HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

烹饪

phanh nhẫm
  1. pēngrènHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ / danh từphồn thể 烹飪
    nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn
    例: 她在烹饪方面有进步。 – Cô ấy đã tiến bộ trong việc nấu nướng.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

烹

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 烹饪
饪
rèn
nhẫm
饣 ăn uống + 壬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
任rèn
nhiệm
bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 亻 người
任何
rènhé · bất kì
Đồng thanh bàng
同声旁
廷tíng
đình
cung đình; triều đình
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 廴 bước dài
宫廷
gōngtíng · cung đình; triều đình
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 烹饪

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác