HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

穿梭

xuyên thoa
  1. chuānsuōHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    đi lại như con thoi; qua lại tấp nập
    例: 街上车辆来回穿梭,十分繁忙。 – Xe cộ trên phố qua lại như mắc cửi, vô cùng nhộn nhịp.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

穿
chuān
xuyên
mặc
穴 hang, lỗ + 牙
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
牙yá
nha
răng刷牙
shuā yá · đánh răng
Đồng thanh bàng
同声旁
呀ya
nha
trợ từ ngữ khí (biến âm của 啊)
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
哎呀
āiyā · ôi; trời ơi (ngạc nhiên, tiếc nuối, than phiền)
Đồng thanh bàng
同声旁
芽yá
nha
mầm; chồi non
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 艹 cỏ, cây
发芽
fāyá · nảy mầm
Đồng thanh bàng
同声旁
邪xié
tà
tà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạ
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邪恶
xié'è · tà ác; độc ác
Đồng thanh bàng
同声旁
雅yǎ
nhã
tao nhã; thanh lịch
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 隹 chim
高雅
gāoyǎ · tao nhã; thanh lịch
Đồng thanh bàng
同声旁
讶yà
ngạc
kinh ngạc; ngạc nhiên
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 讠 lời nói
惊讶
jīngyà · kinh ngạc; ngạc nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
鸦yā
nha
im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 鸟 chim
鸦雀无声
yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 穿梭
梭
suō
thoa
木 cây, gỗ + 夋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
酸suān
toan
chua
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 酉 rượu
酸奶
suānnǎi · sữa chua
Đồng thanh bàng
同声旁
唆suo
toa
lải nhải; dài dòng; lôi thôi
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
啰唆
luōsuo · lải nhải; dài dòng; lôi thôi
Đồng thanh bàng
同声旁
俊jùn
tuấn
đẹp; tuấn tú; tài giỏi
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
俊俏
jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Đồng thanh bàng
同声旁
骏jùn
tuấn
tuấn mã; ngựa tốt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa
骏马
jùnmǎ · tuấn mã; ngựa tốt
Đồng thanh bàng
同声旁
竣jùn
thuân
hoàn công; xây dựng xong
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 立 đứng
竣工
jùngōng · hoàn công; xây dựng xong
Đồng thanh bàng
同声旁
峻jùn
tuấn
nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 山 núi
严峻
yánjùn · nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 穿梭

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác