HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

周岁

chu tuế
  1. zhōusuìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 週歲
    tròn tuổi; tuổi tròn
    例: 我的女儿刚满三周岁。 – Con gái tôi vừa tròn ba tuổi.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

周
zhōu
chu
tuần
口 miệng, nói, ăn + 田
8 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
果guǒ
quả
trái cây
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
水果
shuǐguǒ · trái cây
Đồng thanh bàng
同声旁
备bèi
bị
chuẩn bị; có đủ; phòng bị
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 夂 bước chậm
准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
累lěi
lũy
mệt
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 糸 tơ, sợi
积累
jīlěi · tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
思sī
tư
ý nghĩa
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
意思
yìsi · ý nghĩa
Đồng thanh bàng
同声旁
调tiáo
điều
điều động, chuyển (công tác)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói
调查
diàochá · điều tra
Đồng thanh bàng
同声旁
雷léi
lôi
sấm; sét; mìn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 雨 mưa, thời tiết
打雷
dǎléi · có sấm, sấm nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
奋fèn
phấn
phấn đấu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn
奋斗
fèndòu · phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
细xì
tế
mảnh, nhỏ; tỉ mỉ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
细节
xìjié · tình tiết
Đồng thanh bàng
同声旁
胃wèi
vị
dạ dày
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胃口
wèikǒu · khẩu vị
Đồng thanh bàng
同声旁
田tián
điền
ruộng; đồng ruộng农田
nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác
Đồng thanh bàng
同声旁
苗miáo
miêu
mầm; cây non; mầm mống
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây
禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
凋diāo
điêu
tàn; héo rụng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh
凋谢
diāoxiè · tàn; héo rụng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 周岁
岁
suì
tuế
tuổi
山 núi + 夕
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
名míng
danh
tên; (lượng từ cho người); hạng
Hình bàng: 山 núi ≠ 口 miệng, nói, ăn
名字
míngzi · tên
Đồng thanh bàng
同声旁
夕xī
tịch
giao thừa除夕
chúxī · giao thừa
Đồng thanh bàng
同声旁
罗luó
la
lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng
Hình bàng: 山 núi ≠ 罒 lưới
包罗万象
bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng
Đồng thanh bàng
同声旁
秽huì
uế
dơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn
Hình bàng: 山 núi ≠ 禾 lúa
污秽
wūhuì · dơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 周岁

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác