显微镜
hiển vi kính
- xiǎnwēijìngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 顯微鏡kính hiển vi例: 你知道显微镜和望远镜的差别吗? – Bạn có biết sự khác nhau giữa kính hiển vi và kính viễn vọng không?
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
显
xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻ
日 mặt trời, thời gian + 业
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 业 | yè nghiệp | ngành, nghề; sự nghiệp | 作业 zuòyè · bài tập về nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 湿 | shī thấp | ướt, ẩm Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 潮湿 cháoshī · ẩm ướt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 虍 vằn hổ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 显微镜
微
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 显微镜
镜
jìng
kính
钅 kim loại + 竟
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 境 | jìng cảnh | môi trường Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 土 đất | 环境 huánjìng · môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竟 | jìng cánh | vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 音 âm thanh | 竟然 jìngrán · vậy mà lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 显微镜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.