HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

唾液

thoá dịch
  1. tuòyèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    nước bọt; nước miếng
    例: 唾液可以帮助我们消化食物。 – Nước bọt có thể giúp chúng ta tiêu hóa thức ăn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

唾
tuò
thoá
口 miệng, nói, ăn + 垂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
睡shuì
thụy
ngủ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 目 mắt
睡觉
shuìjiào · ngủ
Đồng thanh bàng
同声旁
垂chuí
thuỳ
rủ xuống; buông xuống垂直
chuízhí · thẳng đứng; vuông góc
Đồng thanh bàng
同声旁
锤chuí
chuỳ
cái búa; quả cân; đập, rèn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại
锤子
chuízi · cái búa
Đồng thanh bàng
同声旁
捶chuí
chuỷ
đấm; nện; đập
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
捶
chuí · đấm; nện; đập
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 唾液
液
yè
dịch
氵 nước + 夜
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
夜yè
dạ
đêm半夜
bànyè · nửa đêm; đêm khuya
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 唾液

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác