphiên càcà chua
  1336. 仿佛fǎngfúphảng phấtdường như
  1337. 飞行员fēixíngyuánphi hành viênphi công
  1338. 妇女fùnǚphụ nữphụ nữ
  1339. 副fùphóphó; phụ
  1340. 富有fùyǒuphú hữugiàu có; giàu (tình cảm, sức sống…)
  1341. 敢于gǎnyúcảm vudám (làm); có dũng khí (làm)
  1342. 刚好gānghǎocương hảovừa đúng; vừa khéo; vừa vặn
  1343. 高档gāodàngcao đẳngcao cấp, đẳng cấp
  1344. 高科技gāokējìcao khoa kỹcông nghệ cao
  1345. 歌词gēcíca từlời bài hát
  1346. 贡献gòngxiàncống hiếncống hiến
  1347. 海外hǎiwàihải ngoạihải ngoại; nước ngoài
  1348. 好转hǎozhuǎnhảo chuyểnchuyển biến tốt; đỡ hơn
  1349. 互动hùdònghỗ độngtương tác; giao lưu qua lại
  1350. 户外hùwàihộ ngoạingoài trời
  1351. 花费huāfèihoa phítiêu tốn; tốn (thời gian, tiền bạc)
  1352. 疾病jíbìngtật bệnhbệnh tật
  1353. 集jítậptập (lượng từ cho phim, sách); tuyển tập
  1354. 家电jiādiàngia điệnđồ điện gia dụng
  1355. 嘉宾jiābīngia tânkhách mời
  1356. 捡jiǎnkiểmnhặt
  1357. 接收jiēshōutiếp thutiếp nhận; thu nhận; thu (tín hiệu)
  1358. 近日jìnrìcận nhậtmấy hôm nay; gần đây
  1359. 惊喜jīngxǐkinh hỷbất ngờ vui mừng; niềm vui bất ngờ
  1360. 据jùcứtheo; căn cứ vào
  1361. 捐juānquyênquyên góp
  1362. 开通kāitōngkhai thôngkhai thông; đưa vào sử dụng; kích hoạt (dịch vụ)
  1363. 看作kànzuòkhán táccoi là; xem như
  1364. 科研kēyánkhoa nghiênnghiên cứu khoa học
  1365. 力lìlựclực, sức (hậu tố: 影响力)
  1366. 灵活línghuólinh hoạtlinh hoạt
  1367. 领取lǐngqǔlĩnh thủlĩnh; nhận
  1368. 留言liúyánlưu ngônđể lại lời nhắn; lời nhắn, bình luận
  1369. 流感liúgǎnlưu cảmcúm; bệnh cúm
  1370. 面向miànxiàngdiện hướnghướng về; quay mặt về; dành cho (đối tượng)
  1371. 命mìngmệnhmạng; sinh mệnh; số phận
  1372. 品牌pǐnpáiphẩm bàithương hiệu; nhãn hiệu
  1373. 聘请pìnqǐngmộ thỉnhmời (làm việc); thuê (chuyên gia)
  1374. 平衡pínghéngbình hànhcân bằng
  1375. 平台píngtáibình đàinền tảng; sân thượng; bục
  1376. 评píngbìnhbình; đánh giá; bình chọn
  1377. 屏幕píngmùbình mạcmàn hình
  1378. 前来qiánláitiền laiđến (trang trọng)
  1379. 情绪qíngxùtình tựtâm trạng
  1380. 权quánquyềnquyền; quyền lực
  1381. 全力quánlìtoàn lựctoàn lực; hết sức
  1382. 全新quánxīntoàn tânhoàn toàn mới
  1383. 如rúnhưnhư; nếu; ví dụ như
  1384. 赛场sàichǎngtái trườngsân thi đấu; trường đua
  1385. 升级shēngjíthăng cấpnâng cấp; lên cấp; leo thang
  1386. 时期shíqīthời kỳthời kỳ
  1387. 实践shíjiànthực tiễnthực tiễn
  1388. 市民shìmínthị dânngười dân thành phố; thị dân
  1389. 适当shìdàngthích đươngthích đáng; thích hợp; vừa phải
  1390. 首次shǒucìthủ thứlần đầu tiên
  1391. 书房shūfángthư phòngphòng đọc sách; thư phòng
  1392. 税shuìthuếthuế
  1393. 顺shùnthuậnthuận; xuôi; theo; tiện thể
  1394. 四处sìchùtứ xứkhắp nơi; tứ phía
  1395. 所suǒsởtrợ từ kết cấu (所 + động từ: 所说的)
  1396. 台灯táidēngđài đăngđèn bàn
  1397. 疼痛téngtòngđằng thốngđau; đau đớn
