Từ vựng HSK 5 – đề thi HSK 3.0 (2025)
1.579 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.
Học HSK 5 bằng flashcard, lọc theo chủ đề- 上传shàngchuánthượng truyềntải lên
- 不符bùfúbất phùkhông khớp; không phù hợp
- 久远jiǔyuǎncửu viễnlâu đời; xa xưa
- 乘务员chéngwùyuánthừa vụ viêntiếp viên; nhân viên phục vụ (trên tàu, máy bay)
- 人际rénjìnhân tếgiữa người với người (quan hệ, giao tiếp)
- 充值chōngzhíxung trịnạp tiền (vào tài khoản, thẻ)
- 兔子tùzithố tửcon thỏ
- 化学huàxuéhóa họchóa học; môn hóa
- 占线zhànxiànchiếm tuyến(điện thoại) máy bận
- 压岁钱yāsuìqiánáp tuế tiềntiền mừng tuổi; tiền lì xì
- 发音fāyīnphát âmphát âm; cách phát âm
- 各行各业gèhánggèyècác hàng các nghiệpmọi ngành mọi nghề
- 名牌míngpáidanh bàihàng hiệu; nhãn hiệu nổi tiếng
- 哈hāhaha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý)
- 商家shāngjiāthương gianhà kinh doanh; cửa hàng; người bán
- 安全带ānquándàian toàn đáidây an toàn
- 客服kèfúkhách phụcchăm sóc khách hàng; nhân viên CSKH
- 床单chuángdānsàng đơnga trải giường
- 拼音pīnyīnbính âmphiên âm pinyin; bính âm
- 改天gǎitiāncải thiênhôm khác; dịp khác
- 日用品rìyòngpǐnnhật dụng phẩmđồ dùng hằng ngày
- 时差shíchāthời saichênh lệch múi giờ; lệch múi giờ
- 样式yàngshìdạng thứckiểu dáng; kiểu mẫu
- 橙子chéngzichanh tửquả cam
- 欧洲Ōuzhōuâu châuchâu Âu
- 池chítrìao; hồ; bể (nước)
- 油条yóutiáodu điềuquẩy (bánh quẩy chiên); (bóng) người lõi đời
- 派出所pàichūsuǒphái xuất sởđồn công an; đồn cảnh sát
- 点赞diǎnzànđiểm tánbấm thích (like); khen ngợi
- 物理wùlǐvật lývật lý; môn vật lý
- 猴子hóuzihầu tửcon khỉ
- 现代化xiàndàihuàhiện đại hóahiện đại hóa
- 甜品tiánpǐnđiềm phẩmmón tráng miệng; đồ ngọt
- 生肖shēngxiàosinh tiếucon giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
- 电商diànshāngđiện thươngthương mại điện tử
- 相册xiàngcètương sáchalbum ảnh
- 省份shěngfèntỉnh phầntỉnh
- 省会shěnghuìtỉnh hộitỉnh lỵ; thủ phủ tỉnh
- 着凉zháoliángtrước lươngbị cảm lạnh; nhiễm lạnh
- 职场zhíchǎngchức trườngmôi trường công sở; chốn làm việc
- 胡同hútònghồ đồngngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
- 蝴蝶húdiéhồ điệpcon bướm
- 语文yǔwénngữ vănngữ văn; môn ngữ văn
- 贵姓guìxìngquý tínhquý danh (hỏi họ một cách lịch sự)
- 车库chēkùxa khốnhà để xe; ga-ra
- 轻重qīngzhòngkhinh trọngnặng nhẹ; mức độ quan trọng; chừng mực
- 运费yùnfèivận phíphí vận chuyển; cước vận chuyển
- 退还tuìhuánthoái hoàntrả lại; hoàn trả
- 邮寄yóujìbưu kýgửi qua bưu điện
- 降水jiàngshuǐgiáng thuỷlượng mưa; mưa (tuyết) rơi
- 雪糕xuěgāotuyết caokem que
- 非洲FēizhōuPhi Châuchâu Phi
- 小姐xiǎojiětiểu thưcô (trong cách gọi)
- 半夜bànyèbán dạnửa đêm; đêm khuya
- 车辆chēliàngxa lượngxe cộ; phương tiện giao thông
- 重复chóngfùtrùng phụclặp lại
- 道理dàolǐđạo lýđạo lý, bài học
- 等于děngyúđẳng vubằng
- 读音dúyīnđộc âmcách đọc; âm đọc (của chữ)
- 高级gāojícao cấpcao cấp
- 公平gōngpíngcông bìnhcông bằng
- 观点guāndiǎnquan điểmquan điểm
- 广场guǎngchǎngquảng trườngquảng trường
- 黑hēihắcđen
- 红hónghồngđỏ
- 湖húhồhồ
- 级jícấpcấp; bậc; trình độ
- 计算机jìsuànjīkế toán cơmáy tính
- 讲话jiǎnghuàgiảng thoạinói chuyện; phát biểu
- 角度jiǎodùgóc độgóc độ
- 靠kàokhảodựa dẫm, dựa vào
- 可怕kěpàkhả phạđáng sợ
- 里头lǐtoulý đầubên trong
- 名称míngchēngdanh xưngtên gọi (của sự vật, tổ chức)
- 明星míngxīngminh tinhminh tinh
- 碰pèngbínhgặp phải, đụng phải
- 碰见pèngjiànbính kiếntình cờ gặp; bắt gặp
- 平píngbìnhbằng, đều
- 平安píng'ānbình anbình an
- 墙qiángtườngtường
- 请求qǐngqiúthỉnh cầuthỉnh cầu
- 全体quántǐtoàn thểtoàn thể; tất cả
- 人口rénkǒunhân khẩudân số
- 商人shāngrénthương nhânthương nhân; doanh nhân
- 实习shíxíthực tậpthực tập
- 实现shíxiànthực hiệnthực hiện
- 随时suíshítuỳ thờibất cứ lúc nào
- 太太tàitaithái tháivợ
- 套tàothảobộ, căn
- 天上tiānshàngthiên thượngtrên trời; bầu trời
- 西餐xīcāntây xanmón Tây; đồ ăn Tây
- 行动xíngdònghành độnghành động
- 行人xíngrénhành nhânngười đi đường
- 行为xíngwéihành vihành vi
- 眼yǎnnhãnmắt; (lượng từ) cái nhìn
- 一路顺风yīlù-shùnfēngnhất lộ thuận phonglên đường bình an; thuận buồm xuôi gió
- 亿yìứctrăm triệu
- 影片yǐngpiànảnh phiếnbộ phim
- 占zhànchiêmchiếm
- 中级zhōngjítrung cấptrung cấp
- 中心zhōngxīntrung tâmtrung tâm
- 中医zhōngyītrung yĐông y; thầy thuốc Đông y
- 周年zhōuniánchu niênnăm tròn (ngày kỷ niệm)
- 主人zhǔrénchủ nhânchủ nhân
- 住房zhùfángtrú phòngnhà ở
- 自由zìyóutự dotự do
- 组成zǔchéngtổ thànhtổ thành
- 安装ānzhuāngan tranglắp đặt, cài đặt
- 把握bǎwòbả ácnắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
- 白báibạchuổng công, không được gì; không mất tiền
- 保bǎobảogiữ, bảo vệ; đảm bảo
- 保安bǎo'ānbảo anbảo vệ (nhân viên an ninh)
- 保持bǎochíbảo trìduy trì, giữ
- 保存bǎocúnbảo tồnlưu giữ, bảo quản; lưu (tệp)
- 保留bǎoliúbảo lưubảo lưu, giữ lại
- 保险bǎoxiǎnbảo hiểmbảo hiểm
- 报到bàodàobáo đáođiểm danh, báo cáo sự có mặt
- 报道bàodàobáo đạođưa tin, bản tin, tường thuật
- 报告bàogàobáo cáobáo cáo
- 背后bèihòubối hậuphía sau, đằng sau; sau lưng
- 被子bèizibị tửchăn, mền
- 本领běnlǐngbản lãnhbản lĩnh, năng lực, kỹ năng
- 比例bǐlìtỉ lệtỉ lệ
- 必然bìrántất nhiêntất yếu, chắc chắn xảy ra
- 必要bìyàotất yếucần thiết, cần, thiết yếu
- 标题biāotítiêu đềtiêu đề, đầu đề
- 表达biǎodábiểu đạtdiễn đạt, bày tỏ
- 表面biǎomiànbiểu diệnbề mặt, bề ngoài
- 表明biǎomíngbiểu minhcho thấy, chứng tỏ, biểu thị rõ
- 补充bǔchōngbổ sungbổ sung
- 采取cǎiqǔthái thủáp dụng, chọn dùng
- 采用cǎiyòngthái dụngáp dụng, sử dụng
- 彩色cǎisèthái sắc(có) màu, nhiều màu
- 曾经céngjīngtằng kinhđã từng
- 长处chángchùtrường xứđiểm mạnh, ưu điểm
- 长期chángqītrường kỳlâu dài, dài hạn
- 场所chǎngsuǒtrường sởnơi, địa điểm
- 超级chāojísiêu cấpsiêu cấp, cực kỳ
- 朝cháotriềuvề hướng
- 吵chǎosaoồn ào
- 称为chēngwéixưng vigọi là, được gọi là
- 成果chéngguǒthành quảthành quả
- 成就chéngjiùthành tựuthành tựu
- 成立chénglìthành lậpthành lập
- 成熟chéngshúthành thụcchín chắn, trưởng thành; chín (quả)
- 成员chéngyuánthành viênthành viên
- 成长chéngzhǎngthành trưởngtrưởng thành
- 程度chéngdùtrình độtrình độ
- 持续chíxùtrì tụckéo dài, tiếp tục
- 充满chōngmǎnxung mãntràn đầy
- 初chūsơlúc đầu, mới (bắt đầu)
- 初级chūjísơ cấpsơ cấp
- 处理chǔlǐxử lýxử lý
- 传chuántruyềntruyền, chuyền; lan truyền
- 传播chuánbōtruyền bálan truyền, lây lan
- 传说chuánshuōtruyền thuyếttruyền thuyết
- 创新chuàngxīnsáng tânđổi mới, sáng tạo cái mới
- 创业chuàngyèsáng nghiệpkhởi nghiệp, lập nghiệp
- 创造chuàngzàosáng tạosáng tạo
- 创作chuàngzuòsáng tácsáng tác; tác phẩm
- 从前cóngqiántòng tiềntừ trước, ngày xưa
- 从事cóngshìtòng sựtheo đuổi, làm công việc
- 存在cúnzàitồn tạitồn tại
- 打破dǎpòđả phálàm vỡ; phá (kỷ lục)
- 打听dǎtingđả thínhhỏi thăm
- 代dàiđạithay, thay mặt; thế hệ, đời
- 代表dàibiǎođại biểuđại diện
- 带动dàidòngđái độngthúc đẩy, kéo theo
- 单元dānyuánđơn nguyênđơn nguyên, cụm, bài học
- 当地dāngdìđương địađịa phương
- 当中dāngzhōngđương trungtrong, trong số; ở giữa
- 导演dǎoyǎnđạo diễnđạo diễn
- 到达dàodáđáo đạtđến
- 等待děngdàiđẳng đãiđợi, chờ đợi
- 地区dìqūđịa khukhu vực
- 电视台diànshìtáiđiện thị đàiđài truyền hình
- 调diàođiệuđiều động, chuyển (công tác)
- 定期dìngqīđịnh kỳđịnh kỳ
- 动人dòngrénđộng nhâncảm động, lay động lòng người
- 短处duǎnchùđoản xứkhuyết điểm, điểm yếu
- 短期duǎnqīđoản kỳngắn hạn
- 断duànđoạnđứt, gãy; cắt đứt
- 对待duìdàiđối đãiđối đãi
- 对手duìshǒuđối thủđối thủ
- 对象duìxiàngđối tượngđối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái)
- 发表fābiǎophát biểuphát biểu, đăng, ra mắt (tác phẩm)
- 发达fādáphát đạtphát đạt, phát triển
- 发明fāmíngphát minhphát minh
- 发言fāyánphát ngônphát biểu (ý kiến)
- 反复fǎnfùphản phụclặp đi lặp lại
- 反应fǎnyìngphản ứngphản ứng
- 反正fǎnzhèngphản chínhdù sao thì
- 范围fànwéiphạm viphạm vi
- 防fángphòngphòng, đề phòng
- 防止fángzhǐphòng chỉphòng ngừa, ngăn chặn
- 房屋fángwūphòng ốcnhà cửa, nhà ở
- 访问fǎngwènphỏng vấnthăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
- 飞行fēixíngphi hànhbay (máy bay)
- 分别fēnbiéphân biệtphân biệt, lần lượt, xa nhau
- 分配fēnpèiphân phốiphân chia, phân phối; phân công
- 风险fēngxiǎnphong hiểmrủi ro
- 否定fǒudìngphủ địnhphủ định
- 否认fǒurènphủ nhậnphủ nhận
- 服装fúzhuāngphục trangphục trang, quần áo
- 福fúphúcphúc, phước; hạnh phúc
- 富fùphúgiàu
- 改进gǎijìncải tiếncải tiến
- 概念gàiniànkhái niệmkhái niệm
- 告别gàobiécáo biệttừ biệt
- 个人gèréncá nhâncá nhân
- 个性gèxìngcá tínhcá tính
- 各自gèzìcác tựtự, mỗi
- 根本gēnběncăn bảncăn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không)
- 工程师gōngchéngshīcông trình sưkỹ sư
- 工具gōngjùcông cụcông cụ
- 工业gōngyècông nghiệpcông nghiệp
- 公布gōngbùcông bốcông bố
- 公务员gōngwùyuáncông vụ viêncông chức
- 功能gōngnéngcông năngcông năng
- 古gǔcổcổ, xưa
- 古代gǔdàicổ đạicổ đại
- 故乡gùxiāngcố hươngquê hương, quê nhà
- 观察guāncháquan sátquan sát
- 观念guānniànquan niệmquan niệm
- 光明guāngmíngquang minhquang minh, sáng sủa
- 广大guǎngdàquảng đạirộng lớn; đông đảo
- 国庆guóqìngquốc khánhQuốc khánh
- 果然guǒránquả nhiênquả nhiên
- 海关hǎiguānhải quanhải quan
- 好奇hàoqíhảo kỳhiếu kỳ
- 合héhợpkhép, gập, nhắm; hợp lại
- 合法héfǎhợp pháphợp pháp
- 合理hélǐhợp lýhợp lý
- 合作hézuòhợp táchợp tác
- 后果hòuguǒhậu quảhậu quả
- 化huàhóa-hóa (làm cho trở thành)
- 话题huàtíhóa đềchủ đề
- 机器jīqìcơ khímáy móc
- 集体jítǐtập thểtập thể
- 集中jízhōngtập trungtập trung
- 计算jìsuànkế toántính toán
- 记录jìlùký lụcghi chép
- 纪录jìlùký lụckỷ lục
- 纪念jìniànký niệmkỷ niệm
- 加工jiāgōnggia cônggia công, chế biến
- 价值jiàzhígiá trịgiá trị
- 架jiàgiáchiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung
- 坚强jiānqiángkiên cườngkiên cường
- 简直jiǎnzhígiản trựcquả thực, quả là, đơn giản là
- 建jiànkiếnxây, xây dựng; lập
- 建立jiànlìkiến lậpthành lập, thiết lập
- 建设jiànshèkiến thiếtdựng xây, xây dựng
- 将近jiāngjìntương cậngần, gần tới
- 交往jiāowǎnggiao vãnggiao thiệp
- 交易jiāoyìgiao dịchgiao dịch, mua bán
- 较jiàogiảokhá, tương đối; so với
- 教材jiàocáigiáo tàigiáo trình
- 接待jiēdàitiếp đãitiếp đãi
- 接近jiējìntiếp cậntiếp cận
- 结合jiéhékết hợpkết hợp
- 尽量jǐnliàngtận lượngcố gắng
- 紧jǐnkhẩnchặt, chật; căng, gấp
- 紧急jǐnjíkhẩn cấpcấp bách
- 进步jìnbùtiến bộtiến bộ
- 进一步jìnyībùtiến nhất bộthêm một bước, hơn nữa
- 近期jìnqīcận kỳgần đây; sắp tới
- 经营jīngyíngkinh doanhkinh doanh (cửa hàng), vận hành (công ty)
- 精神jīngshéntinh thầntinh thần
- 静jìngtĩnhyên tĩnh, lặng; làm cho yên
- 救jiùcứucứu
- 就业jiùyètựu nghiệpcó việc làm; việc làm
- 具体jùtǐcụ thểcụ thể
- 具有jùyǒucụ hữucó, mang (tính chất, giá trị…)
- 剧场jùchǎngkịch trườngnhà hát, rạp hát
- 据说jùshuōcứ thuyếtnghe nói, nghe đồn
- 决赛juésàiquyết thitrận chung kết
- 决心juéxīnquyết tâmquyết tâm
- 绝对juéduìtuyệt đốituyệt đối
- 开发kāifākhai phátphát triển (hệ thống, ngành nghề, kĩ thuật, sản p…
- 开放kāifàngkhai phóngmở cửa
- 开业kāiyèkhai nghiệpkhai trương, bắt đầu kinh doanh
- 开展kāizhǎnkhai triểntriển khai, tiến hành (hoạt động)
- 可靠kěkàokhả khảođáng tin cậy
- 克服kèfúkhắc phụckhắc phục
- 客观kèguānkhách quankhách quan
- 老百姓lǎobǎixìnglão bách tínhdân thường, người dân
- 老板lǎobǎnlão bảnông chủ
- 乐观lèguānlạc quanlạc quan
- 类lèiloạiloại, kiểu
- 类似lèisìloại tựtương tự, giống như
- 离婚líhūnli hônli hôn
- 理论lǐlùnlý luậnlý luận
- 理由lǐyóulý dolí do
- 力量lìliànglực lượngsức mạnh
- 立刻lìkèlập khắclập tức
- 利用lìyònglợi dụngtận dụng, lợi dụng
- 连忙liánmángliền mangvội vã
- 连续liánxùliên tụcliên tục
- 联合liánhéliên hợpliên hợp, liên kết; cùng nhau
- 领lǐnglĩnhlĩnh, nhận; dẫn
- 领导lǐngdǎolĩnh đạolãnh đạo
- 领先lǐngxiānlĩnh tiêndẫn đầu, dẫn trước
- 龙lónglongrồng
- 录lùlụcghi lại; ghi âm, ghi hình
- 录音lùyīnlục âmghi âm
- 路线lùxiànlộ tuyếntuyến đường, lộ trình
- 旅行社lǚxíngshèlữ hành xãcông ty du lịch
- 满足mǎnzúmãn túcđáp ứng, hài lòng
- 毛病máobìngmao bệnhtật xấu, lỗi, bệnh
- 媒体méitǐmôi thểtruyền thông, báo chí
- 美术měishùmỹ thuậtmỹ thuật
- 迷mímêlạc (đường); mê, say mê
- 面积miànjīdiện tíchdiện tích
- 明确míngquèminh xácrõ ràng, rành mạch
- 明显míngxiǎnminh hiểnrõ ràng
- 命运mìngyùnmệnh vậnvận mệnh
- 某mǒumỗnào đó
- 木头mùtoumộc đầugỗ
- 男子nánzǐnam tửnam giới, đàn ông
- 难度nándùnan độđộ khó
- 年初niánchūniên sơđầu năm
- 年代niándàiniên đạithời đại; thập niên
- 年纪niánjìniên kỷtuổi tác
- 念niànniệmđọc (thành tiếng); học
- 农民nóngmínnông dânnông dân
- 农业nóngyènông nghiệpnông nghiệp
- 女子nǚzǐnữ tửnữ, phụ nữ
- 派pàipháicử, phái
- 配pèiphốikết hợp, ăn kèm; xứng, hợp
- 配合pèihéphối hợpphối hợp
- 批准pīzhǔnphê chuẩnphê chuẩn, đồng ý
- 评价píngjiàbình giáđánh giá
- 破坏pòhuàiphá hoạiphá hoại
- 普及pǔjíphổ cậpphổ cập, phổ biến rộng rãi
- 齐qítềđủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn
- 前进qiánjìntiền tiếntiến lên, tiến về phía trước
- 前往qiánwǎngtiền vãngđi đến, tới
- 强大qiángdàcường đạilớn mạnh, hùng mạnh
- 强调qiángdiàocường điệunhấn mạnh
- 强烈qiángliècường liệtmãnh liệt, mạnh mẽ
- 亲qīnthânthân, ruột thịt; thân thiết
- 亲切qīnqièthân thiếtthân thiện, thân mật, gần gũi
- 亲人qīnrénthân nhânngười thân
- 亲自qīnzìthân tựđích thân, tự mình
- 情感qínggǎntình cảmtình cảm, cảm xúc
- 请教qǐngjiàothỉnh giáothỉnh giáo, xin chỉ bảo
- 去世qùshìkhứ thếqua đời, mất
- 全面quánmiàntoàn diệntoàn diện
- 确保quèbǎoxác bảođảm bảo
- 确定quèdìngxác địnhxác định
- 群qúnquầnđám, nhóm
- 热爱rè'àinhiệt áiyêu tha thiết, say mê
- 热烈rèliènhiệt liệtnhiệt liệt
- 人才réncáinhân tàinhân tài
- 人工réngōngnhân côngnhân tạo; sức người, thủ công
- 人类rénlèinhân loạiloài người
- 人民rénmínnhân dânnhân dân
- 人民币rénmínbìnhân dân tệnhân dân tệ
- 人群rénqúnnhân quầnđám đông
- 如何rúhénhư hànhư thế nào
- 沙子shāzisa tửcát
- 伤shāngthươnglàm bị thương; vết thương
- 商业shāngyèthương nghiệpthương mại
- 上升shàngshēngthượng thăngtăng lên, đi lên
- 设备shèbèithiết bịthiết bị
- 设计shèjìthiết kếthiết kế
- 设立shèlìthiết lậpthành lập, lập ra
- 深刻shēnkèthâm khắcsâu sắc
- 深入shēnrùthâm nhậpđi sâu, thâm nhập; sâu sắc
- 升shēngthănglên, tăng; thăng (chức); lít
- 生产shēngchǎnsinh sảnsản xuất
- 生存shēngcúnsinh tồnsinh tồn, sống sót
- 生动shēngdòngsinh độngsinh động
- 生长shēngzhǎngsinh trưởngsinh trưởng, lớn
- 胜shèngthắngthắng, chiến thắng
- 胜利shènglìthắng lợithắng lợi
- 石头shítouthạch đầuhòn đá
- 时代shídàithời đạithời đại
- 时刻shíkèthời khắcthời khắc, khoảnh khắc; luôn luôn
- 实力shílìthực lựcthực lực, sức mạnh thực sự
- 实行shíxíngthực hànhthực hiện, thi hành
- 实验shíyànthực nghiệmthí nghiệm
- 实验室shíyànshìthực nghiệm thấtphòng thí nghiệm
- 始终shǐzhōngthủy chungtừ đầu đến cuối
- 事故shìgùsự cốtai nạn, sự cố
- 事件shìjiànsự kiệnsự kiện, vụ việc
- 事实shìshísự thựcsự thật
- 事业shìyèsự nghiệpsự nghiệp
- 试验shìyànthí nghiệmthử nghiệm
- 适用shìyòngthích dụngáp dụng được, thích hợp sử dụng
- 收看shōukànthu khánxem (truyền hình)
- 手续shǒuxùthủ tụcthủ tục
- 手指shǒuzhǐthủ chỉngón tay
- 书架shūjiàthư giágiá sách
- 输入shūrùthâu nhậpnhập
- 熟人shúrénthục nhânngười quen
- 属于shǔyúthục vuthuộc về
- 束shùthúcbó (hoa…)
- 双方shuāngfāngsong phươnghai bên, song phương
- 思想sīxiǎngtư tưởngtư tưởng
- 随suítùytheo, đi theo; tùy
- 谈话tánhuàđàm thoạinói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện
- 特色tèsèđặc sắcnét đặc sắc, đặc trưng
- 提问tíwènđề vấnđặt câu hỏi, hỏi
- 题目tímùđề mụcđề bài, câu hỏi; đầu đề
- 体会tǐhuìthể hộicảm nhận
- 体现tǐxiànthể hiệnthể hiện
- 体验tǐyànthể nghiệmtrải nghiệm
- 天空tiānkōngthiên khôngbầu trời
- 调整tiáozhěngđiều chỉnhđiều chỉnh
- 跳高tiàogāokhiêu caonhảy cao
- 跳远tiàoyuǎnkhiêu viễnnhảy xa
- 铁路tiělùthiết lộđường sắt
- 通常tōngchángthông thườngthông thường
- 痛苦tòngkǔthống khổđau khổ
- 突出tūchūđột xuấtnổi bật; làm nổi bật
- 图画túhuàđồ họatranh vẽ, bức tranh
- 团tuánđoànđoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
- 推动tuīdòngthôi độngthúc đẩy
- 推广tuīguǎngthôi quảngquảng bá
- 推进tuījìnthôi tiếnđẩy mạnh, xúc tiến
- 退tuìthoáilùi; trả lại; rút khỏi
- 退出tuìchūthoái xuấtrút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra
- 退休tuìxiūthoái hưunghỉ hưu
- 完美wánměihoàn mỹhoàn hảo
- 完善wánshànhoàn thiệnhoàn thiện
- 完整wánzhěnghoàn chỉnhhoàn chỉnh
- 玩具wánjùngoạn cụđồ chơi
- 危害wēihàinguy hạinguy hại
- 围wéivivây quanh, bao quanh
- 伟大wěidàvĩ đạivĩ đại
- 温暖wēnnuǎnôn noãnấm áp
- 文学wénxuévăn họcvăn học
- 握手wòshǒuác thủbắt tay
- 武术wǔshùvõ thuậtvõ thuật
- 舞台wǔtáivũ đàisân khấu
- 先进xiānjìntiên tiếntiên tiến
- 显得xiǎndehiển đắctỏ ra, trông có vẻ
- 显然xiǎnránhiển nhiênhiển nhiên, rõ ràng
- 显示xiǎnshìhiển thịhiển thị, cho thấy, tôn lên
- 现场xiànchǎnghiện trườnghiện trường; tại chỗ
- 现代xiàndàihiện đạihiện đại
- 现实xiànshíhiện thựchiện thực
- 现象xiànxiànghiện tượnghiện tượng
- 相当xiāngdāngtương đươngkhá, tương đối; tương đương
- 相关xiāngguāntương quanliên quan
- 相似xiāngsìtương tựgiống
- 消费xiāofèitiêu phítiêu dùng
- 消失xiāoshītiêu thấtbiến mất
- 写作xiězuòtả tácviết
- 信封xìnfēngtín phongphong bì
- 信任xìnrèntín nhiệmtín nhiệm
- 形成xíngchénghình thànhhình thành
- 形式xíngshìhình thứchình thức
- 形象xíngxiànghình tượnghình ảnh, hình tượng; sinh động
- 形状xíngzhuànghình trạnghình dáng, dáng
- 幸运xìngyùnhạnh vậnmay mắn
- 修改xiūgǎitu cảisửa, sửa đổi (bài viết, văn bản)
- 需求xūqiútu cầunhu cầu
- 宣布xuānbùtuyên bốtuyên bố
- 宣传xuānchuántuyên truyềntuyên truyền
- 选手xuǎnshǒutuyển thủtuyển thủ, vận động viên; thí sinh
- 训练xùnliànhuấn luyệnhuấn luyện
- 以来yǐláidĩ laitrở lại đây (thời gian)
- 意外yìwàingoại ýbất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn
- 意义yìyìý nghĩaý nghĩa
- 应当yīngdāngứng đươngnên, cần phải
- 迎接yíngjiēnghênh tiếpnghênh đón
- 营养yíngyǎngdinh dưỡngdinh dưỡng
- 影视yǐngshìảnh thịđiện ảnh và truyền hình
- 应用yìngyòngứng dụngứng dụng
- 优势yōushìưu thếưu thế
- 邮票yóupiàobưu phiếutem (thư)
- 有利yǒulìhữu lợicó lợi
- 预报yùbàodự báodự báo
- 预防yùfángdự phòngphòng, phòng chống
- 预计yùjìdự kếdự kiến, ước tính
- 员工yuángōngviên côngnhân viên
- 愿望yuànwàngnguyện vọngnguyện vọng
- 运输yùnshūvận thâuvận tải
- 早已zǎoyǐtảo dĩtừ lâu đã
- 造zàotạolàm, chế tạo, xây
- 造成zàochéngtạo thànhgây nên
- 展开zhǎnkāitriển khaixòe ra, triển khai
- 真实zhēnshíchân thựcchân thực
- 争zhēngtranhtranh, giành; tranh cãi
- 争取zhēngqǔtranh thủcố gắng giành lấy, phấn đấu
- 整齐zhěngqíchỉnh tềgọn gàng, ngăn nắp
- 整体zhěngtǐchỉnh thểtổng thể
- 整整zhěngzhěngchỉnh chỉnhtròn, đủ, suốt
- 证据zhèngjùchứng cứchứng cứ
- 直zhítrựcthẳng
- 直播zhíbōtrực báphát sóng trực tiếp, livestream
- 职工zhígōngchức côngcông nhân viên chức, nhân viên
- 指导zhǐdǎochỉ đạochỉ đạo
- 至今zhìjīnchí kimđến nay
- 志愿者zhìyuànzhěchí nguyện giảtình nguyện viên
- 制定zhìdìngchế địnhlập ra, thiết lập
- 制度zhìdùchế độchế độ, chính sách
- 制造zhìzàochế tạosản xuất
- 制作zhìzuòchế táclàm, chế tạo
- 中华民族Zhōnghuá MínzúTrung Hoa Dân Tộcdân tộc Trung Hoa
- 种子zhǒngzichủng tửhạt giống
- 重大zhòngdàtrọng đạitrọng đại, lớn
- 猪zhūtrưcon lợn
- 主持zhǔchíchủ trìdẫn (chương trình), chủ trì
- 主动zhǔdòngchủ độngchủ động
- 主任zhǔrènchủ nhiệmchủ nhiệm
- 抓zhuātrảobắt, véo
- 专家zhuānjiāchuyên giachuyên gia
- 转变zhuǎnbiànchuyển biếnchuyển biến
- 状况zhuàngkuàngtrạng huốngtình trạng
- 状态zhuàngtàitrạng tháitrạng thái
- 追zhuītruyđuổi theo
- 资格zīgétư cáchtư cách
- 资金zījīntư kimvốn (tiền)
- 子女zǐnǚtử nữcon cái
- 自从zìcóngtự tòngtừ khi
- 自动zìdòngtự độngtự động
- 自觉zìjuétự giáctự giác
- 自身zìshēntự thânbản thân, tự thân
- 足够zúgòutúc cấuđủ
- 组合zǔhétổ hợptổ hợp, nhóm
- 爱护àihùái hộyêu thương, giữ gìn, chăm sóc
- 安ānanyên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt
- 暗ànámtối, âm u, không sáng
- 包裹bāoguǒbao khoảbưu kiện, gói hàng
- 包含bāohánbao hàmbao hàm, chứa đựng
- 包括bāokuòbao khoátbao gồm
- 薄báobạcmỏng
- 宝bǎobảobáu vật, của quý
- 宝贝bǎobèibảo bốibảo bối, đồ quý, người thân yêu
- 宝贵bǎoguìbảo quýquí báu, quý giá
- 背景bèijǐngbối cảnhbối cảnh, nền, lai lịch
- 比分bǐfēntỷ phântỉ số
- 避免bìmiǎntị miễntránh, ngăn ngừa
- 标志biāozhìtiêu chíđánh dấu, ký hiệu, biểu tượng
- 表情biǎoqíngbiểu tìnhbiểu cảm, nét mặt
- 不要紧bùyàojǐnbất yếu khẩnkhông quan trọng
- 不然bùránbất nhiênnếu không thì
- 步行bùxíngbộ hànhđi bộ
- 采访cǎifǎngthái phỏngphỏng vấn
- 参考cānkǎotham khảotham khảo
- 参与cānyùtham dựtham gia
- 操作cāozuòthao tácthao tác; vận hành, sử dụng (máy móc)
- 测cètrắcđo; kiểm tra; đoán
- 测试cèshìtrắc thíkiểm tra, thử nghiệm; bài kiểm tra
- 曾céngtằngđã từng
- 产品chǎnpǐnsản phẩmsản phẩm
- 长途chángtútrường đồđường dài
- 常识chángshíthường thứckiến thức cơ bản
- 彻底chèdǐtriệt đểtriệt để
- 沉chéntrầmnặng; chìm
- 沉默chénmòtrầm mặcim lặng
- 称赞chēngzànxưng tántán thưởng
- 成人chéngrénthành nhânngười lớn
- 承担chéngdānthừa đảmchịu trách nhiệm
- 承认chéngrènthừa nhậnthừa nhận
- 承受chéngshòuthừa thụchịu đựng
- 程序chéngxùtrình tựtrình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
- 尺子chǐzixích tửthước đo
- 冲chōngxungxông, xô đẩy
- 充电chōngdiànxung điệnsạc pin; (nghĩa bóng) nạp thêm kiến thức
- 充分chōngfènxung phầnđầy đủ
- 虫子chóngzitrùng tửsâu bọ, côn trùng
- 抽chōuthâurút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)
- 出色chūsèxuất sắcxuất sắc
- 出售chūshòuxuất thụbán, rao bán
- 出席chūxíxuất tịchtham dự
- 处于chǔyúxứ vuở vào (trạng thái, giai đoạn, vị trí)
- 处chùxứchỗ, nơi; điểm, mặt
- 传统chuántǒngtruyền thốngtruyền thống
- 窗台chuāngtáisong đàibệ cửa sổ
- 词汇cíhuìtừ vựngtừ vựng
- 刺激cìjīkích thíchkích thích
- 促进cùjìnxúc tiếnxúc tiến, thúc đẩy
- 促使cùshǐxúc sửthúc đẩy, khiến cho
- 促销cùxiāoxúc tiêukhuyến mãi
- 措施cuòshīsách thisách lược, chính sách, biện pháp
- 大多dàduōđại đaphần lớn, đa số
- 大会dàhuìđại hộiđại hội; hội nghị lớn
- 大妈dàmāđại mẹbác gái (gọi phụ nữ lớn tuổi)
- 大型dàxíngđại hìnhlớn (qui mô)
- 大爷dàyeđại giabác (anh của bố); ông, bác (gọi đàn ông lớn tuổi)
- 大众dàzhòngđại chúngquần chúng, đại chúng
- 代替dàitìđại thếthay thế
- 待遇dàiyùđãi ngộđãi ngộ
- 担任dānrènđam nhiệmđảm nhiệm
- 单dānđơnđơn, lẻ; chỉ, riêng
- 单独dāndúđơn độcđơn độc, một mình
- 淡dànđạmnhạt
- 导致dǎozhìđạo chígây ra, dẫn đến
- 灯光dēngguāngđăng quangánh đèn
- 登dēngđăngleo lên, trèo lên; đăng (báo)
- 登记dēngjìđăng kýđăng ký
- 登录dēnglùđăng lụcđăng nhập
- 的确díquèđích xácđúng, thật (phó từ)
- 敌人dírénđịch nhânkẻ địch
- 地面dìmiànđịa diệnmặt đất; mặt sàn
- 地位dìwèiđịa vịđịa vị
- 地下dìxiàđịa hạdưới mặt đất, ngầm
- 豆腐dòufuđậu hủđậu phụ
- 独立dúlìđộc lậpđộc lập
- 独特dútèđộc đặcđộc đáo
- 独自dúzìđộc tựmột mình
- 堵dǔđổchặn, bịt; tắc (đường)
- 对比duìbǐđối tỷđối chiếu
- 二手èrshǒunhị thủcũ, đã qua sử dụng
- 发挥fāhuīphát huyphát huy
- 法院fǎyuànpháp việntòa án
- 翻fānphiênlật, giở
- 反fǎnphảnngược, trái; phản đối
- 反而fǎn'érphản nhingược lại
- 反映fǎnyìngphản ánhphản ánh
- 方fāngphươngvuông; phía, bên
- 方案fāng'ànphương ánphương án
- 分布fēnbùphân bốphân bố
- 分手fēnshǒuphân thủchia tay
- 纷纷fēnfēnphân phânlũ lượt
- 奋斗fèndòuphấn đấuphấn đấu
- 风格fēnggéphong cáchphong cách
- 风俗fēngsúphong tụcphong tục
- 夫妇fūfùphu phụvợ chồng, cặp vợ chồng
- 付出fùchūphó xuấtbỏ ra, cống hiến (công sức, thời gian)
- 负担fùdānphụ đamgánh vác, chi trả; gánh nặng
- 复制fùzhìphục chếsao chép
- 改善gǎishàncải thiệncải thiện
- 改正gǎizhèngcải chínhsửa, sửa chữa (lỗi sai)
- 盖gàicáiđậy, che phủ; xây (nhà)
- 概括gàikuòkhái quátkhái quát
- 格外géwàicách ngoạiđặc biệt
- 隔gécáchcách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian)
- 个别gèbiécá biệtcá biệt
- 根gēncănlượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
- 工程gōngchéngcông trìnhcông trình; kỹ thuật (ngành)
- 构成gòuchéngcấu thànhtạo thành, cấu thành
- 固定gùdìngcố địnhcố định
- 关闭guānbìquan bếđóng
- 光临guānglínquang lâmđến, có mặt
- 规律guīlǜquy luậtqui luật
- 规模guīmóquy môqui mô
- 规则guīzéquy tắcquy tắc, luật lệ; có quy củ
- 果实guǒshíquả thựcquả, trái; thành quả
- 过分guòfènquá phânquá đáng
- 海鲜hǎixiānhải tiênhải sản
- 含hánhàmngậm; chứa
- 含量hánliànghàm lượnghàm lượng
- 含有hányǒuhàm hữucó chứa
- 行业hángyèhàng nghiệpngành nghề
- 合同hétónghợp đồnghợp đồng
- 呼吸hūxīhô hấphít thở
- 忽视hūshìhốt thịkhông coi trọng
- 划huáhoachèo (thuyền)
- 缓解huǎnjiěhoãn giảigiảm, thả lỏng
- 黄瓜huángguāhoàng quadưa chuột
- 黄金huángjīnhoàng kimvàng
- 汇率huìlǜhối suấttỷ giá
- 婚礼hūnlǐhôn lễhôn lễ
- 伙huǒhỏanhóm, tốp, bọn (lượng từ)
- 伙伴huǒbànhỏa bạnbạn đồng hành
- 或许huòxǔhoặc hứacó lẽ
- 机构jīgòucơ cấucơ quan, tổ chức
- 激烈jīlièkích liệtkhốc liệt, kịch liệt
- 及格jígécập cáchđạt điểm qua
- 极其jíqícực kỳcực kỳ
- 即将jíjiāngtức tươngsắp, sắp sửa
- 急忙jímángcấp mangvội vàng
- 集合jíhétập hợptập hợp
- 记载jìzǎiký tảighi chép, ghi lại
- 系jìhệbuộc, thắt
- 季度jìdùquý độquý (ba tháng)
- 家务jiāwùgia vụviệc nhà
- 假如jiǎrúgiả nhưgiả dụ
- 减肥jiǎnféigiảm phìgiảm béo
- 简历jiǎnlìgiản lịchsơ yếu lý lịch
- 渐渐jiànjiàntiệm tiệmdần dần
- 讲究jiǎngjiugiảng cứucoi trọng
- 讲座jiǎngzuògiảng tọabuổi diễn thuyết
- 交换jiāohuàngiao hoántrao đổi
- 阶段jiēduàngiai đoạngiai đoạn
- 节省jiéshěngtiết tỉnhtiết kiệm
- 结jiékếtbuộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
- 结构jiégòukết cấukết cấu
- 结论jiélùnkết luậnkết luận
- 尽快jǐnkuàitận khoáimau chóng
- 紧密jǐnmìkhẩn mậtchặt chẽ, khăng khít
- 尽力jìnlìtận lựcdốc hết sức
- 进口jìnkǒutiến khẩunhập khẩu
- 近代jìndàicận đạicận đại
- 经典jīngdiǎnkinh điểnkinh điển
- 精力jīnglìtinh lựctinh lực
- 酒吧jiǔbātửu baquán ba
- 居民jūmíncư dâncư dân, người dân
- 居住jūzhùcư trúcư trú, sinh sống
- 巨大jùdàcự đạilớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)
- 具备jùbèicụ bịchuẩn bị đủ, có đủ (tư cách, điều kiện, tinh lực)
- 角色juésègiác sắcnhân vật
- 开水kāishuǐkhai thủynước sôi
- 看望kànwàngkhán vọngđi thăm
- 可见kějiànkhả kiếncho thấy (đứng đầu vế câu thứ hai)
- 空间kōngjiānkhông giankhông gian
- 口袋kǒudaikhẩu đạitúi (áo, quần); bao
- 宽kuānkhoanrộng
- 扩大kuòdàkhuyến đạimở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
- 来源láiyuánlai nguyênnguồn, nguồn gốc
- 老公lǎogōnglão côngchồng, ông xã
- 老婆lǎopolão bàbà xã
- 乐趣lèqùlạc thúniềm vui, thú vui
- 泪lèilệnước mắt
- 泪水lèishuǐlệ thuỷnước mắt
- 类型lèixíngloại hìnhloại hình
- 厘米límǐli mễcm
- 立即lìjílập tứclập tức
- 利益lìyìlợi íchlợi ích
- 良好liánghǎolương hảotốt đẹp
- 粮食liángshilương thựclương thực
- 了不起liǎobuqǐliễu bất khởigiỏi giang
- 列车lièchēliệt xatàu hỏa
- 临时línshílâm thờitạm thời, thời vụ
- 流传liúchuánlưu truyềnlưu truyền, lan truyền
- 陆地lùdìlục địalục địa, đất liền
- 陆续lùxùlục tụclục tục, liên tiếp
- 录取lùqǔlục thủtuyển, nhận (vào trường, công ty)
- 论文lùnwénluận vănluận văn
- 没法儿méifǎrmột pháp nhikhông có cách nào, không thể
- 秘密mìmìmật mậtbí mật
- 秘书mìshūmật thưthư ký
- 密切mìqièmật thiếtmật thiết
- 面临miànlíndiện lâmđứng trước (khó khăn, thách thức)
- 描述miáoshùmiêu thuậtmô tả, miêu tả
- 名片míngpiàndanh phiếndanh thiếp
- 摸mōmạcsờ
- 哪怕nǎpànã phạcho dù
- 闹nàonáoồn ào; làm ầm ĩ, quậy
- 闹钟nàozhōngnáo chungđồng hồ báo thức
- 内部nèibùnội bộnội bộ
- 能干nénggànnăng cánđược việc, tài giỏi
- 浓nóngnùngnồng, đậm
- 排列páilièbài liệtsắp xếp, xếp
- 培训péixùnbồi huấnbồi dưỡng, tập huấn
- 培养péiyǎngbồi dưỡngnuôi dưỡng, hình thành
- 批pīphêphê duyệt; phê bình, chỉ trích
- 品质pǐnzhìphẩm chấtphẩm chất; chất lượng
- 平静píngjìngbình tĩnhbình tĩnh, tĩnh lặng, yên tĩnh
- 平均píngjūnbình quântrung bình, bình quân
- 期待qīdàikỳ đãikỳ vọng
- 期间qījiānkỳ giantrong thời gian, trong dịp
- 其余qíyúkỳ dưcòn lại
- 企业qǐyèxí nghiệpdoanh nghiệp, xí nghiệp
- 气球qìqiúkhí cầubóng bay
- 汽油qìyóukhí duxăng
- 前途qiántútiền đồtiền đồ
- 浅qiǎnthiểnnông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)
- 切qiēthiếtcắt
- 亲爱qīn'àithân áithân yêu
- 轻易qīngyìkhinh dịchdễ dàng (làm trạng ngữ), khinh suất
- 情景qíngjǐngtình cảnhcảnh tượng
- 穷qióngcùngnghèo
- 趋势qūshìxu thếxu thế
- 权利quánlìquyền lợiquyền lợi
- 确认quèrènxác nhậnxác nhận
- 燃烧ránshāonhiên thiêuđốt cháy
- 热心rèxīnnhiệt tâmnhiệt tình (người, người bạn), nhiệt huyết
- 日历rìlìnhật lịchquyển lịch
- 如今rújīnnhư kimhiện nay
- 弱ruònhượcyếu ớt
- 色彩sècǎisắc tháimàu sắc
- 晒shàisáiphơi, tắm nắng
- 善良shànliángthiện lươnglương thiện, hiền lành
- 善于shànyúthiện vugiỏi về việc gì đó
- 伤害shānghàithương hạilàm hại
- 商务shāngwùthương vụthương mại, kinh doanh; (hạng) thương gia
- 赏shǎngthưởngthưởng; thưởng thức, ngắm
- 烧shāothiêuđốt, cháy; nấu; sốt
- 设施shèshīthiết thicơ sở vật chất
- 设置shèzhìthiết trícài đặt; thiết lập, bố trí
- 身材shēncáithân tàicơ thể, dáng
- 身份shēnfènthân phậnthân phận
- 深厚shēnhòuthâm hậusâu đậm, sâu sắc
- 神话shénhuàthần thoạithần thoại
- 神秘shénmìthần bíthần bí
- 失业shīyèthất nghiệpthất nghiệp
- 诗shīthithơ
- 诗人shīrénthi nhânnhà thơ
- 湿shīthấpướt, ẩm
- 实施shíshīthực thithực hiện, thi hành
- 实用shíyòngthực dụnghữu ích
- 似的shìdetự đíchgiống như
- 事物shìwùsự vậtsự vật
- 事先shìxiānsự tiêntrước khi việc xảy ra
- 试卷shìjuànthí quyểnbài thi
- 收获shōuhuòthâu hoạchthu hoạch
- 手工shǒugōngthủ côngthủ công
- 手术shǒushùthủ thuậtphẫu thuật
- 手套shǒutàothủ sáogăng tay
- 守shǒuthủcanh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
- 舒适shūshìthư thíchthoải mái
- 熟练shúliànthục luyệnthành thục
- 数据shùjùsố cứsố liệu
- 说不定shuōbudìngthuyết bất địnhchưa biết chừng
- 说服shuōfúthuyết phụcthuyết phục
- 思考sīkǎotư khảosuy nghĩ
- 似乎sìhūtựa hồdường như
- 随手suíshǒutùy thủtiện tay
- 缩短suōduǎnsúc đoảnthu hẹp, rút ngắn
- 缩小suōxiǎosúc tiểuthu nhỏ, thu hẹp
- 台阶táijiēđài giaibậc thềm
- 特殊tèshūđặc thùđặc biệt
- 特征tèzhēngđặc trưngđặc trưng
- 替tìthếthay, thay cho; giúp, vì
- 填tiánđiềnđiền (vào mẫu); lấp
- 挑tiāothiêuchọn, lựa; gánh
- 挑选tiāoxuǎnthiêu tuyểnchọn lựa, tuyển chọn
- 调皮tiáopíđiều bìnghịch ngợm
- 挑战tiǎozhànthiêu chiếnthách thức
- 贴tiēthiếpdán
- 同情tóngqíngđồng tìnhthông cảm, thương cảm
- 统计tǒngjìthống kếthống kê
- 统一tǒngyīthống nhấtthống nhất
- 投tóuđầuném; bỏ (vào); gửi
- 投入tóurùđầu nhậpdồn (tâm sức) vào; đầu tư; vốn đầu tư
- 土地tǔdìthổ địađất đai
- 弯wānloancong; uốn cong; khúc quanh
- 万一wànyīvạn nhấtvạn nhất
- 网络wǎngluòvõng lạcmạng internet
- 微笑wēixiàovi tiếumỉm cười
- 围巾wéijīnvi cânkhăn quàng
- 维持wéichíduy trìduy trì, giữ
- 维修wéixiūduy tusửa chữa
- 尾巴wěibavĩ bacái đuôi
- 未来wèiláivị laitương lai
- 位于wèiyúvị ưnằm ở
- 位置wèizhìvị trívị trí
- 稳定wěndìngổn địnhổn định
- 无数wúshùvô sốvô số
- 无限wúxiànvô hạnvô hạn, không giới hạn
- 五颜六色wǔyán-liùsèngũ nhan lục sắcđủ màu sắc, sặc sỡ
- 吸管xīguǎnhấp quảnống hút
- 吸收xīshōuhấp thuhấp thụ, tiếp thu
- 系统xìtǒnghệ thốnghệ thống
- 细节xìjiétế tiếttình tiết
- 下载xiàzàihạ tảitải
- 县xiànhuyệnhuyện
- 限制xiànzhìhạn chếhạn chế, giới hạn
- 相处xiāngchǔtương xửở cùng nhau, tiếp xúc nhiều
- 想念xiǎngniàntưởng niệmnhớ nhung
- 想象xiǎngxiàngtưởng tượngtưởng tượng
- 项目xiàngmùhạng mụcdự án; hạng mục; môn (thi đấu)
- 消化xiāohuàtiêu hóatiêu hóa
- 销售xiāoshòutiêu thụbán
- 小型xiǎoxíngtiểu hìnhcỡ nhỏ, quy mô nhỏ
- 效率xiàolǜhiệu suấthiệu suất
- 心理xīnlǐtâm lýtâm lý
- 新郎xīnlángtân langchú rể
- 新娘xīnniángtân nươngcô dâu
- 新型xīnxíngtân hìnhkiểu mới, loại mới
- 形容xíngrónghình dungmiêu tả, hình dung (bằng lời)
- 形势xíngshìhình thếtình hình
- 性质xìngzhìtính chấttính chất
- 学分xuéfēnhọc phântín chỉ
- 学年xuéniánhọc niênnăm học
- 学术xuéshùhọc thuậthọc thuật
- 寻找xúnzhǎotầm tậutìm kiếm
- 迅速xùnsùtấn tốcnhanh chóng, nhanh
- 呀yanhatrợ từ ngữ khí (biến âm của 啊)
- 延长yánchángdiên trườngkéo dài (thời gian)
- 研制yánzhìnghiên chếnghiên cứu chế tạo
- 眼泪yǎnlèinhãn lệnước mắt
- 演讲yǎnjiǎngdiễn giảngdiễn thuyết
- 阳台yángtáidương đàiban công
- 腰yāoyêueo, thắt lưng
- 摇yáodiêulắc
- 药物yàowùdược vậtthuốc, dược phẩm
- 业余yèyúnghiệp dưnghiệp dư; ngoài giờ (làm việc)
- 医疗yīliáoy liệuy tế, chữa bệnh
- 医学yīxuéy họcy học
- 依靠yīkàoy khảodựa vào, nhờ vào; chỗ dựa
- 依然yīrány nhiênvẫn như xưa
- 一致yīzhìnhất tríthống nhất
- 移yídidời, chuyển, dịch
- 移动yídòngdi độngdi động
- 疑问yíwènnghi vấnnghi vấn, nghi ngờ
- 以及yǐjídĩ cậpvà
- 义务yìwùnghĩa vụnghĩa vụ
- 引进yǐnjìndẫn tiếndu nhập, đưa vào (công nghệ, nhân tài)
- 营业yíngyèdoanh nghiệpkinh doanh
- 勇气yǒngqìdũng khídũng khí
- 用途yòngtúdụng đồcông dụng, mục đích sử dụng
- 优良yōuliángưu lươngtốt, ưu tú (chất lượng, truyền thống)
- 优美yōuměiưu mỹtrang nhã, thanh lịch, đẹp
- 邮局yóujúbưu cụcbưu điện
- 有限yǒuxiànhữu hạncó hạn
- 幼儿园yòu'éryuányếu nhi viênnhà trẻ
- 语音yǔyīnngữ âmngữ âm, phát âm; giọng nói (tin nhắn thoại)
- 玉米yùmǐngọc mễngô
- 预测yùcèdự trắcdự đoán, dự báo
- 预订yùdìngdự địnhđặt trước
- 原则yuánzénguyên tắcnguyên tắc
- 圆yuánviênhình tròn
- 运气yùnqivận khívận may
- 运用yùnyòngvận dụngvận dụng
- 在乎zàihutại hồđể ý
- 在于zàiyútại vuở chỗ
- 赞成zànchéngtán thànhtán thành
- 召开zhàokāichiêu khaitriệu tập (cuộc họp)
- 针对zhēnduìchâm đốinhằm vào
- 阵zhèntrậntrận, khoảng thời gian
- 政府zhèngfǔchính phủchính phủ
- 政治zhèngzhìchính trịchính trị
- 支zhīchichống, đỡ; ủng hộ; chi (tiền)
- 制订zhìdìngchế địnhđề ra, lập (kế hoạch)
- 治zhìchíchữa (bệnh); cai trị, quản lý
- 治疗zhìliáochí liệuđiều trị
- 智能zhìnéngtrí năngthông minh (thiết bị); trí năng
- 中介zhōngjiètrung giớimôi giới, trung gian
- 种类zhǒnglèichủng loạichủng loại
- 种植zhòngzhíchủng thựctrồng trọt
- 重量zhòngliàngtrọng lượngtrọng lượng
- 逐步zhúbùtrục bộtừng bước
- 逐渐zhújiàntrục tiệmdần dần
- 主题zhǔtíchủ đềchủ đề
- 主席zhǔxíchủ tịchchủ tịch
- 抓紧zhuājǐntrảo căngnắm chắc, tranh thủ (thời gian)
- 专心zhuānxīnchuyên tâmchuyên tâm
- 转告zhuǎngàochuyển cáochuyển lời
- 装修zhuāngxiūtrang tutrang trí, sửa sang (nhà cửa)
- 追求zhuīqiútruy cầutheo đuổi
- 资源zīyuántư nguyênnguồn tài nguyên
- 字母zìmǔtự mẫuchữ cái
- 综合zōnghétổng hợptổng hợp
- 总共zǒnggòngtổng cộngtổng cộng
- 总统zǒngtǒngtổng thốngtổng thống
- 总之zǒngzhītổng chitóm lại
- 阻止zǔzhǐtổ chỉngăn chặn, ngăn cản
- 嘴巴zuǐbachuỷ bamiệng
- 最初zuìchūtối sơban đầu
- 作出zuòchūtác xuấtđưa ra, làm ra (quyết định, cống hiến…)
- 安慰ānwèian uỷan ủi; được an ủi, yên lòng
- 包装bāozhuāngbao trangđóng gói; bao bì
- 报警bàojǐngbáo cảnhbáo cảnh sát; báo động
- 抱怨bàoyuànbáo oántrách móc, phàn nàn, oán giận
- 本人běnrénbản nhânbản thân, chính người đó; tôi (tự xưng)
- 彼此bǐcǐbỉ thửlẫn nhau, với nhau, đôi bên
- 必bìtấtắt, nhất định; phải
- 必需bìxūtất tucần thiết, thiết yếu
- 毕竟bìjìngtất cánhrốt cuộc; dù sao thì, suy cho cùng
- 闭幕式bìmùshìbế mạc thứclễ bế mạc
- 变动biàndòngbiến độngthay đổi, biến động
- 便利biànlìtiện lợithuận tiện; tạo thuận lợi
- 饼bǐngbỉnhbánh (dạng tròn dẹt)
- 玻璃bōlipha lêthủy tinh
- 博物馆bówùguǎnbác vật quánbảo tàng
- 不利bùlìbất lợibất lợi, không có lợi
- 不幸bùxìngbất hạnhbất hạnh, không may
- 不得了bùdéliǎobất đắc liễunghiêm trọng, gay go; vô cùng, hết sức (sau 得)
- 不良bùliángbất lươngxấu, không tốt, có hại
- 不足bùzúbất túckhông đủ
- 裁判cáipàntài phántrọng tài; phân xử
- 餐饮cānyǐnxan ẩmăn uống; ngành dịch vụ ăn uống
- 册cèsáchquyển, sổ
- 叉子chāzixoa tửcái dĩa, cái nĩa
- 差别chābiésai biệtsự khác biệt, chênh lệch
- 差距chājùsai cựsự khác biệt, khoảng cách
- 插chāsápcắm, chèn
- 拆chāisáigỡ, tháo, dỡ
- 产业chǎnyèsản nghiệpngành nghề, ngành (kinh tế); tài sản, cơ nghiệp
- 长度chángdùtrường độchiều dài, độ dài
- 尝试chángshìthường thíthử, thử nghiệm; sự thử
- 车主chēzhǔxa chủchủ xe
- 称chēngxưngcân (đo khối lượng); gọi là, xưng
- 成本chéngběnthành bảngiá thành, chi phí
- 充足chōngzúxung túcđầy đủ, dồi dào
- 丑chǒuxúxấu
- 臭chòuxúthối
- 出版chūbǎnxuất bảnxuất bản
- 初期chūqīsơ kỳthời kỳ đầu, giai đoạn đầu
- 除夕chúxītrừ tịchgiao thừa
- 传递chuándìtruyền đệchuyển, truyền (cho nhau)
- 辞职cízhítừ chứctừ chức, bỏ việc
- 此后cǐhòuthử hậutừ đó về sau, sau đó
- 此时cǐshíthử thờilúc này, khi đó
- 从而cóng'értòng nhicho nên, từ đó mà
- 存款cúnkuǎntồn khoảntiền gửi (ngân hàng), tiền tiết kiệm
- 达成dáchéngđạt thànhđạt được (thỏa thuận, mục tiêu)
- 打扮dǎbanđả biếntrau chuốt, trang điểm
- 打包dǎbāođả baođóng gói; gói (đồ ăn) mang về
- 大胆dàdǎnđại đảmmạnh dạn, táo bạo, gan dạ
- 大脑dànǎođại nãonão, đại não
- 大事dàshìđại sựviệc lớn, chuyện hệ trọng
- 大象dàxiàngđại tượngvoi
- 大于dàyúđại vulớn hơn
- 单一dānyīđơn nhấtđơn nhất, chỉ một loại; đơn điệu
- 胆小dǎnxiǎođảm tiểunhát gan
- 当年dāngniánđương niênnăm ấy, hồi đó
- 当前dāngqiánđương tiềnhiện nay, trước mắt
- 挡dǎngđảngchắn, cản
- 等候děnghòuđẳng hậuchờ, đợi
- 地震dìzhènđịa chấnđộng đất
- 递dìđệđưa, chuyển (bằng tay)
- 电池diànchíđiện trìpin
- 电子版diànzǐbǎnđiện tử bảnbản điện tử
- 动手dòngshǒuđộng thủbắt tay vào làm; ra tay (đánh người)
- 冻dòngđôngđông cứng
- 洞dòngđộnglỗ, hang
- 堆duīđôiđống
- 吨dūnđốntấn
- 朵duǒđóabông
- 躲duǒđóatrốn, núp; tránh
- 儿女érnǚnhi nữcon cái
- 二维码èrwéimǎnhị duy mãmã QR
- 发布fābùphát bốcông bố, phát hành, đăng
- 罚fáphạtphạt
- 罚款fákuǎnphạt khoảnphạt tiền
- 繁荣fánróngphồn vinhphồn vinh
- 返回fǎnhuíphản hồitrở về, quay lại
- 分类fēnlèiphân loạiphân loại
- 分离fēnlíphân lytách rời, chia lìa
- 分析fēnxīphân tíchphân tích
- 分享fēnxiǎngphân hưởngchia sẻ
- 疯狂fēngkuángphong cuồngđiên rồ
- 扶fúphùđỡ, dìu; vịn
- 改革gǎigécải cáchcải cách
- 高大gāodàcao đạicao lớn
- 高度gāodùcao độđộ cao, chiều cao; (ở mức) cao độ
- 搞gǎoc搞làm
- 歌曲gēqǔca khúcbài hát, ca khúc
- 更换gēnghuàncánh hoánthay, đổi
- 更新gēngxīncánh tânđổi mới; cập nhật
- 工艺gōngyìcông nghệkỹ thuật chế tác, công nghệ; thủ công mỹ nghệ
- 共享gòngxiǎngcộng hưởngchia sẻ, dùng chung
- 沟通gōutōngcâu thôngtrao đổi, thấu hiểu
- 古老gǔlǎocổ lãocổ xưa, lâu đời
- 鼓gǔcổcái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên
- 鼓掌gǔzhǎngcổ chưởngvỗ tay
- 怪guàiquáitrách, đổ lỗi
- 冠军guànjūnquán quânquán quân
- 光线guāngxiànquang tuyếnánh sáng
- 广guǎngquảngrộng; nhiều, rộng rãi
- 广泛guǎngfànquảng phiếnrộng khắp
- 柜子guìziquỹ tửtủ
- 滚gǔncổncút, cuộn, lăn
- 锅guōoảnồi
- 过度guòdùquá độquá mức, quá độ
- 过敏guòmǐnquá mẫnmẫn cảm, dị ứng
- 过于guòyúquá vuquá, quá mức
- 好运hǎoyùnhảo vậnvận may, may mắn
- 盒饭héfànhạp phạncơm hộp
- 滑huáhoạttrượt, trơn
- 画面huàmiànhọa diệnhình ảnh, khung hình, cảnh
- 环节huánjiéhoàn tiếtkhâu, mắt xích (của quá trình)
- 灰色huīsèhôi sắcmàu xám
- 恢复huīfùhồi phụchồi phục, khôi phục
- 回收huíshōuhồi thuthu hồi; tái chế
- 或是huòshìhoặc thịhoặc, hoặc là
- 机器人jīqìréncơ khí nhânrô-bốt, người máy
- 肌肉jīròucơ nhụccơ bắp
- 挤jǐtễchen, chen chúc; chật chội, đông nghịt
- 记忆jìyìký ứcnhớ; ký ức, trí nhớ
- 技能jìnéngkỹ năngkỹ năng
- 加热jiārègia nhiệthâm nóng, đun nóng
- 加速jiāsùgia tốctăng tốc, đẩy nhanh
- 甲jiǎgiápGiáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng
- 驾驶jiàshǐgiá sửlái xe
- 驾照jiàzhàogiá chiếubằng lái xe
- 艰苦jiānkǔkiên khổgian khổ
- 剪jiǎntiểncắt (bằng kéo)
- 剪刀jiǎndāotiển đaocái kéo
- 建造jiànzàokiến tạoxây dựng, xây
- 建筑jiànzhùkiến trúcxây dựng; công trình kiến trúc
- 键jiànkiệnphím (đàn, bàn phím)
- 键盘jiànpánkiện bànbàn phím
- 奖励jiǎnglìtưởng lệthưởng; phần thưởng
- 脚步jiǎobùcước bộbước chân
- 接触jiēchùtiếp xúctiếp xúc
- 届jiègiớikhóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
- 今日jīnrìkim nhậthôm nay, ngày nay
- 居然jūráncư nhiênkhông ngờ lại
- 开幕kāimùkhai mạckhai mạc
- 开幕式kāimùshìkhai mạc thứclễ khai mạc
- 靠近kàojìnkhảo cậnđến gần, sát gần
- 颗kēkhỏaviên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)
- 客户kèhùkhách hộkhách hàng
- 空中kōngzhōngkhông trungtrên không, trên trời
- 控制kòngzhìkhống chếkiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát
- 库kùkhốkho
- 宽度kuāndùkhoan độchiều rộng, bề rộng
- 亏kuīkhuylỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi
- 劳动láodònglao độnglao động
- 梨lílêquả lê
- 利润lìrùnlợi nhuậnlợi nhuận
- 连接liánjiēliên tiếpnối, kết nối
- 脸色liǎnsèliễn sắcsắc mặt
- 恋爱liàn'àiluyến áiyêu đương
- 铃línglinhchuông
- 领带lǐngdàilĩnh đáicà vạt
- 令lìnglệnhkhiến, làm cho; ra lệnh
- 漏lòulậudột, rò rỉ; bỏ sót
- 逻辑luójíluận lýlogic
- 骂màmạmắng mỏ
- 买卖mǎimaimãi mạiviệc buôn bán, làm ăn
- 毛笔máobǐmao bútbút lông
- 矛盾máodùnmao thuẫnmâu thuẫn
- 门诊ménzhěnmôn chẩnkhám ngoại trú; phòng khám ngoại trú
- 敏感mǐngǎnmẫn cảmnhạy cảm
- 模糊móhumô hồmơ hồ
- 模式móshìmô thứcmô hình, kiểu; chế độ
- 目光mùguāngmục quangánh mắt; tầm nhìn
- 难得nándénan đắchiếm có, khó có được; hiếm khi
- 难以nányǐnan dĩkhó (mà), khó lòng
- 牛仔裤niúzǎikùngưu tử khốquần bò
- 偶然ǒuránngẫu nhiênngẫu nhiên
- 拍摄pāishèphách nhiếpchụp (ảnh); quay (phim)
- 赔péibồiđền, bồi thường; lỗ (vốn)
- 盆pénbồnchậu
- 匹pǐthấtcon (lượng từ cho ngựa)
- 骗piànphiếnlừa
- 拼pīnbínhghép lại; liều, dốc sức
- 品pǐnphẩmnếm, thưởng thức; đánh giá
- 品种pǐnzhǒngphẩm chủnggiống, chủng loại
- 凭píngbằngdựa vào
- 其qíkỳnó, của nó; người đó, của người đó
- 签qiāntiêmký (tên)
- 签订qiāndìngthiêm địnhký kết
- 签名qiānmíngthiêm danhký tên; chữ ký
- 签字qiānzìthiêm tựký tên
- 欠qiànkhiếmnợ
- 强度qiángdùcường độcường độ; độ bền
- 抢qiǎngtảngcướp; giành, tranh
- 抢救qiǎngjiùtảng cứucấp cứu; cứu gấp
- 悄悄qiāoqiāotiêu tiêulặng lẽ
- 勤奋qínfèncần phấncần cù
- 青qīngthanhxanh (lam, lục); (quả) còn xanh
- 区域qūyùkhu vựckhu vực, vùng
- 劝quànkhuyếnkhuyên
- 缺乏quēfákhuyết phạpthiếu
- 群体qúntǐquần thểquần thể, nhóm (người)
- 绕ràonhiễuđi vòng, vòng qua; quấn
- 热量rèliàngnhiệt lượngnhiệt lượng; lượng calo
- 人力rénlìnhân lựcnhân lực, sức người
- 人物rénwùnhân vậtnhân vật
- 忍rěnnhẫnnhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng
- 认rènnhậnnhận ra; nhận, thừa nhận
- 如此rúcǐnhư thửnhư thế, như vậy
- 如同rútóngnhư đồnggiống như, như
- 如下rúxiànhư hạnhư sau
- 软ruǎnnhumềm
- 软件ruǎnjiànnhu kiệnphần mềm
- 洒sǎsáirắc, vẩy; làm đổ, làm vãi
- 沙漠shāmòsa mạcsa mạc
- 傻shǎngốcngốc nghếch
- 山区shānqūsơn khuvùng núi
- 扇shānphiếnquạt; tát
- 扇子shànziphiến tửcái quạt
- 上下shàngxiàthượng hạtrên dưới; lên xuống; khoảng, chừng
- 上涨shàngzhǎngthượng trướngtăng lên (giá, mực nước)
- 蛇shéxàrắn
- 舍不得shěbudexá bất đắckhông nỡ lòng
- 舍得shědexá đắcnỡ, chịu bỏ ra
- 社区shèqūxã khukhu dân cư, cộng đồng
- 摄影shèyǐngnhiếp ảnhquay phim, chụp ảnh
- 伸shēnthânvươn, duỗi, kéo dài
- 深度shēndùthâm độđộ sâu; chiều sâu (tư tưởng)
- 失误shīwùthất ngộsai sót, sơ suất; mắc lỗi
- 时常shíchángthời thườngthường, thường xuyên
- 使得shǐdesử đắckhiến cho, làm cho
- 式shìthứckiểu, dạng; nghi thức
- 视为shìwéithị vicoi là, xem như
- 收集shōujíthu tậpthu thập, sưu tầm
- 手段shǒuduànthủ đoạnbiện pháp, cách thức; thủ đoạn
- 书法shūfǎthư phápthư pháp
- 蔬菜shūcàisơ tháirau xanh
- 鼠标shǔbiāothử tiêuchuột máy tính
- 摔shuāisuỵngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh
- 水分shuǐfènthuỷ phânlượng nước, độ ẩm; (bóng) phần phóng đại
- 睡眠shuìmiánthụy miêngiấc ngủ
- 私人sīréntư nhântư nhân
- 思维sīwéitư duytư duy
- 四周sìzhōutứ chuxung quanh, bốn phía
- 搜sōusưutìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng)
- 搜索sōusuǒsưu táctìm kiếm
- 宿舍sùshètúc xáký túc xá
- 酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làtoan điềm khổ lạtchua ngọt đắng cay; (bóng) buồn vui của cuộc đời
- 随后suíhòutùy hậungay sau đó, liền sau
- 随意suíyìtùy ýtùy ý, tùy thích
- 碎suìtoáivỡ vụn
- 损害sǔnhàitổn hạilàm tổn hại, gây hại
- 损失sǔnshītổn thấttổn thất
- 锁suǒtỏakhóa
- 桃táođàođào
- 特有tèyǒuđặc hữuriêng có, đặc trưng
- 提倡tíchàngđề xướngđề xướng
- 提起tíqǐđề khởinhắc đến; nhấc lên
- 体力tǐlìthể lựcthể lực, sức lực
- 停留tíngliúđình lưudừng lại, lưu lại
- 土豆tǔdòuthổ đậukhoai tây
- 违法wéifǎvi phápphạm pháp, trái luật
- 违反wéifǎnvi phạmvi phạm
- 围绕wéiràovi nhiễuxoay quanh
- 唯一wéiyīduy nhấtduy nhất
- 胃wèivịdạ dày
- 卧室wòshìngọa thấtphòng ngủ
- 握wòácnắm, cầm
- 无奈wúnàivô nạibất lực
- 物价wùjiàvật giávật giá, giá cả
- 物业wùyèvật nghiệpban quản lý tòa nhà; bất động sản
- 物质wùzhìvật chấtvật chất
- 西装xīzhuāngtây trangcom-lê, bộ vest
- 戏xìhíkịch, tuồng; trò chơi
- 戏剧xìjùhí kịchkịch
- 先后xiānhòutiên hậutrước sau; lần lượt
- 闲xiánnhànrảnh, nhàn rỗi
- 现状xiànzhuànghiện trạnghiện trạng, tình hình hiện tại
- 乡xiānghươngquê, nông thôn; xã
- 乡村xiāngcūnhương thônnông thôn, làng quê
- 享受xiǎngshòuhưởng thụhưởng thụ
- 向上xiàngshànghướng thượnghướng lên; vươn lên, tiến bộ
- 象征xiàngzhēngtượng trưngtượng trưng
- 消费者xiāofèizhětiêu phí giảngười tiêu dùng
- 消极xiāojítiêu cựctiêu cực
- 协议xiéyìhiệp nghịthỏa thuận, hiệp nghị; bàn bạc thỏa thuận
- 斜xiétànghiêng, chéo
- 心态xīntàitâm tháitâm thái, tâm lý
- 欣赏xīnshǎngtâm thưởngthưởng thức, đánh giá cao
- 行驶xíngshǐhành sửchạy, lưu thông (xe, tàu)
- 休闲xiūxiántu nhànnhàn hạ, thoải mái
- 修建xiūjiàntu kiếnxây dựng (công trình)
- 虚心xūxīnhư tâmkhiêm tốn
- 学科xuékēhọc khoamôn học, ngành học
- 学者xuézhěhọc giảhọc giả
- 询问xúnwèntầm vấnhỏi han
- 押金yājīnáp kimtiền cọc
- 鸭子yāziáp tửcon vịt
- 严肃yánsùnghiêm túcnghiêm túc
- 咬yǎogiảocắn
- 业务yèwùnghiệp vụnghiệp vụ
- 夜间yèjiāndạ gianban đêm, về đêm
- 依据yījùy cứcăn cứ, dựa vào; căn cứ
- 一旦yīdànnhất đánmột khi
- 一路yīlùnhất lộsuốt dọc đường, cả chặng đường
- 乙yǐấtẤt (can thứ hai); thứ hai, bên B
- 意识yìshíý thứcý thức; nhận ra
- 意味着yìwèizheý vị trướccó nghĩa là
- 因而yīn'érnhân nhicho nên
- 饮食yǐnshíẩm thựcăn uống; chế độ ăn
- 印刷yìnshuāấn loátin ấn
- 硬yìngngạnhcứng
- 硬件yìngjiànngạnh kiệnphần cứng
- 拥抱yōngbàodung bãoôm, ôm ấp
- 拥有yōngyǒudung hữucó, sở hữu
- 用户yònghùdụng hộngười dùng
- 优惠yōuhuìưu huệưu đãi
- 由此yóu cǐdo thửtừ đó, do đó
- 犹豫yóuyùdo dựdo dự
- 有害yǒu hàihữu hạicó hại
- 有力yǒulìhữu lựcmạnh mẽ, có sức, đắc lực
- 雨水yǔshuǐvũ thuỷnước mưa; lượng mưa
- 元旦Yuándànnguyên đánTết Dương lịch (ngày 1/1)
- 原有yuányǒunguyên hữuvốn có, sẵn có
- 愿yuànnguyệnmong, chúc; bằng lòng, muốn
- 运yùnvậnchở, vận chuyển
- 在场zàichǎngtại trườngcó mặt (tại chỗ)
- 在内zàinèitại nộikể cả, bao gồm trong đó
- 糟zāotáotệ, hỏng, gay go
- 糟糕zāogāotáo caotồi tệ
- 早期zǎoqītảo kỳthời kỳ đầu, giai đoạn đầu
- 增zēngtăngtăng
- 增强zēngqiángtăng cườngtăng cường
- 赠zèngtặngtặng
- 赠送zèngsòngtặng tốngtặng, biếu
- 摘zhāitríchhái
- 展览zhǎnlǎntriển lãmtriển lãm
- 展示zhǎnshìtriển thịtrưng bày, thể hiện
- 展现zhǎnxiàntriển hiệnthể hiện, bày ra
- 涨zhǎngtrướngtăng, lên (giá, nước)
- 涨价zhǎngjiàtrướng giátăng giá
- 掌握zhǎngwòchưởng ácnắm vững
- 珍贵zhēnguìchân quýquý giá, quý báu
- 珍惜zhēnxīchân tíchtrân trọng
- 真诚zhēnchéngchân thànhchân thành
- 诊断zhěnduànchẩn đoánchẩn đoán
- 正如zhèngrúchính nhưđúng như, chính như
- 证书zhèngshūchứng thưgiấy chứng nhận, chứng chỉ
- 挣zhèngtranhkiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra
- 执行zhíxíngchấp hànhthi hành, thực hiện
- 至zhìchíđến, tới
- 中药zhōngyàotrung dượcthuốc Bắc, thuốc Đông y
- 众多zhòngduōchúng đađông đảo, rất nhiều
- 竹子zhúzitrúc tửcây trúc
- 主观zhǔguānchủ quanchủ quan
- 注册zhùcèchú sáchđăng ký
- 注重zhùzhòngchú trọngchú trọng, coi trọng
- 装饰zhuāngshìtrang sứctrang hoàng, trang trí
- 撞zhuàngtrángva vào, đâm vào
- 紫zǐtửmàu tím
- 总数zǒngshùtổng sốtổng số
- 总体zǒngtǐtổng thểtổng thể, nhìn chung
- 组织zǔzhītổ chứctổ chức
- 醉zuìtúysay, say đắm
- 尊敬zūnjìngtôn kínhtôn kính, kính trọng
- 遵守zūnshǒutuân thủtuân thủ
- 傍晚bàngwǎnbạng vãnchiều muộn, chập tối
- 暴雨bàoyǔbạo vũmưa lớn; mưa như trút nước
- 本地běndìbản địađịa phương; bản xứ (nơi này)
- 本质běnzhìbản chấtbản chất, thực chất
- 便biàntiệnliền, ngay, tiện
- 病房bìngfángbệnh phòngphòng bệnh (trong bệnh viện)
- 病情bìngqíngbệnh tìnhbệnh tình; tình trạng bệnh
- 拨打bōdǎbát đảgọi (điện thoại); bấm số
- 藏cángtànggiấu; cất giấu; trốn
- 产量chǎnliàngsản lượngsản lượng
- 长久chángjiǔtrường cửulâu dài; lâu bền
- 长远chángyuǎntrường viễnlâu dài; tầm xa
- 超chāosiêuvượt; vượt quá
- 超出chāochūsiêu xuấtvượt quá; vượt ra ngoài (phạm vi)
- 炒chǎosaoxào
- 成分chéngfènthành phầnthành phần
- 城区chéngqūthành khunội thành; khu vực thành phố
- 宠物chǒngwùsủng vậtthú cưng
- 此前cǐqiánthử tiềntrước đó; trước đây
- 从不cóng bùtòng bấtkhông bao giờ; xưa nay không
- 打断dǎduànđả đoánngắt lời; cắt ngang; đánh gãy
- 大力dàlìđại lựcra sức; mạnh mẽ; dốc sức
- 大米dàmǐđại mễgạo
- 大批dàpīđại phêhàng loạt; số lượng lớn
- 当成dàngchéngđương thànhcoi là; xem như
- 当作dàngzuòđương táccoi như; xem là
- 到期dàoqīđáo kỳđến hạn; hết hạn
- 低头dītóuđê đầucúi đầu; chịu khuất phục
- 电动diàndòngđiện độngchạy bằng điện; (dùng) điện
- 电器diànqìđiện khíđồ điện; thiết bị điện
- 调研diàoyánđiệu nghiênkhảo sát nghiên cứu; điều tra nghiên cứu
- 动画dònghuàđộng họahoạt hình; phim hoạt hình
- 队伍duìwuđội ngũđội ngũ; hàng ngũ; hàng (người)
- 发起fāqǐphát khởikhởi xướng; phát động
- 番茄fānqiéphiên càcà chua
- 仿佛fǎngfúphảng phấtdường như
- 飞行员fēixíngyuánphi hành viênphi công
- 妇女fùnǚphụ nữphụ nữ
- 副fùphóphó; phụ
- 富有fùyǒuphú hữugiàu có; giàu (tình cảm, sức sống…)
- 敢于gǎnyúcảm vudám (làm); có dũng khí (làm)
- 刚好gānghǎocương hảovừa đúng; vừa khéo; vừa vặn
- 高档gāodàngcao đẳngcao cấp, đẳng cấp
- 高科技gāokējìcao khoa kỹcông nghệ cao
- 歌词gēcíca từlời bài hát
- 贡献gòngxiàncống hiếncống hiến
- 海外hǎiwàihải ngoạihải ngoại; nước ngoài
- 好转hǎozhuǎnhảo chuyểnchuyển biến tốt; đỡ hơn
- 互动hùdònghỗ độngtương tác; giao lưu qua lại
- 户外hùwàihộ ngoạingoài trời
- 花费huāfèihoa phítiêu tốn; tốn (thời gian, tiền bạc)
- 疾病jíbìngtật bệnhbệnh tật
- 集jítậptập (lượng từ cho phim, sách); tuyển tập
- 家电jiādiàngia điệnđồ điện gia dụng
- 嘉宾jiābīngia tânkhách mời
- 捡jiǎnkiểmnhặt
- 接收jiēshōutiếp thutiếp nhận; thu nhận; thu (tín hiệu)
- 近日jìnrìcận nhậtmấy hôm nay; gần đây
- 惊喜jīngxǐkinh hỷbất ngờ vui mừng; niềm vui bất ngờ
- 据jùcứtheo; căn cứ vào
- 捐juānquyênquyên góp
- 开通kāitōngkhai thôngkhai thông; đưa vào sử dụng; kích hoạt (dịch vụ)
- 看作kànzuòkhán táccoi là; xem như
- 科研kēyánkhoa nghiênnghiên cứu khoa học
- 力lìlựclực, sức (hậu tố: 影响力)
- 灵活línghuólinh hoạtlinh hoạt
- 领取lǐngqǔlĩnh thủlĩnh; nhận
- 留言liúyánlưu ngônđể lại lời nhắn; lời nhắn, bình luận
- 流感liúgǎnlưu cảmcúm; bệnh cúm
- 面向miànxiàngdiện hướnghướng về; quay mặt về; dành cho (đối tượng)
- 命mìngmệnhmạng; sinh mệnh; số phận
- 品牌pǐnpáiphẩm bàithương hiệu; nhãn hiệu
- 聘请pìnqǐngmộ thỉnhmời (làm việc); thuê (chuyên gia)
- 平衡pínghéngbình hànhcân bằng
- 平台píngtáibình đàinền tảng; sân thượng; bục
- 评píngbìnhbình; đánh giá; bình chọn
- 屏幕píngmùbình mạcmàn hình
- 前来qiánláitiền laiđến (trang trọng)
- 情绪qíngxùtình tựtâm trạng
- 权quánquyềnquyền; quyền lực
- 全力quánlìtoàn lựctoàn lực; hết sức
- 全新quánxīntoàn tânhoàn toàn mới
- 如rúnhưnhư; nếu; ví dụ như
- 赛场sàichǎngtái trườngsân thi đấu; trường đua
- 升级shēngjíthăng cấpnâng cấp; lên cấp; leo thang
- 时期shíqīthời kỳthời kỳ
- 实践shíjiànthực tiễnthực tiễn
- 市民shìmínthị dânngười dân thành phố; thị dân
- 适当shìdàngthích đươngthích đáng; thích hợp; vừa phải
- 首次shǒucìthủ thứlần đầu tiên
- 书房shūfángthư phòngphòng đọc sách; thư phòng
- 税shuìthuếthuế
- 顺shùnthuậnthuận; xuôi; theo; tiện thể
- 四处sìchùtứ xứkhắp nơi; tứ phía
- 所suǒsởtrợ từ kết cấu (所 + động từ: 所说的)
- 台灯táidēngđài đăngđèn bàn
- 疼痛téngtòngđằng thốngđau; đau đớn
- 提交tíjiāođề giaonộp; trình
