夸夸其谈
khoa khoa kỳ đàm
- kuākuā-qítánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 誇誇其談ba hoa khoác lác; nói suông例: 他只会夸夸其谈,从来不干实事。 – Anh ta chỉ biết ba hoa khoác lác, chưa bao giờ làm việc thật.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
夸
kuā
khoa
khen
大 to lớn + 亏
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亏 | kuī khuy | lỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi | 亏待 kuīdài · bạc đãi; đối xử tệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 污 | wū ô | ô nhiễm Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước | 污染 wūrǎn · ô nhiễm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垮 | kuǎ khoả | sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức) Hình bàng: 大 to lớn ≠ 土 đất | 垮 kuǎ · sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挎 | kuà khoá | khoác (trên vai, cánh tay); đeo Hình bàng: 大 to lớn ≠ 扌 tay, động tác tay | 挎 kuà · khoác (trên vai, cánh tay); đeo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 夸夸其谈
其
qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 期 | qī kỳ | kỳ, số (tạp chí), khóa | 日期 rìqī · ngày tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 基 | jī cơ | cơ bản, căn bản | 基本 jīběn · cơ bản, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棋 | qí kỳ | cờ; ván cờ | 围棋 wéiqí · cờ vây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欺 | qī khi | bắt nạt; ức hiếp | 欺负 qīfu · bắt nạt; ức hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斯 | sī tư | người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | 穆斯林 mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 夸夸其谈
谈
tán
đàm
nói chuyện
讠 lời nói + 炎
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淡 | dàn đạm | nhạt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 淡水 dànshuǐ · nước ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炎 | yán viêm | viêm phổi | 肺炎 fèiyán · viêm phổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毯 | tǎn thảm | thảm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 毛 lông | 地毯 dìtǎn · thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痰 | tán đàm | đờm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 疒 bệnh | 痰 tán · đờm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 夸夸其谈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.