HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

养殖

dưỡng thực
  1. yǎngzhíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 養殖
    nuôi trồng (thủy sản); chăn nuôi
    例: 这个村子靠养殖螃蟹富了起来。 – Ngôi làng này nhờ nuôi cua mà trở nên giàu có.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

养

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 养殖
殖
zhí
thực
歹 xấu, chết + 直
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
直zhí
trực
thẳng一直
yīzhí · luôn luôn
Đồng thanh bàng
同声旁
值zhí
trị
đáng giá, trị giá
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 亻 người
价值
jiàzhí · giá trị
Đồng thanh bàng
同声旁
置zhì
trí
đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 罒 lưới
安置
ānzhì · sắp xếp, bố trí
Đồng thanh bàng
同声旁
植zhí
thực
thực vật
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 木 cây, gỗ
植物
zhíwù · thực vật
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 养殖

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác