HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

赤字

xích tự
  1. chìzìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    thâm hụt; bội chi
    例: 由于开支太大,公司今年又出现了财政赤字。 – Do chi tiêu quá lớn, năm nay công ty lại bị thâm hụt tài chính.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

赤

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 赤字
字
zì
tự
chữ
子 con + 宀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
向xiàng
hướng
hướng về, đối với
Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn
方向
fāngxiàng · phương hướng
Đồng thanh bàng
同声旁
灾zāi
tai
tai họa, thiên tai
Hình bàng: 子 con ≠ 火 lửa
火灾
huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy
Đồng thanh bàng
同声旁
牢láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)
Hình bàng: 子 con ≠ 牛 trâu bò
牢骚
láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 赤字

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

尺子chǐzi
xích tử
thước đoHSK4
池子chízi
trì tử
ao, bểHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác