HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

壮观

tráng quan
  1. zhuàngguānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từ / danh từphồn thể 壯觀
    hùng vĩ; tráng lệ
    例: 这些焰火真壮观! – Màn pháo hoa này thật tráng lệ!
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

壮
zhuàng
tráng
khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm
士 kẻ sĩ + 丬
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
装zhuāng
trang
đựng, chứa
Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 衣 áo quần
安装
ānzhuāng · lắp đặt, cài đặt
Đồng thanh bàng
同声旁
状zhuàng
trạng
hình dáng, dáng
Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 犬 chó
形状
xíngzhuàng · hình dáng, dáng
Đồng thanh bàng
同声旁
妆zhuāng
trang
trang điểm; hóa trang
Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 女 phụ nữ
化妆
huàzhuāng · trang điểm; hóa trang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 壮观
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 壮观

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác