吸纳
hấp nạp
- xīnàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 吸納thu nạp; tiếp nhận (người, vốn, ý kiến)例: 这家工厂吸纳了大量当地的劳动力。 – Nhà máy này đã tiếp nhận một lượng lớn lao động địa phương.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吸
xī
hấp
hít; hút; hấp thụ
口 miệng, nói, ăn + 及
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 级 | jí cấp | cấp; bậc; trình độ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 高级 gāojí · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 及 | jí cập | và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới | 及时 jíshí · kịp thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 极 | jí cực | cực kỳ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 积极 jījí · tích cực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圾 | jī cấp | rác, rác thải Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汲 | jí cấp | hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 汲取 jíqǔ · hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吸纳
纳
nà
nạp
纟 tơ, sợi + 内
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 内 | nèi nội | bên trong; trong (vòng) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 冂 | 国内 guó nèi · trong nước, nội địa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呐 | nà nột | hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吸纳
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.