HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

晃

hoảng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    huǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    (huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc)
    例: 时间过得真快,一晃十年就过去了。 – Thời gian trôi nhanh thật, thoáng chốc đã mười năm trôi qua.
  2. 2.
    huàngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    (huàng) lắc lư; đung đưa; (khẩu ngữ) đi lang thang
    例: 桌子为什么这么晃? – Sao cái bàn lại lung lay thế này?
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

晃
huàng
hoàng
(huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc)
日 mặt trời, thời gian + 光
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
光guāng
quang
chỉ, hết
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 小 nhỏ
不光
bùguāng · không chỉ, không những
Đồng thanh bàng
同声旁
恍huǎng
hoảng
bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
恍然大悟
huǎngrán-dàwù · bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 晃

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

黄huáng
hoàng
màu vàngHSK2
慌huāng
hoảng
hoảng, luống cuống; (sau 得) … quáHSK5
荒huāng
hoang
bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác