HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

棺材

quan tài
  1. guāncaiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    quan tài; áo quan
    例: 按照当地习俗,老人去世后要放进木制的棺材里。 – Theo phong tục địa phương, người già khi qua đời sẽ được đặt vào quan tài bằng gỗ.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

棺
guān
quan
木 cây, gỗ + 官
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
馆guǎn
quán
thư viện
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống
图书馆
túshūguǎn · thư viện
Đồng thanh bàng
同声旁
管guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ý
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre
管理
guǎnlǐ · quản lý
Đồng thanh bàng
同声旁
官guān
quan
quan
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà
法官
fǎguān · thẩm phán, quan tòa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 棺材
材
cái
tài
木 cây, gỗ + 才
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
才cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)刚才
gāngcái · vừa mới
Đồng thanh bàng
同声旁
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 囗 vây quanh
团结
tuánjié · đoàn kết
Đồng thanh bàng
同声旁
财cái
tài
tài sản
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải
财产
cáichǎn · tài sản
Đồng thanh bàng
同声旁
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 棺材

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác