HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

延

diên
  1. yánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)
    例: 因为下雨,运动会的日期往后延了一周。 – Vì trời mưa, ngày tổ chức hội thao lùi lại một tuần.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

延
yán
diên
kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
诞dàn
đản
ra đời; chào đời诞生
dànshēng · ra đời; chào đời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 延

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

严yán
nghiêm
nghiêm, nghiêm khắc; kín, chặtHSK4
盐yán
diêm
muốiHSK4
沿yán
duyên
dọc theo; theoHSK6

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

眼yǎn
nhãn
mắt; (lượng từ) cái nhìnHSK2
烟yān
yên
thuốc lá; khóiHSK3
演yǎn
diễn
diễn, đóng (vai)HSK3
淹yān
yêm
ngập, làm ngập; chết đuối, đuối nướcHSK7-9
咽yàn
yến
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)HSK7-9
验yàn
nghiệm
kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác