HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

粪便

phân tiện
  1. fènbiànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 糞便
    phân; chất thải (người, động vật)
    例: 医生建议他去医院做一次粪便检查。 – Bác sĩ khuyên anh ấy đến bệnh viện làm xét nghiệm phân.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

粪
fèn
phân
phân (người, động vật)
米 gạo + 共
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
共gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chung
Hình bàng: 米 gạo ≠ 八 tám, chia
一共
yīgòng · tổng cộng
Đồng thanh bàng
同声旁
供gōng
cung
cung cấp; dành cho (để dùng)
Hình bàng: 米 gạo ≠ 亻 người
供应
gōngyìng · cung cấp, cung ứng
Đồng thanh bàng
同声旁
洪hóng
hồng
lũ lụt; nước lũ
Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước
洪水
hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ
Đồng thanh bàng
同声旁
巷xiàng
hạng
ngõ; hẻm
Hình bàng: 米 gạo ≠ 巳
大街小巷
dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố
Đồng thanh bàng
同声旁
烘hōng
hồng
hơ; sấy; nướng
Hình bàng: 米 gạo ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
哄hòng
hống
(hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)
Hình bàng: 米 gạo ≠ 口 miệng, nói, ăn
起哄
qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
拱gǒng
củng
chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Hình bàng: 米 gạo ≠ 扌 tay, động tác tay
拱
gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 粪便
便
biàn
tiện
liền, ngay, tiện
亻 người + 更
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
更gēng
cánh
hơn, càng更加
gèngjiā · càng, càng thêm
Đồng thanh bàng
同声旁
硬yìng
ngạnh
cứng
Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá
硬件
yìngjiàn · phần cứng
Đồng thanh bàng
同声旁
哽gěng
ngạnh
nghẹn ngào
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
哽咽
gěngyè · nghẹn ngào
Đồng thanh bàng
同声旁
鞭biān
tiên
thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy
Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc
鞭策
biāncè · thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 粪便

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

分辨fēnbiàn
phân biện
phân biệt; phân rõHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác