晃
hoảng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.huǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ(huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc)例: 时间过得真快,一晃十年就过去了。 – Thời gian trôi nhanh thật, thoáng chốc đã mười năm trôi qua.
- 2.huàngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ(huàng) lắc lư; đung đưa; (khẩu ngữ) đi lang thang例: 桌子为什么这么晃? – Sao cái bàn lại lung lay thế này?
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
晃
huàng
hoàng
(huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc)
日 mặt trời, thời gian + 光
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 光 | guāng quang | chỉ, hết Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 小 nhỏ | 不光 bùguāng · không chỉ, không những | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恍 | huǎng hoảng | bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm | 恍然大悟 huǎngrán-dàwù · bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 晃
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.