  1398. 提交tíjiāođề giaonộp; trình
  1399. 提升tíshēngđề thăngnâng cao; đề bạt, thăng chức
  1400. 通行tōngxíngthông hànhđi qua; lưu thông; thông dụng
  1401. 同tóngđồnggiống; cùng; với (giới từ)
  1402. 同一tóngyīđồng nhấtcùng một; như nhau
  1403. 图书túshūđồ thưsách; sách vở
  1404. 团队tuánduìđoàn độiđội nhóm; tập thể
  1405. 拖鞋tuōxiétha hàidép lê
  1406. 外部wàibùngoại bộbên ngoài; phần ngoài
  1407. 外观wàiguānngoại quanvẻ ngoài; hình dáng bên ngoài
  1408. 威胁wēixiéuy hiếpuy hiếp
  1409. 无关wúguānvô quankhông liên quan
  1410. 无效wúxiàovô hiệuvô hiệu; không có hiệu lực; không hiệu quả
  1411. 舞蹈wǔdǎovũ đạomúa; vũ đạo
  1412. 物品wùpǐnvật phẩmđồ vật; vật phẩm
  1413. 线路xiànlùtuyến lộtuyến (đường); đường dây (điện)
  1414. 响声xiǎngshēnghưởng thanhtiếng động; tiếng vang
  1415. 小于xiǎoyútiểu vunhỏ hơn (<)
  1416. 新人xīnréntân nhânngười mới; cô dâu chú rể
  1417. 信用xìnyòngtín dụnguy tín; chữ tín; tín dụng
  1418. 行程xíngchénghành trìnhhành trình; lịch trình
  1419. 沿yánduyêndọc theo; theo
  1420. 研发yánfānghiên phátnghiên cứu phát triển
  1421. 药品yàopǐndược phẩmdược phẩm; thuốc
  1422. 一次性yīcìxìngnhất thứ tínhdùng một lần; một lần (duy nhất)
  1423. 一代yīdàinhất đạimột thế hệ; một đời
  1424. 遗憾yíhàndi hámhối tiếc
  1425. 因素yīnsùnhân tốnhân tố
  1426. 音量yīnliàngâm lượngâm lượng
  1427. 应对yìngduìứng đốiứng phó; đối phó
  1428. 用法yòngfǎdụng phápcách dùng
  1429. 用品yòngpǐndụng phẩmđồ dùng
  1430. 优质yōuzhìưu chấtchất lượng cao
  1431. 娱乐yúlèdu lạcgiải trí
  1432. 预约yùyuēdự ướchẹn trước; đặt lịch; đặt chỗ trước
  1433. 原yuánnguyênnguyên; vốn; cũ, trước đây
  1434. 约定yuēdìngước địnhhẹn; giao hẹn; thỏa thuận
  1435. 早晚zǎowǎntảo vãnsáng tối; sớm muộn
  1436. 增进zēngjìntăng tiếntăng cường; thúc đẩy
  1437. 炸zhàtạcnổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
  1438. 站台zhàntáitrạm đàisân ga
  1439. 掌声zhǎngshēngchưởng thanhtiếng vỗ tay; tràng pháo tay
  1440. 账户zhànghùtrướng hộtài khoản
  1441. 哲学zhéxuétriết họctriết học
  1442. 知名zhīmíngtri danhnổi tiếng; có tiếng
  1443. 止zhǐchỉdừng; ngừng; đến (hết)
  1444. 智慧zhìhuìtrí huệtrí tuệ
  1445. 中华ZhōnghuáTrung HoaTrung Hoa
  1446. 中期zhōngqītrung kỳgiai đoạn giữa; trung hạn
  1447. 中外zhōngwàitrung ngoạiTrung Quốc và nước ngoài; trong và ngoài nước
  1448. 煮zhǔchửluộc, đun
  1449. 咨询zīxúntư tuântư vấn
  1450. 总部zǒngbùtổng bộtrụ sở chính; tổng bộ
  1451. 租金zūjīntô kimtiền thuê
  1452. 族zútộcdân tộc; tộc
  1453. 最佳zuìjiātối giaitốt nhất; tối ưu
  1454. 哎āiaithán từ, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nhắc nhở
  1455. 哎呀āiyāai nhaôi; trời ơi (ngạc nhiên, tiếc nuối, than phiền)
  1456. 唉àiaithán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất v…
  1457. 熬夜áoyèngao dạthức đêm
  1458. 保质期bǎozhìqībảo chất kỳhạn sử dụng; thời hạn bảo quản
  1459. 比喻bǐyùtỷ dụví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ
  1460. 便利店biànlìdiàntiện lợi điếmcửa hàng tiện lợi
  1461. 产chǎnsảnsản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)
  1462. 超速chāosùsiêu tốcchạy quá tốc độ
  1463. 车祸chēhuòxa hoạtai nạn xe cộ; tai nạn giao thông
  1464. 车厢chēxiāngxa tươngtoa tàu
  1465. 成年chéngniánthành niêntrưởng thành; đến tuổi thành niên
  1466. 翅膀chìbǎngsí bàngcánh
  1467. 出自chūzìxuất tựxuất phát từ; trích từ; ra từ
  1468. 催cuīthôigiục, thúc giục
  1469. 存放cúnfàngtồn phóngcất giữ; gửi giữ
  1470. 大厦dàshàđại sátòa nhà
  1471. 地理dìlǐđịa lýđịa lý
  1472. 点心diǎnxinđiểm tâmđiểm tâm
  1473. 丢失diūshīđiều thấtđánh mất; thất lạc
  1474. 豆浆dòujiāngđậu tươngsữa đậu nành
  1475. 度dùđộđộ, mức độ (hậu tố: 知名度)
  1476. 丰富多彩fēngfù-duōcǎiphong phú đa tháiphong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ
  1477. 高效gāoxiàocao hiệuhiệu quả cao; hiệu suất cao
  1478. 公寓gōngyùcông ngụchung cư
  1479. 恭喜gōngxǐcung hỷchúc mừng
  1480. 挂号guàhàoquải hàođăng ký lấy số (khám bệnh); gửi bảo đảm (thư)
  1481. 国画guóhuàquốc họaquốc họa
  1482. 过期guòqīquá kỳquá hạn
  1483. 汗水hànshuǐhãn thuỷmồ hôi
  1484. 好评hǎopínghảo bìnhđánh giá tốt; lời khen
  1485. 合影héyǐnghợp ảnhchụp ảnh chung, chụp ảnh tập thể
  1486. 河流héliúhà lưusông ngòi; dòng sông
  1487. 厚度hòudùhậu độđộ dày
  1488. 话费huàfèithoại phícước điện thoại
  1489. 缓慢huǎnmànhoãn mạnchậm chạp; chậm
  1490. 灰huīhôimàu xám
  1491. 挥huīhuyvẫy
  1492. 火锅huǒguōhỏa oảlẩu; nồi lẩu
  1493. 货物huòwùhóa vậthàng hóa
  1494. 及jícậpvà; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới
  1495. 急需jíxūcấp tucần gấp; đang rất cần
  1496. 急诊jízhěncấp chẩncấp cứu
  1497. 纪录片jìlùpiànkỷ lục phiếnphim tài liệu
  1498. 纪念日jìniànrìkỷ niệm nhậtngày kỷ niệm
  1499. 加深jiāshēngia thâmlàm sâu thêm; đào sâu; tăng thêm
  1500. 讲述jiǎngshùgiảng thuậtkể lại; thuật lại; trình bày
  1501. 浇jiāogiaotưới nước
  1502. 谨慎jǐnshèncẩn thậncẩn thận, thận trọng
  1503. 近年来jìnnián láicận niên lainhững năm gần đây
  1504. 救护车jiùhùchēcứu hộ xaxe cứu thương
  1505. 橘子júziquýt tửquả quýt
  1506. 距jùcựcách (một khoảng); khoảng cách
  1507. 口味kǒuwèikhẩu vịkhẩu vị
  1508. 昆虫kūnchóngcôn trùngcôn trùng
  1509. 姥姥lǎolaolão lãobà ngoại
  1510. 姥爷lǎoyelão giaông ngoại
  1511. 离职lízhíly chứcnghỉ việc; thôi việc; rời chức vụ
  1512. 领域lǐngyùlĩnh vựclĩnh vực
  1513. 浏览liúlǎnlưu lãmđọc lướt, duyệt
  1514. 路人lùrénlộ nhânngười qua đường; người dưng
  1515. 忙碌mánglùmang lụcbận rộn; tất bật
  1516. 玫瑰méiguimai khôihoa hồng
  1517. 美味měiwèimỹ vịmón ngon; mỹ vị; ngon (vị)
  1518. 魅力mèilìmị lựcsức hút
  1519. 迷路mílùmê lộlạc đường
  1520. 陌生mòshēngmạc sinhlạ lẫm
