HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

辩

biện
  1. biànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 辯
    tranh luận; biện bạch
    例: 大家各有各的道理,辩了半天也没有结果。 – Ai cũng có lý lẽ của mình, tranh luận cả buổi cũng không ra kết quả.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

辩
biàn
biện
tranh luận; biện bạch
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
辨biàn
biện
phân biệt; nhận biết辨别
biànbié · phân biệt; nhận biết
Chữ hình cận
形近字
辫biàn
biện
bím tóc; tóc tết辫子
biànzi · bím tóc; tóc tết
Chữ hình cận
形近字
瓣bàn
biện
cánh hoa花瓣
huābàn · cánh hoa
Chữ hình cận
形近字
👀 辨 / 辩 / 辫 / 瓣: Ở giữa: 刂 (dao – tách ra) = 辨 phân biệt; 讠 (lời nói) = 辩 tranh luận; 纟 (sợi) = 辫 bím tóc; 瓜 (dưa) = 瓣 cánh hoa, múi.
Trong từ 辩

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

变biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nênHSK2
遍biàn
biến
lần, lượtHSK2
便biàn
tiện
liền, ngay, tiệnHSK6

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

边biān
biên
bên; cạnh; mépHSK2
编biān
biên
biên soạn; bịa ra; đan, bệnHSK4
扁biǎn
biển
dẹt; bẹpHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác