HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

惹

nhạ
  1. rěHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận
    例: 她给我惹了很多麻烦。 – Cô ấy đã gây cho tôi rất nhiều rắc rối.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

惹
rě
nhạ
gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 若
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
若ruò
nhược
nếu; nếu như
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây
若是
ruòshì · nếu như; nếu
Đồng thanh bàng
同声旁
诺nuò
nặc
hứa; cam kết; lời hứa
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 讠 lời nói
承诺
chéngnuò · hứa; cam kết; lời hứa
Đồng thanh bàng
同声旁
匿nì
nặc
cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 匚 cái hộp
藏匿
cángnì · cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 惹

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

热rè
nhiệt
nóngHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác