繁杂
phồn tạp
- fánzáHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 繁雜bộn bề; phức tạp, rối rắm例: 她每天要处理很多繁杂的事务。 – Mỗi ngày cô ấy phải xử lý rất nhiều công việc bộn bề.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
繁
fán
phồn
糸 tơ, sợi + 敏
17 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 敏 | mǐn mẫn | mẫn cảm, dị ứng Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 攵 đánh, hành động | 过敏 guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 繁杂
杂
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 繁杂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.