HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

标

tiêu
  1. biāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từphồn thể 標
    đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu)
    例: 请把你认为重要的句子用红笔标出来。 – Hãy dùng bút đỏ đánh dấu những câu bạn cho là quan trọng.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

标
biāo
tiêu
đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu)
木 cây, gỗ + 示
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
示shì
thị
biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 二 hai
表示
biǎoshì · biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy
Đồng thanh bàng
同声旁
际jì
tế
quốc tế
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
国际
guójì · quốc tế
Đồng thanh bàng
同声旁
奈nài
nại
bất lực
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 大 to lớn
无奈
wúnài · bất lực
Đồng thanh bàng
同声旁
宗zōng
tông
vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà
宗教
zōngjiào · tôn giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 标

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

表biǎo
biểu
đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫuHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác