HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

堪称

kham xưng
  1. kānchēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 堪稱
    có thể gọi là; xứng đáng là
    例: 这座桥堪称世界建筑史上的奇迹。 – Cây cầu này xứng đáng được gọi là kỳ tích trong lịch sử kiến trúc thế giới.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

堪
kān
kham
土 đất + 甚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
甚shèn
thậm
thậm chí
Hình bàng: 土 đất ≠ 甘 ngọt
甚至
shènzhì · thậm chí
Đồng thanh bàng
同声旁
斟zhēn
châm
cân nhắc; đắn đo
Hình bàng: 土 đất ≠ 斗 cái đấu
斟酌
zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo
Đồng thanh bàng
同声旁
湛zhàn
trạm
điêu luyện; tinh thông
Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước
精湛
jīngzhàn · điêu luyện; tinh thông
Đồng thanh bàng
同声旁
勘kān
khám
thăm dò; khảo sát (địa chất)
Hình bàng: 土 đất ≠ 力 sức
勘探
kāntàn · thăm dò; khảo sát (địa chất)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 堪称
称
chēng
xưng
gọi là
禾 lúa + 尔
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
你nǐ
nễ
bạn
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người
你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
尔ěr
nhĩ
đôi khi
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 小 nhỏ
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
弥mí
di
bù đắp; bù lại; cứu vãn
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 弓 cái cung
弥补
míbǔ · bù đắp; bù lại; cứu vãn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 堪称

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

看成kànchéng
khán thành
coi là, xem nhưHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác