HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

统统

thống thống
  1. tǒngtǒngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 統統
    toàn bộ; tất cả
    例: 过期的食品统统扔掉吧。 – Đồ ăn hết hạn thì vứt đi hết đi.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

统
tǒng
thống
纟 tơ, sợi + 充
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
充chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亠 nắp
补充
bǔchōng · bổ sung
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 统统

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

通通tōngtōng
thông thông
tất cả; hết thảyHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác