HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

昏

hôn
  1. hūnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    ngất; choáng váng; (trời) tối
    例: 他饿得昏了过去。 – Anh ấy đói đến mức ngất đi.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

昏
hūn
hôn
ngất; choáng váng; (trời) tối
日 mặt trời, thời gian + 氏
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
纸zhǐ
chỉ
giấy
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 纟 tơ, sợi
报纸
bàozhǐ · báo
Đồng thanh bàng
同声旁
婚hūn
hôn
kết hôn
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 女 phụ nữ
结婚
jiéhūn · kết hôn
Đồng thanh bàng
同声旁
氏shì
thị
họ (tên họ)姓氏
xìngshì · họ (tên họ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 昏

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

荤hūn
huân
đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩuHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

混hùn
hỗn
trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngàyHSK6
魂hún
hồn
hồn; linh hồn; tinh thầnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác