HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
  1. Trang chủ
  2. /HSK 3.0
  3. /Từ vựng theo cấp
  • HSK 3.0 thay đổi gì
  • Từ vựng theo cấp
  • So sánh 2021 ↔ 2025
  • Chữ viết tay
  • Cấu trúc đề

Từ vựng HSK 6 – đề thi HSK 3.0 (2025)

1.777 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.

  • HSK 1
  • HSK 2
  • HSK 3
  • HSK 4
  • HSK 5
  • HSK 6
  • HSK 7–9
Học HSK 6 bằng flashcard, lọc theo chủ đề
  1. 万物wànwùvạn vậtvạn vật; muôn vật
  2. 上进shàngjìnthượng tiếncầu tiến; có chí tiến thủ
  3. 下单xiàdānhạ đơnđặt hàng; lên đơn
  4. 下线xiàxiànhạ tuyếnthoát mạng; offline; (sản phẩm) xuất xưởng
  5. 不得bùdébất đắckhông được; không thể (cấm đoán)
  6. 专科zhuānkēchuyên khoachuyên khoa; (hệ) cao đẳng
  7. 两极liǎngjílưỡng cựchai cực; hai thái cực
  8. 严寒yánhánnghiêm hàngiá rét; rét đậm
  9. 中暑zhòngshǔtrung thửsay nắng; cảm nắng
  10. 主播zhǔbōchủ bángười dẫn chương trình; streamer
  11. 乌龟wūguīô quycon rùa
  12. 乐于lèyúlạc vuvui lòng; sẵn lòng (làm gì)
  13. 书画shūhuàthư họathư pháp và hội họa
  14. 产出chǎnchūsản xuấtsản xuất ra; sản lượng; đầu ra
  15. 人山人海rénshānrénhǎinhân sơn nhân hảibiển người; đông nghịt người
  16. 侄子zhíziđiệt tửcháu trai (con của anh em trai)
  17. 倍增bèizēngbội tăngtăng gấp bội
  18. 元宵yuánxiāonguyên tiêuTết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng)
  19. 免税miǎnshuìmiễn thuếmiễn thuế
  20. 兰花lánhuālan hoahoa lan
  21. 农田nóngtiánnông điềnruộng đồng; đất canh tác
  22. 出力chūlìxuất lựcgóp sức; ra sức
  23. 击败jībàikích bạiđánh bại
  24. 分期fēnqīphân kỳchia kỳ; theo từng đợt; trả góp
  25. 分级fēnjíphân cấpphân cấp; phân loại; xếp hạng
  26. 加倍jiābèigia bộigấp đôi; tăng gấp bội; (càng) thêm
  27. 动漫dòngmànđộng mạnhoạt hình và truyện tranh (anime, manga)
  28. 北美洲BěiměizhōuBắc Mỹ ChâuBắc Mỹ; châu Bắc Mỹ
  29. 南极洲NánjízhōuNam Cực Châuchâu Nam Cực
  30. 南美洲NánměizhōuNam Mỹ ChâuNam Mỹ; châu Nam Mỹ
  31. 占比zhànbǐchiếm tỷtỉ lệ; tỉ trọng
  32. 历年lìniánlịch niêncác năm qua; những năm trước
  33. 听觉tīngjuéthính giácthính giác
  34. 味觉wèijuévị giácvị giác
  35. 围棋wéiqívi kỳcờ vây
  36. 固体gùtǐcố thểchất rắn; thể rắn
  37. 场次chǎngcìtrường thứsuất chiếu; buổi diễn; số buổi
  38. 垂直chuízhíthuỳ trựcthẳng đứng; vuông góc
  39. 声调shēngdiàothanh điệuthanh điệu; giọng điệu
  40. 外甥wàishēngngoại sanhcháu trai (con của chị em gái)
  41. 多才多艺duōcáiduōyìđa tài đa nghệđa tài đa nghệ; nhiều tài năng
  42. 大幅dàfúđại phúcmạnh; đáng kể; (với) biên độ lớn
  43. 大洋洲DàyángzhōuĐại Dương Châuchâu Đại Dương
  44. 好不hǎobùhảo bấtbiết bao; thật là (nhấn mạnh)
  45. 存储cúnchǔtồn trữlưu trữ; dự trữ
  46. 季军jìjūnquý quânhạng ba; giải ba
  47. 定制dìngzhìđịnh chếđặt làm riêng; may đo
  48. 实时shíshíthực thờitheo thời gian thực; tức thời
  49. 家居jiājūgia cưnhà ở; đồ nội thất gia đình; ở nhà
  50. 家常jiāchánggia thườngchuyện thường ngày trong nhà; (món) cơm nhà
  51. 寒冬hándōnghàn đôngmùa đông giá rét
  52. 对接duìjiēđối tiếpkết nối; ghép nối; phối hợp
  53. 州zhōuchâubang; châu (đơn vị hành chính)
  54. 店铺diànpùđiếm phốcửa hàng; cửa tiệm
  55. 录用lùyònglục dụngtuyển dụng; nhận (vào làm)
  56. 微小wēixiǎovi tiểurất nhỏ; nhỏ bé
  57. 心底xīndǐtâm đểđáy lòng; tận đáy lòng
  58. 怀huáihoàilòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
  59. 急切jíqiècấp thiếtnóng lòng; háo hức; cấp bách
  60. 扑灭pūmièphác diệtdập tắt; tiêu diệt
  61. 打卡dǎkǎđả tạpchấm công; check-in (địa điểm)
  62. 托运tuōyùnthác vậnký gửi (hành lý); gửi vận chuyển
  63. 提取tíqǔđề thủrút (tiền); lấy (hàng gửi); chiết xuất
  64. 插座chāzuòsáp tọaổ cắm điện
  65. 摄像头shèxiàngtóunhiếp tượng đầucamera; webcam
  66. 摩托车mótuōchēma thác xaxe máy; mô tô
  67. 撤回chèhuítriệt hồirút lại; thu hồi
  68. 播种bōzhòngbá chủnggieo hạt; gieo trồng
  69. 放飞fàngfēiphóng phithả bay (diều, chim); (bóng) chắp cánh (ước mơ)
  70. 数字化shùzìhuàsố tự hóasố hóa
  71. 文档wéndàngvăn đángtài liệu; tệp văn bản
  72. 新媒体xīnméitǐtân môi thểtruyền thông mới (mạng xã hội, nền tảng số)
  73. 新能源xīnnéngyuántân năng nguyênnăng lượng mới
  74. 方位fāngwèiphương vịphương hướng; phương vị; vị trí
  75. 易于yìyúdị vudễ (làm gì); dễ dàng
  76. 晾liànglượngphơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
  77. 月光yuèguāngnguyệt quangánh trăng
  78. 有劲yǒujìnhữu kìnhkhỏe; có sức; hăng hái; thú vị
  79. 材质cáizhìtài chấtchất liệu
  80. 案例ànlìán lệtrường hợp điển hình; ví dụ thực tế; vụ việc
  81. 棕色zōngsètông sắcmàu nâu
  82. 款kuǎnkhoảnmẫu, kiểu (sản phẩm); khoản (tiền)
  83. 母语mǔyǔmẫu ngữtiếng mẹ đẻ
  84. 民宿mínsùdân túcnhà nghỉ dân dã; homestay
  85. 水流shuǐliúthuỷ lưudòng nước; dòng chảy
  86. 法定fǎdìngpháp địnhtheo luật định; pháp định
  87. 洗漱xǐshùtẩy súcđánh răng rửa mặt; vệ sinh cá nhân
  88. 淹没yānmòyêm mộtnhấn chìm; ngập; (bóng) lấn át
  89. 清扫qīngsǎothanh tảoquét dọn; dọn dẹp
  90. 滑行huáxínghoạt hànhtrượt; lướt; lăn bánh (máy bay)
  91. 点击diǎnjīđiểm kíchnhấp (chuột); bấm; lượt xem
  92. 热度rèdùnhiệt độđộ nóng (mức quan tâm); nhiệt độ; nhiệt tình
  93. 热议rèyìnhiệt nghịbàn tán sôi nổi
  94. 片刻piànkèphiến khắcchốc lát; một lát
  95. 版本bǎnběnbản bảnphiên bản; ấn bản
  96. 现存xiàncúnhiện tồnhiện còn; hiện có
  97. 现货xiànhuòhiện hóahàng có sẵn
  98. 生命力shēngmìnglìsinh mệnh lựcsức sống
  99. 种地zhòngdìchủng địalàm ruộng; trồng trọt
  100. 稿件gǎojiàncảo kiệnbản thảo; bài gửi đăng
  101. 空闲kòngxiánkhông nhànrảnh rỗi; thời gian rảnh
  102. 粘贴zhāntiēniêm thiếpdán
  103. 精准jīngzhǔntinh chuẩnchính xác; chuẩn xác
  104. 老鼠lǎoshǔlão thửcon chuột
  105. 考古kǎogǔkhảo cổkhảo cổ; khảo cổ học
  106. 耳环ěrhuánnhĩ hoànbông tai; khuyên tai
  107. 肺炎fèiyánphế viêmviêm phổi
  108. 胸xiōnghungngực; lồng ngực; tấm lòng
  109. 自律zìlǜtự luậttự giác; kỷ luật bản thân
  110. 花朵huāduǒhoa đóabông hoa; đóa hoa
  111. 蚂蚁mǎyǐmã nghĩcon kiến
  112. 血型xuèxínghuyết hìnhnhóm máu
  113. 袖子xiùzitụ tửtay áo
  114. 诗词shīcíthi từthơ ca; thơ và từ
  115. 象棋xiàngqítượng kỳcờ tướng
  116. 赛事sàishìtái sựgiải đấu; cuộc thi đấu
  117. 较为jiàowéigiảo vitương đối; khá
  118. 退税tuìshuìthoái thuếhoàn thuế
  119. 链接liànjiēliên tiếpđường link; liên kết
  120. 阵雨zhènyǔtrận vũmưa rào
  121. 雷léilôisấm; sét; mìn
  122. 颈椎jǐngzhuīcảnh chuyđốt sống cổ; cột sống cổ
  123. 高端gāoduāncao đoancao cấp
  124. 麦克风màikèfēngmạch khắc phongmicro
  125. 黄huánghoàngmàu vàng
  126. 科kēkhoamôn học; khoa (bệnh viện, trường)
  127. 平等píngděngbình đẳngbình đẳng
  128. 求qiúcầucầu xin; nhờ; tìm kiếm
  129. 网wǎngvõnglưới; mạng (Internet)
  130. 音节yīnjiéâm tiếtâm tiết
  131. 补bǔbổvá, sửa; bù, bổ sung
  132. 不安bù'ānbất anbất an
  133. 布bùbốvải
  134. 才能cáinéngtài năngtài năng, năng lực
  135. 场合chǎnghétrường hợpdịp, trường hợp; nơi (chốn)
  136. 吵架chǎojiàsao giácãi vã
  137. 初步chūbùsơ bộbước đầu, sơ bộ
  138. 带领dàilǐngđái lĩnhdẫn dắt, dẫn đầu
  139. 当初dāngchūđương sơlúc đầu, hồi đó
  140. 动力dònglìđộng lựcđộng lực
  141. 发动fādòngphát độngkhởi động (máy); phát động
  142. 改造gǎizàocải tạocải tạo, sửa sang lại
  143. 工夫gōngfucông phuthời gian (rảnh); công sức
  144. 公开gōngkāicông khaicông khai
  145. 公民gōngmíncông dâncông dân
  146. 规范guīfànquy phạmchuẩn mực, quy chuẩn; chuẩn
  147. 和平hépínghòa bìnhhòa bình
  148. 欢乐huānlèhoan lạcvui vẻ, hân hoan
  149. 环huánhoànvòng, khoen; khâu (mắt xích)
  150. 家属jiāshǔgia thụcngười nhà, gia quyến
  151. 坚决jiānjuékiên quyếtkiên quyết
  152. 结实jiēshikết thựcchắc chắn
  153. 金牌jīnpáikim bàihuy chương vàng
  154. 进展jìnzhǎntiến triểntiến triển, tiến độ
  155. 考验kǎoyànkhảo nghiệmthử thách; thử thách (ai đó)
  156. 老太太lǎotàitailão thái tháibà cụ, cụ bà
  157. 联合国LiánhéguóLiên Hợp QuốcLiên Hợp Quốc
  158. 落后luòhòulạc hậulạc hậu
  159. 民间mínjiāndân giandân gian
  160. 排名páimíngbài danhxếp hạng; thứ hạng
  161. 皮píbìda; vỏ
  162. 认可rènkěnhận khảcông nhận, tán thành
  163. 石油shíyóuthạch dudầu mỏ
  164. 属shǔthụcthuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)
  165. 谈判tánpànđàm phánđàm phán
  166. 通信tōngxìnthông tínliên lạc thư từ; thông tin liên lạc
  167. 头脑tóunǎođầu nãođầu óc, trí óc
  168. 团结tuánjiéđoàn kếtđoàn kết
  169. 团体tuántǐđoàn thểđoàn thể, tập thể, nhóm
  170. 外交wàijiāongoại giaongoại giao
  171. 文明wénmíngvăn minhvăn minh
  172. 武器wǔqìvõ khívũ khí
  173. 线xiàntuyếnchỉ, sợi, dây; đường, tuyến
  174. 银yínngânbạc
  175. 银牌yínpáingân bàihuy chương bạc
  176. 主张zhǔzhāngchủ trươngchủ trương; chủ trương, đề xuất
  177. 专题zhuāntíchuyên đềchuyên đề
  178. 暗示ànshìám thịám hiệu, gợi ý
  179. 百货bǎihuòbách hóahàng bách hóa
  180. 摆bǎibãibày, đặt, sắp xếp
  181. 摆脱bǎituōbãi thoátthoát khỏi
  182. 败bàibạithua; đánh bại
  183. 被迫bèipòbị báchbị ép, buộc phải
  184. 避bìtịtránh, né; trú (mưa)
  185. 编biānbiênbiên soạn; bịa ra; đan, bện
  186. 兵bīngbinhlính, binh lính
  187. 布置bùzhìbố tríbài trí, trang trí; giao (bài tập, nhiệm vụ)
  188. 财产cáichǎntài sảntài sản
  189. 财富cáifùtài phúcủa cải; sự giàu có
  190. 测量cèliángtrắc lượngđo, đo đạc
  191. 抄chāosaochép
  192. 潮流cháoliútriều lưutrào lưu, xu hướng; dòng triều
  193. 潮湿cháoshītriều thấpẩm ướt
  194. 沉重chénzhòngtrầm trọngnặng nề; nặng trĩu
  195. 诚信chéngxìnthành tíntrung thực, giữ chữ tín; uy tín
  196. 尺chǐxíchthước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước
  197. 尺寸chǐcùnxích thốnkích thước, cỡ, số đo
  198. 抽奖chōujiǎngthâu tưởngbốc thăm trúng thưởng
  199. 纯chúnthuầnnguyên chất, thuần; trong sáng
  200. 刺cìkíchgai; đâm, chích
  201. 打雷dǎléiđả lôicó sấm, sấm nổ
  202. 大方dàfangđại phươngphóng khoáng, rộng rãi
  203. 单纯dānchúnđơn thuầnđơn thuần, ngây thơ
  204. 单调dāndiàođơn điệuđơn điệu
  205. 倒闭dǎobìđảo bếphá sản, đóng cửa
  206. 倒车dǎochēđảo xađổi xe, chuyển xe
  207. 典型diǎnxíngđiển hìnhđiển hình; hình mẫu
  208. 电源diànyuánđiện nguyênnguồn điện
  209. 顶dǐngđínhđỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)
  210. 恶心ěxinác tâmbuồn nôn; ghê tởm
  211. 发票fāpiàophát phiếuhóa đơn giá trị gia tăng
  212. 法官fǎguānpháp quanthẩm phán, quan tòa
  213. 肥féiphìbéo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)
  214. 分散fēnsànphân tảnphân tán, rải rác; làm phân tán
  215. 封闭fēngbìphong bếđóng kín, phong tỏa; khép kín
  216. 夫人fūrénphu nhânphu nhân, bà
  217. 符号fúhàophù hiệuký hiệu, dấu
  218. 高尚gāoshàngcao thượngcao thượng, cao quý
  219. 个体gètǐcá thểcá thể, cá nhân; (kinh doanh) cá thể
  220. 公元gōngyuáncông nguyêncông nguyên
  221. 供应gōngyìngcung ứngcung cấp, cung ứng
  222. 构造gòuzàocấu tạocấu tạo, cấu trúc
  223. 骨头gǔtoucốt đầuxương
  224. 官guānquanquan
  225. 官方guānfāngquan phươngchính thức; phía chính quyền
  226. 归guīquyvề, trở về; thuộc về
  227. 含义hányìhàm nghĩahàm ý, ý nghĩa
  228. 航空hángkōnghàng khônghàng không; (gửi) đường hàng không
  229. 毫米háomǐhào mễmilimét (mm)
  230. 毫升háoshēnghào thăngmililít (ml)
  231. 黑暗hēi'ànhắc ámtối tăm; bóng tối
  232. 户hùhộhộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà
  233. 怀念huáiniànhoài niệmhoài niệm
  234. 汇huìhốichuyển (tiền); hội tụ
  235. 汇报huìbàohối báobáo cáo (lên cấp trên)
  236. 机遇jīyùcơ ngộcơ hội, thời cơ
  237. 纪律jìlǜkỷ luậtkỷ luật
  238. 技巧jìqiǎokỹ xảokỹ xảo, kỹ năng
  239. 坚固jiāngùkiên cốvững chắc, kiên cố
  240. 检测jiǎncèkiểm trắckiểm tra, xét nghiệm
  241. 交际jiāojìgiao tếgiao tiếp
  242. 教训jiàoxùngiáo huấnbài học
  243. 镜头jìngtóukính đầuống kính; cảnh quay
  244. 卷juǎnquyểncuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)
  245. 看不起kànbuqǐkhán bất khởicoi khinh
  246. 考察kǎochákhảo sátkhảo sát, thị sát
  247. 会计kuàijìhội kếkế toán
  248. 扩展kuòzhǎnkhuyến triểnmở rộng, phát triển
  249. 老实lǎoshilão thựcthật thà
  250. 利息lìxīlợi tứclợi tức
  251. 轮lúnluânbánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên
  252. 轮船lúnchuánluân thuyềntàu thủy
  253. 轮椅lúnyǐluân ỷxe lăn
  254. 轮子lúnziluân tửbánh xe
  255. 密mìmậtdày, rậm; thân thiết; bí mật
  256. 描写miáoxiěmiêu tảmiêu tả
  257. 模特儿mótèrmô đặc nhingười mẫu
  258. 模型móxíngmô hìnhmô hình
  259. 默默mòmòmặc mặclặng lẽ, âm thầm
  260. 难免nánmiǎnnan miễnkhó tránh
  261. 脑袋nǎodainão đạinão, đầu
  262. 内科nèikēnội khoakhoa nội
  263. 暖气nuǎnqìnoãn khíhệ thống sưởi, lò sưởi
  264. 培育péiyùbồi dụcươm trồng, lai tạo; nuôi dưỡng, đào tạo
  265. 片面piànmiànphiến diệnphiến diện
  266. 平方píngfāngbình phươngbình phương; mét vuông
  267. 迫切pòqièbách thiếtcấp bách
  268. 破产pòchǎnphá sảnphá sản
  269. 期限qīxiànkỳ hạnthời hạn, kỳ hạn
  270. 亲密qīnmìthân mậtthân mật, thân thiết
  271. 青春qīngchūnthanh xuânthanh xuân
  272. 清醒qīngxǐngthanh tỉnhtỉnh táo
  273. 燃料ránliàonhiên liệunhiên liệu
  274. 人家rénjianhân giangười ta, người khác
  275. 闪shǎnthiểmlóe sáng, lấp lánh; né, tránh
  276. 闪电shǎndiànthiểm điệnchớp
  277. 使劲shǐjìnsử kìnhdùng sức, gắng sức
  278. 士兵shìbīngthị binhbinh sĩ
  279. 收益shōuyìthu íchthu nhập, lợi nhuận
  280. 率先shuàixiānsuất tiênđi đầu, dẫn đầu (làm việc gì)
  281. 松sōngtunglỏng; nới lỏng, thả lỏng
  282. 套餐tàocānsáo xansuất ăn, combo; gói (dịch vụ)
  283. 体操tǐcāothể thaothể dục; thể dục dụng cụ
  284. 天真tiānzhēnthiên chânhồn nhiên
  285. 童话tónghuàđồng thoạitruyện cổ tích, đồng thoại
  286. 痛快tòngkuàithống khoáisung sướng
  287. 投诉tóusùđầu tốkhiếu nại, phàn nàn
  288. 投资tóuzīđầu tưđầu tư
  289. 透tòuthấuthấm qua, lọt qua; thấu, hết mức
  290. 透明tòumíngthấu minhtrong suốt
  291. 图案tú'ànđồ ánhoa văn, họa tiết
  292. 推销tuīxiāothôi tiêuchào hàng, tiếp thị
  293. 维护wéihùduy hộbảo vệ, giữ gìn
  294. 未必wèibìvị tấtchưa chắc
  295. 无所谓wúsuǒwèivô sở vịkhông sao cả, sao cũng được; không quan trọng
  296. 系列xìlièhệ liệtloạt, chuỗi
  297. 细致xìzhìtế chítỉ mỉ, kỹ lưỡng
  298. 鲜明xiānmíngtiên minhrõ rệt, rõ nét; tươi sáng
  299. 显著xiǎnzhùhiển trứrõ rệt, đáng kể
  300. 型号xínghàohình hiệumẫu mã, model
  301. 学问xuéwenhọc vấnhọc vấn
  302. 延期yánqīdiên kỳhoãn lại, lùi ngày; gia hạn
  303. 延续yánxùdiên tụckéo dài, tiếp diễn
  304. 严yánnghiêmnghiêm, nghiêm khắc; kín, chặt
  305. 一律yīlǜnhất luậtnhất loạt
  306. 一再yīzàinhất táinhiều lần
  307. 移民yímíndi dândi dân
  308. 遗产yíchǎndi sảndi sản; tài sản thừa kế
  309. 遗传yíchuándi truyềndi truyền
  310. 议论yìlùnnghị luậnnghị luận
  311. 引yǐndẫndẫn, dắt; gây ra, khiến
  312. 引导yǐndǎodẫn đạohướng dẫn, dẫn dắt
  313. 影子yǐngziảnh tửcái bóng
  314. 原料yuánliàonguyên liệunguyên liệu
  315. 圆满yuánmǎnviên mãnviên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
  316. 再三zàisāntái tamhết lần này đến lần khác
  317. 赞赏zànshǎngtán thưởngkhen ngợi, đánh giá cao
  318. 造型zàoxíngtạo hìnhtạo hình, kiểu dáng
  319. 战斗zhàndòuchiến đấuchiến đấu; trận chiến
  320. 战胜zhànshèngchiến thắngchiến thắng, vượt qua
  321. 战争zhànzhēngchiến tranhchiến tranh
  322. 折zhéchiếtbẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
  323. 针zhēnchâmkim; mũi tiêm
  324. 争论zhēnglùntranh luậntranh luận
  325. 征求zhēngqiúchinh cầutrưng cầu (ý kiến)
  326. 指挥zhǐhuīchỉ huychỉ huy
  327. 智力zhìlìtrí lựctrí lực, trí thông minh
  328. 中奖zhòngjiǎngtrung tưởngtrúng thưởng, trúng số
  329. 祝福zhùfúchúc phúcchúc phúc
  330. 著作zhùzuòtrứ táctác phẩm, trước tác
  331. 转身zhuǎnshēnchuyển thânquay người, xoay người
  332. 转移zhuǎnyíchuyển dichuyển, dời đi; lảng (sự chú ý, chủ đề)
  333. 总理zǒnglǐtổng lýthủ tướng
  334. 岸ànngạnbờ (sông, biển)
  335. 按摩ànmóán mamát xa
  336. 拜访bàifǎngbái phỏngthăm hỏi
  337. 版bǎnbảnbản, phiên bản; trang (báo)
  338. 扮演bànyǎnbạn diễnđóng vai
  339. 悲剧bēijùbi kịchbi kịch
  340. 悲伤bēishāngbi thươngbuồn bã, đau buồn
  341. 北极běijíbắc cựcBắc Cực
  342. 被动bèidòngbị độngbị động, thụ động
  343. 比方bǐfangtỷ phươngví dụ; ví von, so sánh
  344. 比重bǐzhòngtỷ trọngtỉ trọng
  345. 编辑biānjíbiên tậpbiên tập; chỉnh sửa (văn bản)
  346. 病毒bìngdúbệnh độcvi rút
  347. 博览会bólǎnhuìbác lãm hộihội chợ triển lãm
  348. 薄弱bóruòbạc nhượcyếu, yếu kém
  349. 不顾bùgùbất cốbất chấp, không màng đến
  350. 不耐烦bù nàifánbất nại phiềnkhông kiên nhẫn
  351. 补偿bǔchángbổ thườngbồi thường; bù đắp
  352. 补贴bǔtiēbổ thiếptrợ cấp; khoản phụ cấp
  353. 不曾bùcéngbất tằngchưa từng, chưa bao giờ
  354. 不时bùshíbất thờithỉnh thoảng, chốc chốc
  355. 不许bùxǔbất hứakhông cho phép, cấm
  356. 不止bùzhǐbất chỉhơn, không chỉ; không ngừng
  357. 部位bùwèibộ vịbộ phận, vị trí (nhất là trên cơ thể)
  358. 猜测cāicèthí trắcđoán, suy đoán
  359. 采购cǎigòuthái cốmua sắm, thu mua (cho cơ quan); người thu mua
  360. 彩票cǎipiàothái phiếuvé số, xổ số
  361. 草原cǎoyuánthảo nguyênthảo nguyên, đồng cỏ
  362. 层次céngcìtầng thứtầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
  363. 叉chāxoaxiên, xỉa (bằng nĩa); cái nĩa
  364. 查询cháxúntra tầmtra cứu, tra hỏi
  365. 拆除chāichúsái trừphá dỡ, tháo dỡ
  366. 长寿chángshòutrường thọsống lâu, trường thọ
  367. 肠chángtràngruột
  368. 场面chǎngmiàntrường diệncảnh tượng, quang cảnh; thể diện
  369. 超越chāoyuèsiêu việtvượt qua, vượt lên
  370. 称号chēnghàoxưng hiệudanh hiệu
  371. 成交chéngjiāothành giaochốt giao dịch, mua bán thành công
  372. 成效chéngxiàothành hiệuhiệu quả, thành quả
  373. 成语chéngyǔthành ngữthành ngữ
  374. 承办chéngbànthừa biệnđứng ra tổ chức, đảm nhận
  375. 冲动chōngdòngxung độngbốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc
  376. 冲突chōngtūxung độtxung đột, mâu thuẫn; trùng nhau (thời gian)
  377. 愁chóusầulo, lo buồn, rầu rĩ
  378. 出于chūyúxuất vuxuất phát từ, vì
  379. 除非chúfēitrừ phitrừ phi
  380. 处罚chǔfáxứ phạtxử phạt, trừng phạt
  381. 传达chuándátruyền đạttruyền đạt, chuyển (lời, tin)
  382. 传真chuánzhēntruyền chânfax, bản fax
  383. 闯chuǎngsấmxông vào, xông lên
  384. 创立chuànglìsáng lậpsáng lập, thành lập
  385. 此刻cǐkèthử khắclúc này, giờ phút này
  386. 脆cuìsáigiòn; (giọng) trong trẻo
  387. 寸cùnthốntấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)
  388. 答复dáfùđáp phụctrả lời, phúc đáp; lời phúc đáp
  389. 打击dǎjīđả kíchđánh, tấn công; đả kích, làm nhụt chí
  390. 打架dǎjiàđả giáđánh nhau
  391. 大都dàdūđại đôphần lớn, đa số
  392. 大伙儿dàhuǒrđại hỏa nhimọi người, cả bọn (khẩu ngữ)
  393. 大致dàzhìđại chíđại khái, sơ qua; nhìn chung
  394. 呆dāingaingẩn ra, đờ đẫn; khờ khạo
  395. 代价dàijiàđại giácái giá (phải trả)
