HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

雕

điêu
  1. diāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu
    例: 这位老艺人能在一粒米上雕出一首诗。 – Nghệ nhân già này có thể khắc cả một bài thơ lên một hạt gạo.
5
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

雕
diāo
điêu
chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu
隹 chim + 周
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
周zhōu
chu
tuần
Hình bàng: 隹 chim ≠ 口 miệng, nói, ăn
上周
shàng zhōu · tuần trước
Đồng thanh bàng
同声旁
调tiáo
điều
điều động, chuyển (công tác)
Hình bàng: 隹 chim ≠ 讠 lời nói
调查
diàochá · điều tra
Đồng thanh bàng
同声旁
凋diāo
điêu
tàn; héo rụng
Hình bàng: 隹 chim ≠ 冫 băng, lạnh
凋谢
diāoxiè · tàn; héo rụng
Đồng thanh bàng
同声旁
稠chóu
trù
đặc, sệt; dày đặc
Hình bàng: 隹 chim ≠ 禾 lúa
稠密
chóumì · dày đặc; đông đúc
Đồng thanh bàng
同声旁
绸chóu
trù
tơ lụa
Hình bàng: 隹 chim ≠ 纟 tơ, sợi
丝绸
sīchóu · tơ lụa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 雕

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

叼diāo
điêu
ngậm (trong miệng)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

掉diào
treo
rơiHSK2
调diào
điệu
điều động, chuyển (công tác)HSK3
吊diào
điếu
treo; cẩu (lên)HSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác