昏
hôn
- hūnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từngất; choáng váng; (trời) tối例: 他饿得昏了过去。 – Anh ấy đói đến mức ngất đi.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
昏
hūn
hôn
ngất; choáng váng; (trời) tối
日 mặt trời, thời gian + 氏
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纸 | zhǐ chỉ | giấy Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 纟 tơ, sợi | 报纸 bàozhǐ · báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 婚 | hūn hôn | kết hôn Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 女 phụ nữ | 结婚 jiéhūn · kết hôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氏 | shì thị | họ (tên họ) | 姓氏 xìngshì · họ (tên họ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 昏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 荤 | hūn huân | đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.