堪称
kham xưng
- kānchēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 堪稱có thể gọi là; xứng đáng là例: 这座桥堪称世界建筑史上的奇迹。 – Cây cầu này xứng đáng được gọi là kỳ tích trong lịch sử kiến trúc thế giới.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
堪
kān
kham
土 đất + 甚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 甚 | shèn thậm | thậm chí Hình bàng: 土 đất ≠ 甘 ngọt | 甚至 shènzhì · thậm chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斟 | zhēn châm | cân nhắc; đắn đo Hình bàng: 土 đất ≠ 斗 cái đấu | 斟酌 zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 湛 | zhàn trạm | điêu luyện; tinh thông Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước | 精湛 jīngzhàn · điêu luyện; tinh thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勘 | kān khám | thăm dò; khảo sát (địa chất) Hình bàng: 土 đất ≠ 力 sức | 勘探 kāntàn · thăm dò; khảo sát (địa chất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 堪称
称
chēng
xưng
gọi là
禾 lúa + 尔
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 你 | nǐ nễ | bạn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 禾 lúa ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弥 | mí di | bù đắp; bù lại; cứu vãn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 弓 cái cung | 弥补 míbǔ · bù đắp; bù lại; cứu vãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 堪称
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 看成 | kànchéng khán thành | coi là, xem như | HSK5 |