辗转
triển chuyển
- zhǎnzhuǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 輾轉trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay例: 这封信辗转了好几个城市才到我手里。 – Bức thư này qua tay mấy thành phố mới đến được tay tôi.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辗
zhǎn
triển
车 xe + 展
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 展 | zhǎn triển | phát triển | 发展 fāzhǎn · phát triển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辗转
转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辗转
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.