  396. 代理dàilǐđại lýlàm thay, tạm quyền; làm đại lý
  397. 贷款dàikuǎnđại khoảnvay tiền
  398. 当场dāngchǎngđương trườngngay tại chỗ, tại trận
  399. 当代dāngdàiđương đạiđương đại, thời nay
  400. 当选dāngxuǎnđương tuyểntrúng cử, được bầu
  401. 倒是dàoshìđảo thịlại, thì lại (biểu thị trái ý, nhượng bộ)
  402. 道德dàodéđạo đứcđạo đức
  403. 得了déleđắc liễuthôi, được rồi, đủ rồi
  404. 得以déyǐđắc dĩ(nhờ đó) được, có thể
  405. 等级děngjíđẳng cấpcấp bậc, đẳng cấp
  406. 地形dìxíngđịa hìnhđịa hình
  407. 典礼diǎnlǐđiển lễlễ, buổi lễ
  408. 点燃diǎnránđiểm nhiênchâm, đốt, thắp
  409. 电饭锅diànfànguōđiện phạn oảnồi cơm điện
  410. 调动diàodòngđiệu độngđiều động, điều chuyển; khơi dậy (tính tích cực)
  411. 动机dòngjīđộng cơđộng cơ (của hành động)
  412. 动态dòngtàiđộng tháiđộng thái, diễn biến mới; động (trái với tĩnh)
  413. 毒dúđộcchất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt
  414. 对立duìlìđối lậpđối lập
  415. 对应duìyìngđối ứngtương ứng
  416. 发行fāxíngphát hànhphát hành
  417. 法规fǎguīpháp quypháp quy, quy định pháp luật
  418. 防治fángzhìphòng chíphòng và chữa (bệnh)
  419. 放大fàngdàphóng đạiphóng to, khuếch đại
  420. 丰收fēngshōuphong thuđược mùa, bội thu
  421. 风光fēngguāngphong quangphong cảnh, cảnh sắc
  422. 服从fúcóngphục tòngphục tùng, tuân theo
  423. 幅度fúdùphúc độbiên độ, mức độ (tăng giảm)
  424. 福利fúlìphúc lợiphúc lợi
  425. 辅助fǔzhùphụ trợhỗ trợ, phụ trợ
  426. 附件fùjiànphụ kiệntệp đính kèm; phụ lục; phụ kiện
  427. 干脆gāncuìcan sáidứt khoát
  428. 干扰gānrǎocan nhiễuquấy nhiễu, làm phiền; gây nhiễu
  429. 感想gǎnxiǎngcảm tưởngcảm tưởng, suy nghĩ
  430. 钢笔gāngbǐcương bútbút máy
  431. 高原gāoyuáncao nguyêncao nguyên
  432. 隔壁gébìcách bíchsát vách, ngay cạnh
  433. 跟前gēnqiáncân tiềntrước mặt, bên cạnh
  434. 跟随gēnsuícân tùyđi theo, theo
  435. 公告gōnggàocông cáothông báo, cáo thị
  436. 公认gōngrèncông nhậnđược mọi người công nhận
  437. 公正gōngzhèngcông chínhcông bằng, công minh
  438. 共计gòngjìcộng kếtổng cộng
  439. 沟gōucâumương, rãnh
  440. 顾问gùwèncố vấncố vấn
  441. 关怀guānhuáiquan hoàiquan tâm, chăm lo
  442. 规划guīhuàquy hoaquy hoạch, lên kế hoạch; kế hoạch
  443. 害hàihạihại, làm hại; cái hại
  444. 号召hàozhàohiệu chiêukêu gọi; lời kêu gọi
  445. 合并hébìnghợp tịnhsáp nhập, gộp lại
  446. 合成héchénghợp thànhtổng hợp; ghép (thành)
  447. 恨hènhậnhận
  448. 胡子húzihồ tửrâu
  449. 化石huàshíhóa thạchhóa thạch
  450. 划分huàfēnhoa phânphân chia, chia ra
  451. 回报huíbàohồi báođền đáp, báo đáp; đáp lại
  452. 回顾huígùhồi cốnhìn lại, hồi tưởng
  453. 回头huítóuhồi đầulát nữa, để sau
  454. 汇款huìkuǎnhối khoảnchuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền gửi
  455. 活力huólìhoạt lựcsức sống, sinh lực
  456. 火柴huǒcháihỏa sàidiêm
  457. 火灾huǒzāihỏa taihỏa hoạn, vụ cháy
  458. 机制jīzhìcơ chếcơ chế
  459. 基地jīdìcơ địacăn cứ, cơ sở (sản xuất, huấn luyện)
  460. 基金jījīncơ kimquỹ
  461. 集团jítuántập đoàntập đoàn; nhóm, khối
  462. 继承jìchéngkế thừathừa kế; kế thừa
  463. 加以jiāyǐgia dĩtiến hành, (đối với…) mà…
  464. 夹jiāgiápkẹp, gắp; kẹp giữa
  465. 坚定jiāndìngkiên địnhkiên định, vững vàng
  466. 艰难jiānnánkiên nankhó khăn, gian nan
  467. 检验jiǎnyànkiểm nghiệmkiểm nghiệm, kiểm tra
  468. 间接jiànjiēgian tiếpgián tiếp
  469. 健全jiànquánkiện toànlành mạnh, hoàn thiện; kiện toàn
  470. 胶带jiāodàigiao đáibăng dính
  471. 胶水jiāoshuǐgiao thủykeo dán
  472. 接连jiēliántiếp liênliên tiếp, liền
  473. 解放jiěfànggiải phónggiải phóng
  474. 进化jìnhuàtiến hóatiến hóa
  475. 近来jìnláicận laigần đây, dạo này
  476. 景象jǐngxiàngcảnh tượngcảnh tượng, quang cảnh
  477. 警告jǐnggàocảnh cáocảnh cáo, cảnh báo; lời cảnh báo
  478. 竞赛jìngsàicạnh táithi đua, thi; cuộc thi
  479. 救灾jiùzāicứu taicứu trợ thiên tai
  480. 局面júmiàncục diệncục diện, tình hình
  481. 举动jǔdòngcử độngcử chỉ, hành động
  482. 俱乐部jùlèbùcâu lạc bộcâu lạc bộ
  483. 剧本jùběnkịch bảnkịch bản
  484. 绝望juéwàngtuyệt vọngtuyệt vọng
  485. 军人jūnrénquân nhânquân nhân, bộ đội
  486. 看待kàndàikhán đãinhìn nhận, đối xử
  487. 考核kǎohékhảo hạchsát hạch, đánh giá
  488. 可怜kěliánkhả liênđáng thương
  489. 渴望kěwàngkhát vọngkhao khát, mong mỏi
  490. 课题kètíkhóa đềđề tài (nghiên cứu); vấn đề cần giải quyết
  491. 口号kǒuhàokhẩu hiệukhẩu hiệu
  492. 困扰kùnrǎokhốn nhiễulàm phiền não, gây khó khăn
  493. 烂lànlạnnát, loét, rách, thối rữa
  494. 朗读lǎngdúlãng độcđọc to
  495. 立lìlậpđứng; dựng, lập
  496. 立场lìchǎnglập trườnglập trường, quan điểm
  497. 例外lìwàilệ ngoạingoại lệ; là ngoại lệ
  498. 联想liánxiǎngliên tưởngliên tưởng
  499. 两岸liǎng'ànlưỡng ngạnhai bờ (sông, eo biển)
  500. 流动liúdònglưu độngchảy, lưu động, di chuyển
  501. 流通liútōnglưu thônglưu thông
  502. 漏洞lòudònglậu độnglỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng
  503. 码头mǎtóumã đầubến tàu, bến cảng
  504. 漫长mànchángmạn trườngdài đằng đẵng, lâu dài
  505. 漫画mànhuàmạn họatruyện tranh; tranh biếm họa
  506. 冒màomạobốc lên, tỏa ra; bất chấp, đội (mưa…)
  507. 贸易màoyìmậu dịchthương mại
  508. 煤méimôithan, than đá
  509. 迷人mírénmê nhânquyến rũ, mê người
  510. 面子miànzidiện tửthể diện, sĩ diện
  511. 明亮míngliàngminh lượngsáng sủa, sáng
  512. 明明míngmíngminh minhrõ ràng (là)
  513. 命令mìnglìngmệnh lệnhmệnh lệnh
  514. 模仿mófǎngmô phỏngbắt chước
  515. 模样múyàngmô dạngdáng vẻ, hình dáng
  516. 脑子nǎozinão tửđầu óc, não
  517. 能量néngliàngnăng lượngnăng lượng
  518. 年度niándùniên độnăm (tài chính, học…); hằng năm
  519. 农产品nóngchǎnpǐnnông sản phẩmnông sản
  520. 暖nuǎnnoãnấm; làm ấm
  521. 偶像ǒuxiàngngẫu tượngthần tượng
  522. 排除páichúbài trừloại trừ, gạt bỏ
  523. 赔偿péichángbồi thườngbồi thường
  524. 配备pèibèiphối bịtrang bị, bố trí
  525. 配套pèitàophối sáođồng bộ, trọn bộ, đi kèm
  526. 喷pēnphúnphun, xịt
  527. 披pīphikhoác
  528. 骗子piànziphiến tửkẻ lừa đảo
  529. 频道píndàotần đạokênh
  530. 频繁pínfántần phồnthường xuyên, dồn dập
  531. 评估pínggūbình ướcđánh giá, ước định
  532. 评论pínglùnbình luậnbình luận; lời bình
  533. 泼pōbáthắt, tạt (nước)
  534. 期望qīwàngkỳ vọngkỳ vọng, mong đợi; sự kỳ vọng
  535. 齐全qíquántề toànđầy đủ, đủ cả
  536. 启动qǐdòngkhải độngkhởi động; bắt đầu triển khai
  537. 启发qǐfākhải phátgợi mở, gợi ý
  538. 启事qǐshìkhải sựmẩu thông báo, tin đăng
  539. 气体qìtǐkhí thểchất khí
  540. 前景qiánjǐngtiền cảnhtriển vọng, viễn cảnh
  541. 前提qiántítiền đềtiền đề, điều kiện tiên quyết
  542. 枪qiāngthươngsúng
  543. 墙壁qiángbìtường bíchtường, vách
  544. 强迫qiǎngpòcường báchép buộc, cưỡng ép
  545. 瞧qiáokiềunhìn, xem (khẩu ngữ)
  546. 清晨qīngchénthanh thầnsáng sớm
  547. 清理qīnglǐthanh lýdọn dẹp; thanh lý, xử lý
  548. 情节qíngjiétình tiếttình tiết, cốt truyện
  549. 情形qíngxingtình hìnhtình hình, tình cảnh
  550. 晴朗qínglǎngtình lãng(trời) quang đãng, trong xanh
  551. 确立quèlìxác lậpxác lập, thiết lập
  552. 群众qúnzhòngquần chúngquần chúng, người dân
  553. 染rǎnnhiễmnhuộm; nhiễm, mắc (bệnh, thói xấu)
  554. 热门rèménnhiệt mônđang thịnh hành, được ưa chuộng
  555. 人士rénshìnhân sĩnhân sĩ, người (thuộc một giới)
  556. 忍受rěnshòunhẫn thụchịu đựng
  557. 认定rèndìngnhận địnhkhẳng định, cho rằng; xác nhận
  558. 仍旧réngjiùnhưng cựuvẫn, vẫn như cũ
  559. 入门rùménnhập mônnhập môn; bước đầu nắm được
  560. 散sǎntảnrời ra, bung ra, tản mát
  561. 散文sǎnwéntản văntản văn, văn xuôi
  562. 杀shāsátgiết
  563. 商标shāngbiāothương tiêunhãn hiệu, thương hiệu
  564. 上级shàngjíthượng cấpcấp trên
  565. 设想shèxiǎngthiết tưởnghình dung, giả định; ý tưởng
  566. 社shèxãhội, đoàn thể, câu lạc bộ; xã (tòa soạn, hãng)
  567. 射shèxạbắn; chiếu (ánh sáng), phóng
  568. 射击shèjīxạ kíchbắn
  569. 摄像shèxiàngnhiếp tượngquay phim, quay video
  570. 神shénthầnthần, thần linh; tinh thần; thần kỳ
  571. 神经shénjīngthần kinhthần kinh
  572. 神奇shénqíthần kỳthần kỳ, kỳ diệu
  573. 生成shēngchéngsinh thànhtạo ra, sinh ra
  574. 诗歌shīgēthi cathơ ca
  575. 十足shízúthập túcđầy đủ, mười phần, hoàn toàn
  576. 时光shíguāngthời quangthời gian, quãng thời gian
  577. 时机shíjīthời cơthời cơ, thời điểm thích hợp
  578. 实惠shíhuìthực huệthiết thực, có lợi; rẻ mà chất lượng
  579. 拾shíthậpnhặt
  580. 示范shìfànthị phạmlàm mẫu, thị phạm
  581. 势力shìlìthế lựcthế lực
  582. 试图shìtúthí đồcố gắng, toan (làm gì)
  583. 收购shōugòuthu cốthu mua; mua lại (công ty)
  584. 手法shǒufǎthủ phápthủ pháp, kỹ thuật; mánh khóe
  585. 受灾shòuzāithụ taibị thiên tai, bị thiệt hại
  586. 输出shūchūthâu xuấtxuất ra, xuất khẩu; đầu ra
  587. 数目shùmùsố mụcsố lượng, con số
  588. 率领shuàilǐngsuất lĩnhdẫn dắt, chỉ huy
  589. 水库shuǐkùthuỷ khốhồ chứa nước
  590. 岁月suìyuètuế nguyệtnăm tháng
  591. 台风táifēngđài phongbão (nhiệt đới)
  592. 太空tàikōngthái khôngvũ trụ, không gian
  593. 逃táođàochạy trốn
  594. 逃跑táopǎođào bàochạy trốn, bỏ chạy
  595. 特定tèdìngđặc địnhnhất định, riêng, đặc định
  596. 特性tèxìngđặc tínhđặc tính
  597. 提示tíshìđề thịnhắc, gợi ý; lời gợi ý
  598. 题材tícáiđề tàiđề tài
  599. 体积tǐjīthể tíchthể tích, kích thước
  600. 天才tiāncáithiên tàithiên tài; năng khiếu
  601. 天然气tiānránqìthiên nhiên khíkhí thiên nhiên, khí đốt
  602. 天文tiānwénthiên vănthiên văn
  603. 调节tiáojiéđiều tiếtđiều tiết, điều chỉnh
  604. 通用tōngyòngthông dụngthông dụng, dùng chung
  605. 偷tōuthâuăn trộm
  606. 偷偷tōutōuthâu thâulén, lén lút
  607. 突破tūpòđột pháđột phá, vượt qua
  608. 吐tǔthổnhổ, nhả ra; thổ lộ
  609. 推行tuīxíngthôi hànhthực hiện, áp dụng rộng rãi
  610. 外界wàijièngoại giớibên ngoài, thế giới bên ngoài
  611. 为难wéinánvi nankhó xử; làm khó
  612. 为期wéiqīvi kỳtrong thời hạn, kéo dài (bao lâu)
  613. 为止wéizhǐvi chỉcho đến (khi)
  614. 违规wéiguīvi quyvi phạm quy định
  615. 委托wěituōủy thácủy thác, nhờ
  616. 温和wēnhéôn hòaôn hòa, hiền hòa; (khí hậu) dễ chịu
  617. 文艺wényìvăn nghệvăn nghệ
  618. 污水wūshuǐô thuỷnước thải
  619. 无疑wúyívô nghikhông nghi ngờ gì, chắc chắn
  620. 误解wùjiěngộ giảihiểu lầm; sự hiểu lầm
  621. 喜剧xǐjùhỷ kịchhài kịch, phim hài
  622. 吓xiàháchdọa
  623. 先前xiānqiántiên tiềntrước đây, trước đó
  624. 鲜艳xiānyàntiên diễmtươi tắn
  625. 显xiǎnhiểnlộ ra, hiện ra; trông có vẻ
  626. 线索xiànsuǒtuyến tácmanh mối
  627. 相等xiāngděngtương đẳngbằng nhau, ngang nhau
  628. 相应xiāngyìngtương ứngtương ứng
  629. 香肠xiāngchánghương tràngxúc xích
  630. 相声xiàngshengtương thanhtấu hài, tướng thanh
  631. 消除xiāochútiêu trừxóa bỏ, loại trừ
  632. 消毒xiāodútiêu độckhử trùng, tiệt trùng
  633. 消防xiāofángtiêu phòngphòng cháy chữa cháy
  634. 小偷儿xiǎotōurtiểu thâu nhikẻ trộm
  635. 歇xiēhiệtnghỉ ngơi
  636. 心疼xīnténgtâm đằngthương xót; tiếc (của)
  637. 信念xìnniàntín niệmniềm tin, tín niệm
  638. 形态xíngtàihình tháihình thái
  639. 性能xìngnéngtính năngtính năng, hiệu năng
  640. 修复xiūfùtu phụctu sửa, phục hồi
  641. 许可xǔkěhứa khảcho phép; sự cho phép
  642. 选修xuǎnxiūtuyển tuhọc tự chọn
  643. 学位xuéwèihọc vịhọc vị
  644. 寻求xúnqiútầm cầutìm kiếm (sự giúp đỡ, giải pháp)
  645. 亚军yàjūná quâná quân, giải nhì
  646. 延伸yánshēndiên thânkéo dài, vươn ra
  647. 严厉yánlìnghiêm lợinghiêm khắc
  648. 言语yányǔngôn ngữlời nói, ngôn từ
  649. 眼光yǎnguāngnhãn quangcon mắt, nhãn quan; tầm nhìn
  650. 也好yěhǎodã hảocũng được; (… 也好 … 也好) dù… hay…
  651. 一流yīliúnhất lưuhạng nhất, hàng đầu
  652. 依旧yījiùy cựuvẫn, vẫn như cũ
  653. 一辈子yībèizinhất bối tửmột đời người
  654. 一带yīdàinhất đáivùng, khu vực (quanh đó)
  655. 一向yīxiàngnhất hướngxưa nay, từ trước đến nay
  656. 以便yǐbiàndĩ tiệnđể, nhằm
  657. 以往yǐwǎngdĩ vãngtrước đây, ngày trước
  658. 一口气yīkǒuqìnhất khẩu khímột hơi, một mạch
  659. 一身yīshēnnhất thânkhắp người, cả người; một bộ (quần áo)
  660. 优先yōuxiānưu tiênưu tiên
  661. 羽绒服yǔróngfúvũ nhung phụcáo lông vũ
  662. 预期yùqīdự kỳdự tính, kỳ vọng
  663. 园林yuánlínviên lâmvườn cảnh, lâm viên
  664. 原理yuánlǐnguyên lýnguyên lý
  665. 原始yuánshǐnguyên thuỷnguyên thủy; ban đầu, gốc
  666. 原先yuánxiānnguyên tiênlúc đầu, trước đây
  667. 约束yuēshùước thúcràng buộc, gò bó
  668. 月球yuèqiúnguyệt cầuMặt Trăng
  669. 运行yùnxíngvận hànhvận hành, chạy; chuyển động (theo quỹ đạo)
  670. 灾zāitaitai họa, thiên tai
  671. 灾害zāihàitai hạithiên tai
  672. 灾难zāinàntai nantai nạn, thảm họa
  673. 灾区zāiqūtai khuvùng bị thiên tai