  1521. 年夜饭niányèfànniên dạ phạnbữa cơm tất niên (tối giao thừa)
  1522. 哦òngaồ (chợt hiểu ra điều gì)
  1523. 跑道pǎodàobào đạođường chạy; đường băng
  1524. 陪伴péibànbồi bạnở bên; bầu bạn; đồng hành
  1525. 配送pèisòngphối tốnggiao hàng; phân phối (hàng hóa)
  1526. 凭借píngjièbằng tádựa vào; nhờ vào
  1527. 奇迹qíjìkỳ tíchkỳ tích
  1528. 亲朋好友qīnpéng-hǎoyǒuthân bằng hảo hữungười thân bạn bè; bà con bạn hữu
  1529. 亲情qīnqíngthân tìnhtình thân; tình cảm gia đình
  1530. 人体réntǐnhân thểcơ thể người
  1531. 删shānsanxóa; cắt bỏ (chữ, đoạn)
  1532. 删除shānchúsan trừxóa bỏ
  1533. 擅长shànchángthiện trườnggiỏi về; sở trường về
  1534. 烧烤shāokǎothiêu khaođồ nướng; nướng (BBQ)
  1535. 深远shēnyuǎnthâm viễnsâu xa; sâu rộng và lâu dài
  1536. 升温shēngwēnthăng ôntăng nhiệt
  1537. 生物shēngwùsinh vậtsinh vật; sinh học
  1538. 失恋shīliànthất luyếnthất tình
  1539. 失眠shīmiánthất miênmất ngủ
  1540. 食用shíyòngthực dụngăn; dùng làm thực phẩm; ăn được
  1541. 试用shìyòngthí dụngdùng thử; thử việc
  1542. 售价shòujiàthụ giágiá bán
  1543. 树木shùmùthụ mộccây cối
  1544. 他人tāréntha nhânngười khác
  1545. 特产tèchǎnđặc sảnđặc sản (địa phương)
  1546. 推荐tuījiànthôi tiếntiến cử
  1547. 外公wàigōngngoại côngông ngoại
  1548. 外婆wàipóngoại bàbà ngoại
  1549. 外形wàixíngngoại hìnhhình dáng bên ngoài; kiểu dáng
  1550. 往返wǎngfǎnvãng phảnkhứ hồi
  1551. 问卷wènjuànvấn quyểnbảng hỏi; phiếu điều tra
  1552. 雾wùvụsương mù
  1553. 相对xiāngduìtương đốitương đối
  1554. 橡皮xiàngpítượng bìcục tẩy
  1555. 销量xiāoliàngtiêu lượnglượng tiêu thụ; doanh số
  1556. 行走xíngzǒuhành tẩuđi; đi lại
  1557. 需xūtucần; cần phải
  1558. 学历xuélìhọc lịchtrình độ học vấn; bằng cấp
  1559. 牙齿yáchǐnha xỉrăng
  1560. 要不yàobùyếu bấtnếu không thì; hay là (đề nghị)
  1561. 要不是yàobùshìyếu bất thịnếu không phải (vì); nếu không nhờ
  1562. 夜市yèshìdạ thịchợ đêm
  1563. 以yǐdĩlấy, với
  1564. 迎yíngnghênhđón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng)
  1565. 用力yònglìdụng lựcdùng sức; gắng sức
  1566. 悠久yōujiǔdu cửulâu đời
  1567. 游览yóulǎndu lãmdu ngoạn, thưởng ngoạn
  1568. 有益yǒuyìhữu íchcó lợi; có ích
  1569. 有助于yǒuzhùyúhữu trợ vucó ích cho; giúp ích cho
  1570. 语气yǔqìngữ khíngữ khí
  1571. 在线zàixiàntại tuyếntrực tuyến; đang online
  1572. 窄zhǎitrạihẹp
  1573. 展出zhǎnchūtriển xuấttrưng bày; đem ra triển lãm
  1574. 账号zhànghàotrướng hiệusố tài khoản; tài khoản (đăng nhập)
  1575. 折扣zhékòuchiết khấuchiết khấu; giảm giá
  1576. 主食zhǔshíchủ thựclương thực chính; món chính (cơm, mì…)
  1577. 住宿zhùsùtrú túcở trọ, lưu trú; chỗ ở
  1578. 住址zhùzhǐtrú chỉđịa chỉ (chỗ ở)
  1579. 姿势zīshìtư thếtư thế

Bạn đang ở cấp nào theo HSK 3.0?

Làm bài kiểm tra 5 phút, không cần đăng nhập, để biết nên bắt đầu từ cấp nào.

Kiểm tra trình độ