HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

竞技

cạnh kỹ
  1. jìngjìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 競技
    thi đấu; tranh tài (thể thao)
    例: 体育竞技不仅比体力,也比心理素质。 – Thi đấu thể thao không chỉ so thể lực mà còn so cả bản lĩnh tâm lý.
10
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

竞
jìng
cạnh
立 đứng + 兄
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
况kuàng
huống
tình hình
Hình bàng: 立 đứng ≠ 冫 băng, lạnh
情况
qíngkuàng · tình hình
Đồng thanh bàng
同声旁
祝zhù
chúc
chúc
Hình bàng: 立 đứng ≠ 礻 thần, lễ, phúc
庆祝
qìngzhù · ăn mừng, chào mừng
Đồng thanh bàng
同声旁
兄xiōng
huynh
anh em
Hình bàng: 立 đứng ≠ 儿 người
兄弟
xiōngdì · anh em
Đồng thanh bàng
同声旁
竟jìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc竟然
jìngrán · vậy mà lại
Chữ hình cận
形近字
👀 竟 / 竞: 竟 (究竟, 竟然): giữa có 日. 竞 (竞争, 竞赛): dưới là 兄 – anh em thi đua.
Trong từ 竞技
技
jì
kỹ
扌 tay, động tác tay + 支
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
支zhī
chi
chiếc (lượng từ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 十 mười
支持
zhīchí · ủng hộ
Đồng thanh bàng
同声旁
鼓gǔ
cổ
cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 壴 cái trống
鼓励
gǔlì · cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
枝zhī
chi
cành; (lượng từ) cành, cây (bút)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
树枝
shùzhī · cành cây
Đồng thanh bàng
同声旁
肢zhī
chi
tứ chi; tay chân
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
四肢
sìzhī · tứ chi; tay chân
Đồng thanh bàng
同声旁
翅chì
sí
cánh
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羽 lông vũ, cánh
翅膀
chìbǎng · cánh
Đồng thanh bàng
同声旁
歧qí
kỳ
bất đồng; khác biệt (ý kiến)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 止 dừng
分歧
fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 竞技

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

经济jīngjì
kinh tế
kinh tếHSK3
荆棘jīngjí
kinh cức
bụi gai; (bóng) chông gaiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác