竞技
cạnh kỹ
- jìngjìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 競技thi đấu; tranh tài (thể thao)例: 体育竞技不仅比体力,也比心理素质。 – Thi đấu thể thao không chỉ so thể lực mà còn so cả bản lĩnh tâm lý.
10
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
竞
jìng
cạnh
立 đứng + 兄
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 况 | kuàng huống | tình hình Hình bàng: 立 đứng ≠ 冫 băng, lạnh | 情况 qíngkuàng · tình hình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祝 | zhù chúc | chúc Hình bàng: 立 đứng ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 庆祝 qìngzhù · ăn mừng, chào mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兄 | xiōng huynh | anh em Hình bàng: 立 đứng ≠ 儿 người | 兄弟 xiōngdì · anh em | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竟 | jìng cánh | vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc | 竟然 jìngrán · vậy mà lại | Chữ hình cận 形近字 |
👀 竟 / 竞: 竟 (究竟, 竟然): giữa có 日. 竞 (竞争, 竞赛): dưới là 兄 – anh em thi đua.
Trong từ 竞技
技
jì
kỹ
扌 tay, động tác tay + 支
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 支 | zhī chi | chiếc (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 十 mười | 支持 zhīchí · ủng hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鼓 | gǔ cổ | cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 壴 cái trống | 鼓励 gǔlì · cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 树枝 shùzhī · cành cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肢 | zhī chi | tứ chi; tay chân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 四肢 sìzhī · tứ chi; tay chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翅 | chì sí | cánh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歧 | qí kỳ | bất đồng; khác biệt (ý kiến) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 止 dừng | 分歧 fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 竞技
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.