- 提升tíshēngđề thăngnâng cao; đề bạt, thăng chức
- 通行tōngxíngthông hànhđi qua; lưu thông; thông dụng
- 同tóngđồnggiống; cùng; với (giới từ)
- 同一tóngyīđồng nhấtcùng một; như nhau
- 图书túshūđồ thưsách; sách vở
- 团队tuánduìđoàn độiđội nhóm; tập thể
- 拖鞋tuōxiétha hàidép lê
- 外部wàibùngoại bộbên ngoài; phần ngoài
- 外观wàiguānngoại quanvẻ ngoài; hình dáng bên ngoài
- 威胁wēixiéuy hiếpuy hiếp
- 无关wúguānvô quankhông liên quan
- 无效wúxiàovô hiệuvô hiệu; không có hiệu lực; không hiệu quả
- 舞蹈wǔdǎovũ đạomúa; vũ đạo
- 物品wùpǐnvật phẩmđồ vật; vật phẩm
- 线路xiànlùtuyến lộtuyến (đường); đường dây (điện)
- 响声xiǎngshēnghưởng thanhtiếng động; tiếng vang
- 小于xiǎoyútiểu vunhỏ hơn (<)
- 新人xīnréntân nhânngười mới; cô dâu chú rể
- 信用xìnyòngtín dụnguy tín; chữ tín; tín dụng
- 行程xíngchénghành trìnhhành trình; lịch trình
- 沿yánduyêndọc theo; theo
- 研发yánfānghiên phátnghiên cứu phát triển
- 药品yàopǐndược phẩmdược phẩm; thuốc
- 一次性yīcìxìngnhất thứ tínhdùng một lần; một lần (duy nhất)
- 一代yīdàinhất đạimột thế hệ; một đời
- 遗憾yíhàndi hámhối tiếc
- 因素yīnsùnhân tốnhân tố
- 音量yīnliàngâm lượngâm lượng
- 应对yìngduìứng đốiứng phó; đối phó
- 用法yòngfǎdụng phápcách dùng
- 用品yòngpǐndụng phẩmđồ dùng
- 优质yōuzhìưu chấtchất lượng cao
- 娱乐yúlèdu lạcgiải trí
- 预约yùyuēdự ướchẹn trước; đặt lịch; đặt chỗ trước
- 原yuánnguyênnguyên; vốn; cũ, trước đây
- 约定yuēdìngước địnhhẹn; giao hẹn; thỏa thuận
- 早晚zǎowǎntảo vãnsáng tối; sớm muộn
- 增进zēngjìntăng tiếntăng cường; thúc đẩy
- 炸zhàtạcnổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
- 站台zhàntáitrạm đàisân ga
- 掌声zhǎngshēngchưởng thanhtiếng vỗ tay; tràng pháo tay
- 账户zhànghùtrướng hộtài khoản
- 哲学zhéxuétriết họctriết học
- 知名zhīmíngtri danhnổi tiếng; có tiếng
- 止zhǐchỉdừng; ngừng; đến (hết)
- 智慧zhìhuìtrí huệtrí tuệ
- 中华ZhōnghuáTrung HoaTrung Hoa
- 中期zhōngqītrung kỳgiai đoạn giữa; trung hạn
- 中外zhōngwàitrung ngoạiTrung Quốc và nước ngoài; trong và ngoài nước
- 煮zhǔchửluộc, đun
- 咨询zīxúntư tuântư vấn
- 总部zǒngbùtổng bộtrụ sở chính; tổng bộ
- 租金zūjīntô kimtiền thuê
- 族zútộcdân tộc; tộc
- 最佳zuìjiātối giaitốt nhất; tối ưu
- 哎āiaithán từ, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nhắc nhở
- 哎呀āiyāai nhaôi; trời ơi (ngạc nhiên, tiếc nuối, than phiền)
- 唉àiaithán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất v…
- 熬夜áoyèngao dạthức đêm
- 保质期bǎozhìqībảo chất kỳhạn sử dụng; thời hạn bảo quản
- 比喻bǐyùtỷ dụví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ
- 便利店biànlìdiàntiện lợi điếmcửa hàng tiện lợi
- 产chǎnsảnsản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)
- 超速chāosùsiêu tốcchạy quá tốc độ
- 车祸chēhuòxa hoạtai nạn xe cộ; tai nạn giao thông
- 车厢chēxiāngxa tươngtoa tàu
- 成年chéngniánthành niêntrưởng thành; đến tuổi thành niên
- 翅膀chìbǎngsí bàngcánh
- 出自chūzìxuất tựxuất phát từ; trích từ; ra từ
- 催cuīthôigiục, thúc giục
- 存放cúnfàngtồn phóngcất giữ; gửi giữ
- 大厦dàshàđại sátòa nhà
- 地理dìlǐđịa lýđịa lý
- 点心diǎnxinđiểm tâmđiểm tâm
- 丢失diūshīđiều thấtđánh mất; thất lạc
- 豆浆dòujiāngđậu tươngsữa đậu nành
- 度dùđộđộ, mức độ (hậu tố: 知名度)
- 丰富多彩fēngfù-duōcǎiphong phú đa tháiphong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ
- 高效gāoxiàocao hiệuhiệu quả cao; hiệu suất cao
- 公寓gōngyùcông ngụchung cư
- 恭喜gōngxǐcung hỷchúc mừng
- 挂号guàhàoquải hàođăng ký lấy số (khám bệnh); gửi bảo đảm (thư)
- 国画guóhuàquốc họaquốc họa
- 过期guòqīquá kỳquá hạn
- 汗水hànshuǐhãn thuỷmồ hôi
- 好评hǎopínghảo bìnhđánh giá tốt; lời khen
- 合影héyǐnghợp ảnhchụp ảnh chung, chụp ảnh tập thể
- 河流héliúhà lưusông ngòi; dòng sông
- 厚度hòudùhậu độđộ dày
- 话费huàfèithoại phícước điện thoại
- 缓慢huǎnmànhoãn mạnchậm chạp; chậm
- 灰huīhôimàu xám
- 挥huīhuyvẫy
- 火锅huǒguōhỏa oảlẩu; nồi lẩu
- 货物huòwùhóa vậthàng hóa
- 及jícậpvà; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới
- 急需jíxūcấp tucần gấp; đang rất cần
- 急诊jízhěncấp chẩncấp cứu
- 纪录片jìlùpiànkỷ lục phiếnphim tài liệu
- 纪念日jìniànrìkỷ niệm nhậtngày kỷ niệm
- 加深jiāshēngia thâmlàm sâu thêm; đào sâu; tăng thêm
- 讲述jiǎngshùgiảng thuậtkể lại; thuật lại; trình bày
- 浇jiāogiaotưới nước
- 谨慎jǐnshèncẩn thậncẩn thận, thận trọng
- 近年来jìnnián láicận niên lainhững năm gần đây
- 救护车jiùhùchēcứu hộ xaxe cứu thương
- 橘子júziquýt tửquả quýt
- 距jùcựcách (một khoảng); khoảng cách
- 口味kǒuwèikhẩu vịkhẩu vị
- 昆虫kūnchóngcôn trùngcôn trùng
- 姥姥lǎolaolão lãobà ngoại
- 姥爷lǎoyelão giaông ngoại
- 离职lízhíly chứcnghỉ việc; thôi việc; rời chức vụ
- 领域lǐngyùlĩnh vựclĩnh vực
- 浏览liúlǎnlưu lãmđọc lướt, duyệt
- 路人lùrénlộ nhânngười qua đường; người dưng
- 忙碌mánglùmang lụcbận rộn; tất bật
- 玫瑰méiguimai khôihoa hồng
- 美味měiwèimỹ vịmón ngon; mỹ vị; ngon (vị)
- 魅力mèilìmị lựcsức hút
- 迷路mílùmê lộlạc đường
- 陌生mòshēngmạc sinhlạ lẫm
- 年夜饭niányèfànniên dạ phạnbữa cơm tất niên (tối giao thừa)
- 哦òngaồ (chợt hiểu ra điều gì)
- 跑道pǎodàobào đạođường chạy; đường băng
- 陪伴péibànbồi bạnở bên; bầu bạn; đồng hành
- 配送pèisòngphối tốnggiao hàng; phân phối (hàng hóa)
- 凭借píngjièbằng tádựa vào; nhờ vào
- 奇迹qíjìkỳ tíchkỳ tích
- 亲朋好友qīnpéng-hǎoyǒuthân bằng hảo hữungười thân bạn bè; bà con bạn hữu
- 亲情qīnqíngthân tìnhtình thân; tình cảm gia đình
- 人体réntǐnhân thểcơ thể người
- 删shānsanxóa; cắt bỏ (chữ, đoạn)
- 删除shānchúsan trừxóa bỏ
- 擅长shànchángthiện trườnggiỏi về; sở trường về
- 烧烤shāokǎothiêu khaođồ nướng; nướng (BBQ)
- 深远shēnyuǎnthâm viễnsâu xa; sâu rộng và lâu dài
- 升温shēngwēnthăng ôntăng nhiệt
- 生物shēngwùsinh vậtsinh vật; sinh học
- 失恋shīliànthất luyếnthất tình
- 失眠shīmiánthất miênmất ngủ
- 食用shíyòngthực dụngăn; dùng làm thực phẩm; ăn được
- 试用shìyòngthí dụngdùng thử; thử việc
- 售价shòujiàthụ giágiá bán
- 树木shùmùthụ mộccây cối
- 他人tāréntha nhânngười khác
- 特产tèchǎnđặc sảnđặc sản (địa phương)
- 推荐tuījiànthôi tiếntiến cử
- 外公wàigōngngoại côngông ngoại
- 外婆wàipóngoại bàbà ngoại
- 外形wàixíngngoại hìnhhình dáng bên ngoài; kiểu dáng
- 往返wǎngfǎnvãng phảnkhứ hồi
- 问卷wènjuànvấn quyểnbảng hỏi; phiếu điều tra
- 雾wùvụsương mù
- 相对xiāngduìtương đốitương đối
- 橡皮xiàngpítượng bìcục tẩy
- 销量xiāoliàngtiêu lượnglượng tiêu thụ; doanh số
- 行走xíngzǒuhành tẩuđi; đi lại
- 需xūtucần; cần phải
- 学历xuélìhọc lịchtrình độ học vấn; bằng cấp
- 牙齿yáchǐnha xỉrăng
- 要不yàobùyếu bấtnếu không thì; hay là (đề nghị)
- 要不是yàobùshìyếu bất thịnếu không phải (vì); nếu không nhờ
- 夜市yèshìdạ thịchợ đêm
- 以yǐdĩlấy, với
- 迎yíngnghênhđón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng)
- 用力yònglìdụng lựcdùng sức; gắng sức
- 悠久yōujiǔdu cửulâu đời
- 游览yóulǎndu lãmdu ngoạn, thưởng ngoạn
- 有益yǒuyìhữu íchcó lợi; có ích
- 有助于yǒuzhùyúhữu trợ vucó ích cho; giúp ích cho
- 语气yǔqìngữ khíngữ khí
- 在线zàixiàntại tuyếntrực tuyến; đang online
- 窄zhǎitrạihẹp
- 展出zhǎnchūtriển xuấttrưng bày; đem ra triển lãm
- 账号zhànghàotrướng hiệusố tài khoản; tài khoản (đăng nhập)
- 折扣zhékòuchiết khấuchiết khấu; giảm giá
- 主食zhǔshíchủ thựclương thực chính; món chính (cơm, mì…)
- 住宿zhùsùtrú túcở trọ, lưu trú; chỗ ở
- 住址zhùzhǐtrú chỉđịa chỉ (chỗ ở)
- 姿势zīshìtư thếtư thế