施行
thi hành
- shīxíngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từthi hành; thực thi; có hiệu lực例: 新的交通法规将从明年一月一日起施行。 – Quy định giao thông mới sẽ được thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm sau.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
施
shī
thi
方 vuông, hướng + 㐌
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拖 | tuō tha | kéo; lê; kéo dài, trì hoãn Hình bàng: 方 vuông, hướng ≠ 扌 tay, động tác tay | 拖鞋 tuōxié · dép lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 施行
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 施行
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.