胆量
đảm lượng
- dǎnliàngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 膽量gan dạ; lòng can đảm例: 一个人去探险需要很大的胆量。 – Một mình đi thám hiểm cần rất nhiều can đảm.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
胆
dǎn
đảm
mật (túi mật); gan, lòng can đảm
月 trăng; thịt, cơ thể + 旦
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 查 | chá tra | tra; kiểm tra; điều tra Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 但 | dàn đãn | nhưng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người | 不但 bùdàn · không những (… mà còn …) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 担 | dān đam | gánh; đảm nhận; gánh vác Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 承担 chéngdān · chịu trách nhiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旦 | dàn đán | một khi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian | 一旦 yīdàn · một khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坦 | tǎn thản | bằng phẳng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất | 平坦 píngtǎn · bằng phẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胆量
量
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 胆量
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.