  674. 占有zhànyǒuchiêm hữuchiếm hữu, chiếm giữ
  675. 招生zhāoshēngchiêu sinhtuyển sinh
  676. 招手zhāoshǒuchiêu thủvẫy tay
  677. 珍珠zhēnzhūchân châungọc trai
  678. 真相zhēnxiàngchân tươngsự thật, chân tướng
  679. 争议zhēngyìtranh nghịtranh cãi, tranh luận
  680. 正规zhèngguīchính quychính quy, đúng quy chuẩn
  681. 正义zhèngyìchính nghĩachính nghĩa, công lý; chính đáng
  682. 证实zhèngshíchứng thựcchứng thực, xác nhận
  683. 支出zhīchūchi xuấtchi tiêu; khoản chi
  684. 值班zhíbāntrị bantrực, trực ca
  685. 职位zhíwèichức vịchức vị, vị trí công việc
  686. 职务zhíwùchức vụchức vụ
  687. 指示zhǐshìchỉ thịchỉ thị; chỉ dẫn, chỉ ra
  688. 指责zhǐzéchỉ tráchchỉ trích, trách móc
  689. 治理zhìlǐchí lýquản lý, xử lý (ô nhiễm…), chỉnh trị
  690. 中断zhōngduàntrung đoángián đoạn, đứt quãng
  691. 中央zhōngyāngtrung ươngtrung tâm, chính giữa; trung ương
  692. 终点zhōngdiǎnchung điểmđiểm cuối, đích
  693. 终身zhōngshēnchung thânsuốt đời, trọn đời
  694. 中毒zhòngdútrung độcngộ độc, trúng độc
  695. 周期zhōuqīchu kỳchu kỳ
  696. 主办zhǔbànchủ biệnđăng cai, đứng ra tổ chức
  697. 主导zhǔdǎochủ đạochủ đạo; dẫn dắt
  698. 主管zhǔguǎnchủ quảnphụ trách; người phụ trách, trưởng bộ phận
  699. 助理zhùlǐtrợ lýtrợ lý
  700. 助手zhùshǒutrợ thủngười trợ giúp, phụ tá
  701. 专利zhuānlìchuyên lợibằng sáng chế
  702. 转换zhuǎnhuànchuyển hoánchuyển đổi
  703. 转让zhuǎnràngchuyển nhượngchuyển nhượng, sang nhượng
  704. 资本zīběntư bảnvốn, tư bản
  705. 资产zīchǎntư sảntài sản
  706. 自豪zìháotự hàotự hào
  707. 自杀zìshātự sáttự sát, tự tử
  708. 自愿zìyuàntự nguyệntình nguyện, tự nguyện
  709. 总裁zǒngcáitổng tàitổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn)
  710. 总算zǒngsuàntổng toánrốt cuộc
  711. 阻碍zǔ'àitổ ngạicản trở; trở ngại
  712. 白领báilǐngbạch lĩnhnhân viên văn phòng; giới cổ cồn trắng
  713. 百分点bǎifēndiǎnbách phân điểmđiểm phần trăm
  714. 保健bǎojiànbảo kiệnchăm sóc sức khỏe; bảo vệ sức khỏe
  715. 报刊bàokānbáo sanbáo chí (báo và tạp chí)
  716. 暴力bàolìbạo lựcbạo lực
  717. 暴露bàolùbạo lộphơi ra; để lộ; bộc lộ
  718. 爆bàobộcnổ; vỡ tung
  719. 爆发bàofābộc phátbùng nổ; bùng phát; (núi lửa) phun trào
  720. 爆炸bàozhàbộc tạcnổ; phát nổ
  721. 背心bèixīnbối tâmáo ba lỗ; áo gi-lê
  722. 奔跑bēnpǎobôn bàochạy nhanh; chạy băng băng
  723. 本身běnshēnbản thânbản thân; tự thân (sự vật)
  724. 本土běntǔbản thổbản địa; trong nước; chính quốc
  725. 逼bībứcép; bức ép; dồn ép
  726. 必修bìxiūtất tubắt buộc (môn học)
  727. 闭bìbếnhắm; đóng; khép
  728. 遍地biàndìbiến địakhắp nơi; đầy mặt đất
  729. 播bōbáphát (sóng); gieo (hạt)
  730. 不料bùliàobất liệukhông ngờ; nào ngờ
  731. 不至于bùzhìyúbất chí vuchưa đến mức; không đến nỗi
  732. 补课bǔkèbổ khóahọc bù; dạy bù
  733. 补习bǔxíbổ tậphọc thêm; học phụ đạo
  734. 捕bǔbắtbắt; tóm
  735. 不成bùchéngbất thànhkhông được; (cuối câu hỏi vặn) chẳng lẽ… sao
  736. 不禁bùjīnbất cấmkhông kìm được; bất giác
  737. 部队bùduìbộ độiquân đội; bộ đội
  738. 采纳cǎinàthái nạptiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)
  739. 踩cǎitháigiẫm, đạp
  740. 参展cānzhǎntham triểntham gia triển lãm; tham gia hội chợ
  741. 残疾cánjítàn tậttàn tật; khuyết tật
  742. 仓库cāngkùthương khốkho; nhà kho
  743. 侧cètrắcbên; phía bên; nghiêng (sang bên)
  744. 策划cèhuàsách hoalên kế hoạch; tổ chức; dàn dựng
  745. 策略cèlüèsách lượcsách lược; chiến lược
  746. 层面céngmiàntầng diệnphương diện; tầng; mặt
  747. 差异chāyìsai dịsự khác biệt; sai khác
  748. 长短chángduǎntrường đoảnđộ dài; (chuyện) phải trái, hay dở
  749. 常规chángguīthường quythông lệ; thường quy; thông thường
  750. 常年chángniánthường niênquanh năm; nhiều năm liền
  751. 厂商chǎngshāngxưởng thươngnhà sản xuất; doanh nghiệp, hãng
  752. 场地chǎngdìtrường địađịa điểm; sân bãi; mặt bằng
  753. 场馆chǎngguǎntrường quánnhà thi đấu; sân vận động; nhà triển lãm
  754. 场景chǎngjǐngtrường cảnhcảnh; cảnh tượng; khung cảnh
  755. 畅通chàngtōngsướng thôngthông suốt; thông thoáng
  756. 炒股chǎogǔsao cổchơi chứng khoán; buôn cổ phiếu
  757. 撤销chèxiāotriệt tiêuhủy bỏ; thu hồi; bãi bỏ
  758. 撑chēngchốngchống; giương (ô); cố gắng chịu đựng
  759. 成chéngthànhmột phần mười (一成 = 10%)
  760. 承诺chéngnuòthừa nặchứa; cam kết; lời hứa
  761. 城镇chéngzhènthành trấnthành thị; thị trấn
  762. 持有chíyǒutrì hữunắm giữ; có (giấy tờ, cổ phần, quan điểm)
  763. 冲击chōngjīxung kíchva đập; tác động mạnh; cú sốc
  764. 重建chóngjiàntrùng kiếnxây dựng lại; tái thiết
  765. 崇拜chóngbàisùng báisùng bái; tôn sùng; hâm mộ
  766. 出场chūchǎngxuất trườngra sân khấu; ra sân (thi đấu)
  767. 出名chūmíngxuất danhnổi tiếng; nổi danh
  768. 出入chūrùxuất nhậpra vào; (sự) chênh lệch, sai khác
  769. 初等chūděngsơ đẳngsơ cấp; bậc thấp
  770. 除chútrừtrừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ
  771. 储存chǔcúntrữ tồndự trữ; lưu trữ; tích trữ
  772. 处处chùchùxứ xứkhắp nơi; mọi nơi; mọi mặt
  773. 传输chuánshūtruyền thâutruyền tải; truyền dẫn
  774. 船只chuánzhīthuyền chỉtàu thuyền
  775. 串chuànxuyếnchuỗi, xâu, chùm (lượng từ); xâu lại
  776. 窗口chuāngkǒusong khẩucửa sổ; quầy (giao dịch, bán vé)
  777. 创办chuàngbànsáng biệnsáng lập; thành lập
  778. 创建chuàngjiànsáng kiếnthành lập; xây dựng; tạo lập
  779. 创意chuàngyìsáng ýý tưởng sáng tạo; sáng tạo
  780. 次数cìshùthứ sốsố lần
  781. 醋cùthốgiấm
  782. 村庄cūnzhuāngthôn tranglàng; thôn xóm
  783. 搭dāđápdựng; bắc; đi nhờ (xe); hợp nhau
  784. 搭配dāpèiđáp phốiphối hợp; kết hợp; phối (cho hợp)
  785. 打动dǎdòngđả độnglàm cảm động; lay động
  786. 打造dǎzàođả tạoxây dựng; tạo dựng; chế tạo
  787. 大师dàshīđại sưbậc thầy; đại sư
  788. 大使dàshǐđại sửđại sứ
  789. 担忧dānyōuđam ưulo lắng; lo âu
  790. 诞生dànshēngđản sinhra đời; chào đời
  791. 当天dàngtiānđương thiênngay hôm đó; trong ngày
  792. 档案dàng'ànđẳng ánhồ sơ; hồ sơ lưu trữ
  793. 岛dǎođảođảo; hòn đảo
  794. 滴dīđíchnhỏ (giọt); giọt (lượng từ)
  795. 抵达dǐdáđể đạtđến nơi; tới
  796. 抵抗dǐkàngđể khángchống lại; kháng cự; đề kháng
  797. 电力diànlìđiện lựcđiện năng; điện lực
  798. 吊diàođiếutreo; cẩu (lên)
  799. 跌diētrượtngã; té; (giá) sụt giảm
  800. 定价dìngjiàđịnh giágiá niêm yết; giá định sẵn
  801. 定时dìngshíđịnh thờiđúng giờ; định giờ; hẹn giờ
  802. 定位dìngwèiđịnh vịđịnh vị; xác định vị trí; định hướng
  803. 斗争dòuzhēngđấu tranhđấu tranh; chiến đấu
  804. 都市dūshìđô thịđô thị; thành phố lớn
  805. 渡dùđộqua (sông, biển); vượt qua (khó khăn)
  806. 端duānđoanbưng; bê (bằng tay)
  807. 对抗duìkàngđối khángđối kháng; chống lại; đối đầu
  808. 蹲dūnđônngồi xổm
  809. 多媒体duōméitǐđa môi thểđa phương tiện
  810. 夺duóđoạtgiành; giật; đoạt
  811. 夺取duóqǔđoạt thủgiành lấy; đoạt lấy
  812. 儿科érkēnhi khoakhoa nhi
  813. 发病fābìngphát bệnhphát bệnh; lên cơn (bệnh)
  814. 发电fādiànphát điệnphát điện
  815. 发放fāfàngphát phóngphát; cấp phát
  816. 发炎fāyánphát viêmbị viêm; viêm
  817. 番fānphiênlần, phen, hồi (lượng từ)
  818. 凡是fánshìphàm thịphàm là; hễ là; tất cả
  819. 繁殖fánzhíphồn thựcsinh sản; sinh sôi
  820. 犯fànphạmphạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh)
  821. 房价fángjiàphòng giágiá nhà
  822. 肺fèiphếphổi
  823. 分工fēngōngphân côngphân công; chia việc
  824. 愤怒fènnùphẫn nộphẫn nộ; giận dữ
  825. 奉献fèngxiànphụng hiếncống hiến; dâng hiến
  826. 服fúphụcuống (thuốc); phục, tâm phục; quen (khí hậu)
  827. 浮fúphùnổi; trôi nổi
  828. 肝gāncangan
  829. 赶忙gǎnmángcẩn mangvội vàng; vội
  830. 岗位gǎngwèicương vịvị trí công việc; cương vị
  831. 港口gǎngkǒucảng khẩucảng; bến cảng
  832. 高层gāocéngcao tầngcao tầng; cấp cao, lãnh đạo cấp cao
  833. 高等gāoděngcao đẳngcao cấp; bậc cao
  834. 高峰gāofēngcao phongđỉnh núi cao; cao điểm; đỉnh cao
  835. 高手gāoshǒucao thủcao thủ; người giỏi
  836. 稿子gǎozicảo tửbản thảo; bài viết
  837. 歌唱gēchàngca xướngca hát; hát
  838. 公gōngcôngcông, chung (của tập thể); (động vật) đực
  839. 公安gōng'āncông ancông an
  840. 公众gōngzhòngcông chúngcông chúng
  841. 公主gōngzhǔcông chúacông chúa
  842. 攻击gōngjīcông kíchtấn công; công kích
  843. 供给gōngjǐcung cấpcung cấp; cung ứng
  844. 宫gōngcungcung điện; cung
  845. 巩固gǒnggùcủng cốcủng cố; vững chắc
  846. 孤独gūdúcô độccô đơn; cô độc
  847. 姑姑gūgucô côcô (chị hoặc em gái của bố)
  848. 古典gǔdiǎncổ điểncổ điển
  849. 股票gǔpiàocổ phiếucổ phiếu
  850. 故障gùzhàngcố chướngsự cố; trục trặc; hỏng hóc
  851. 顾gùcốtrông nom; để ý; đoái hoài
  852. 拐guǎiquảirẽ; ngoặt; lừa bắt cóc
  853. 关爱guān'àiquan áiquan tâm, yêu thương
  854. 关联guānliánquan liênliên quan; mối liên hệ
  855. 观光guānguāngquan quangtham quan; du lịch ngắm cảnh
  856. 管道guǎndàoquản đạođường ống; kênh (nghĩa bóng)
  857. 广阔guǎngkuòquảng khoátrộng lớn; bao la
  858. 轨道guǐdàoquỹ đạođường ray; quỹ đạo
  859. 跪guìquỵquỳ
  860. 国产guóchǎnquốc sảnsản xuất trong nước; hàng nội
  861. 国歌guógēquốc caquốc ca
  862. 国旗guóqíquốc kỳquốc kỳ
  863. 国王guówángquốc vươngquốc vương
  864. 过渡guòdùquá độquá độ; chuyển tiếp
  865. 过后guòhòuquá hậusau đó; sau khi (việc gì) qua đi
  866. 过时guòshíquá thờilỗi thời; lạc hậu
  867. 好容易hǎoróngyìhảo dung dịchmãi mới; khó khăn lắm mới (dùng với 才)
  868. 好学hàoxuéhảo họcham học; hiếu học
  869. 和谐héxiéhòa hàihài hòa; hòa thuận
  870. 核心héxīnhạch tâmtrọng tâm
  871. 狠hěnngậnđộc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay
  872. 横hénghoànhngang; nằm ngang; chắn ngang
  873. 衡量héngliánghành lượngđánh giá; cân nhắc; đo lường
  874. 宏大hóngdàhoành đạito lớn; đồ sộ; hoành tráng
  875. 洪水hóngshuǐhồng thuỷlũ lụt; nước lũ
  876. 忽略hūlüèhốt lượcbỏ qua; xem nhẹ; lơ là
  877. 壶húhồbình, ấm
  878. 花生huāshēnghoa sinhlạc, đậu phộng
  879. 幻想huànxiǎnghuyễn tưởngảo tưởng, giả tưởng
  880. 患者huànzhěhoạn giảbệnh nhân; người bệnh
  881. 皇帝huángdìhoàng đếhoàng đế
  882. 会见huìjiànhội kiếnhội kiến; tiếp kiến; gặp gỡ (chính thức)
  883. 绘画huìhuàhội họahội họa; vẽ tranh
  884. 混hùnhỗntrộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày
  885. 混合hùnhéhỗn hợptrộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp
  886. 混乱hùnluànhỗn loạnhỗn loạn; lộn xộn
  887. 活跃huóyuèhoạt dượcsôi nổi
  888. 机动车jīdòngchēcơ động xaxe cơ giới
  889. 机械jīxiècơ giớimáy móc; cơ khí; (bóng) máy móc, rập khuôn
  890. 激情jīqíngkích tìnhnhiệt huyết; đam mê; cảm xúc mãnh liệt
  891. 吉祥jíxiángcát tườngcát tường; tốt lành
  892. 极端jíduāncực đoancực đoan; cực độ; tột cùng
  893. 急救jíjiùcấp cứucấp cứu; sơ cứu
  894. 给予jǐyǔcấp dữdành cho; trao cho (văn viết)
  895. 家园jiāyuángia viênnhà cửa; quê hương; mái nhà chung
  896. 尖jiāntiêmnhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh
  897. 监测jiāncègiam trắcgiám sát, theo dõi (bằng đo đạc)
  898. 监督jiāndūgiam đốcgiám sát; đôn đốc
  899. 简介jiǎnjiègiản giớigiới thiệu tóm tắt; bản giới thiệu ngắn
  900. 剑jiànkiếmkiếm; gươm
  901. 鉴定jiàndìnggiám địnhgiám định; thẩm định
  902. 箭jiàntiễnmũi tên
  903. 将军jiāngjūntương quântướng; tướng quân
  904. 酱jiàngtươngtương; sốt; nước chấm sệt
  905. 酱油jiàngyóutương duxì dầu
  906. 焦点jiāodiǎntiêu điểmtiêu điểm; tâm điểm
  907. 脚印jiǎoyìncước ấndấu chân
  908. 街头jiētóunhai đầuđầu phố; đường phố
  909. 节能jiénéngtiết năngtiết kiệm năng lượng
  910. 节奏jiézòutiết tấunhịp điệu; tiết tấu; nhịp độ
  911. 杰出jiéchūkiệt xuấtkiệt xuất; xuất sắc
  912. 截止jiézhǐtiệt chỉkết thúc; hết hạn (hạn chót)
  913. 截至jiézhìtiệt chítính đến (thời điểm)
  914. 解jiěgiảicởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu
  915. 解说jiěshuōgiải thuyếtthuyết minh; bình luận (trực tiếp)
  916. 借鉴jièjiàntá giámtham khảo; học hỏi (kinh nghiệm người khác)
  917. 金额jīn'ékim ngạchsố tiền; kim ngạch
  918. 金钱jīnqiánkim tiềntiền bạc
  919. 金融jīnróngkim dungtài chính; tiền tệ
  920. 尽jìntậnhết; dốc hết; tận
  921. 近视jìnshìcận thịcận thị
  922. 惊人jīngrénkinh nhânđáng kinh ngạc; kinh người
  923. 精美jīngměitinh mỹtinh xảo; đẹp tinh tế
  924. 井jǐngtỉnhgiếng
  925. 净jìngtịnhsạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)
  926. 纠纷jiūfēncủ phântranh chấp; xích mích
  927. 纠正jiūzhèngcủ chínhsửa; uốn nắn; chữa (lỗi)
  928. 酒水jiǔshuǐtửu thuỷđồ uống (rượu, nước ngọt)
  929. 救命jiùmìngcứu mệnhcứu mạng; (kêu) cứu với!
  930. 救援jiùyuáncứu việncứu hộ; cứu viện
  931. 救助jiùzhùcứu trợcứu trợ; giúp đỡ (người gặp nạn)
  932. 就算jiùsuàntựu toáncho dù; dù cho
  933. 局júcụcván, hiệp (lượng từ trận đấu, cờ)
  934. 捐款juānkuǎnquyên khoảntiền quyên góp; quyên góp tiền
  935. 捐赠juānzèngquyên tặngquyên tặng; hiến tặng
  936. 决策juécèquyết sáchquyết sách; ra quyết định
  937. 军队jūnduìquân độiquân đội
  938. 开创kāichuàngkhai sángmở ra; khai sáng; sáng lập
  939. 开关kāiguānkhai quancông tắc
  940. 开设kāishèkhai thiếtmở (cửa hàng, lớp học, khóa học)
  941. 开头kāitóukhai đầuphần mở đầu; lúc bắt đầu
  942. 看得起kàndeqǐkhán đắc khởicoi trọng; xem trọng
  943. 看好kànhǎokhán hảođánh giá cao (triển vọng); kỳ vọng
  944. 康复kāngfùkhang phụcbình phục; hồi phục (sức khỏe)
  945. 客车kèchēkhách xaxe khách
  946. 肯kěnkhẳngchịu; bằng lòng; sẵn lòng
  947. 扣kòukhấucài (cúc); trừ, khấu trừ; úp xuống
  948. 酷kùkhốcngầu; chất; (văn viết) tàn khốc
  949. 啦lalạptrợ từ cuối câu (了 + 啊), biểu thị cảm thán
  950. 来往láiwǎnglai vãngqua lại; giao du
  951. 赖làilạiỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi
  952. 牢láolaochắc chắn; vững; kỹ (nhớ)
  953. 理lǐlýđể ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
  954. 理财lǐcáilý tàiquản lý tài chính (cá nhân)
  955. 料liàoliệuđoán trước; liệu trước
  956. 楼道lóudàolâu đạohành lang, lối đi (trong tòa nhà)
  957. 露lòulộlộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
  958. 录像lùxiànglục tượngquay video; ghi hình; băng hình
  959. 绿化lǜhuàlục hóaphủ xanh; trồng cây xanh
  960. 嘛mamatrợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạ…
  961. 埋máimaichôn; vùi
  962. 盲人mángrénmanh nhânngười mù; người khiếm thị
  963. 梅花méihuāmai hoahoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép
  964. 棉miánmiênbông; (vải) cotton
  965. 妙miàodiệutuyệt; hay; khéo
  966. 灭mièdiệttắt; dập tắt; tiêu diệt
  967. 民歌míngēdân cadân ca
  968. 民主mínzhǔdân chủdân chủ
  969. 名额míng'édanh ngạchchỉ tiêu; suất
  970. 名胜míngshèngdanh thắngdanh lam thắng cảnh
  971. 母mǔmẫumẹ; (động vật) cái
  972. 奶粉nǎifěnnãi phấnsữa bột
  973. 内外nèiwàinội ngoạitrong và ngoài; khoảng chừng
  974. 内衣nèiyīnội yđồ lót
  975. 泥nínêbùn; đất bùn
  976. 扭niǔnữuvặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo
  977. 盼望pànwàngphán vọngmong chờ
  978. 泡pàophaongâm; pha (trà); bong bóng, bọt
  979. 陪同péitóngbồi đồngđi cùng; tháp tùng
  980. 贫困pínkùnbần khốnnghèo khó; bần cùng
  981. 平凡píngfánbình phàmbình thường; bình dị
  982. 平方米píngfāngmǐbình phương mễmét vuông
  983. 评选píngxuǎnbình tuyểnbình chọn; tuyển chọn
  984. 坡pōphadốc; con dốc
  985. 扑pūphácnhào tới; lao vào; vồ
  986. 铺pūphôtrải; lát
  987. 起点qǐdiǎnkhởi điểmđiểm xuất phát; khởi điểm
  988. 气氛qìfēnkhí phânkhông khí (cuộc họp, buổi tiệc)
  989. 恰当qiàdàngkháp đươngthỏa đáng; thích hợp
  990. 恰好qiàhǎokháp hảovừa may; vừa đúng (lúc)
  991. 恰恰qiàqiàkháp khápđúng là; chính là; vừa đúng
  992. 牵qiānkhiêndắt; nắm (tay); liên lụy
  993. 谦虚qiānxūkhiêm hưkhiêm tốn
  994. 潜力qiánlìtiềm lựctiềm năng; tiềm lực
  995. 强化qiánghuàcường hóatăng cường; củng cố
  996. 强壮qiángzhuàngcường trángkhỏe mạnh; cường tráng
  997. 桥梁qiáoliángkiều lươngcầu; cầu nối (nghĩa bóng)
  998. 巧妙qiǎomiàoxảo diệukhéo léo
  999. 切实qièshíthiết thựcthiết thực; thực sự
  1000. 亲属qīnshǔthân thụcngười thân; thân thuộc
  1001. 倾向qīngxiàngkhuynh hướngnghiêng về; xu hướng; khuynh hướng
  1002. 清qīngthanhtrong; rõ ràng; (tính) xong, sạch
  1003. 清洁qīngjiéthanh khiếtsạch sẽ; vệ sinh
  1004. 清洗qīngxǐthanh tẩyrửa sạch; làm sạch
  1005. 求职qiúzhícầu chứctìm việc; xin việc
  1006. 区分qūfēnkhu phânphân biệt; phân loại
  1007. 渠道qúdàocừ đạokênh; con đường; mương dẫn nước
  1008. 权力quánlìquyền lựcquyền lực
  1009. 券quànkhoánphiếu; vé; phiếu giảm giá
  1010. 缺陷quēxiànkhuyết hãmkhuyết điểm; khiếm khuyết; lỗi
  1011. 热点rèdiǎnnhiệt điểmđiểm nóng; vấn đề nóng
  1012. 热水器rèshuǐqìnhiệt thuỷ khíbình nóng lạnh; máy nước nóng
  1013. 热线rèxiànnhiệt tuyếnđường dây nóng
  1014. 认同rèntóngnhận đồngđồng tình; tán thành; công nhận
  1015. 日夜rìyènhật dạngày đêm
  1016. 融合rónghédung hợpdung hợp; hòa quyện; kết hợp
  1017. 融入róngrùdung nhậphòa nhập; hòa vào
  1018. 塞sāitắcnhét; nhồi; bịt
  1019. 丧失sàngshītáng thấtmất; đánh mất
  1020. 山峰shānfēngsơn phongđỉnh núi; ngọn núi
  1021. 山坡shānpōsơn phasườn núi; sườn đồi
  1022. 伤口shāngkǒuthương khẩuvết thương
  1023. 伤亡shāngwángthương vongthương vong
  1024. 伤员shāngyuánthương viênngười bị thương
  1025. 上当shàngdàngthượng đángmắc lừa
  1026. 上市shàngshìthượng thịra mắt thị trường; (công ty) niêm yết
  1027. 上台shàngtáithượng đàilên sân khấu, lên bục; lên nắm quyền
  1028. 少儿shào'érthiểu nhithiếu nhi; trẻ em
  1029. 舌头shétouthiệt đầulưỡi
  1030. 涉及shèjíthiệp cậpliên quan đến; đề cập đến
  1031. 升学shēngxuéthăng họchọc lên (cấp cao hơn); lên trường trên
  1032. 师父shīfusư phụsư phụ; thầy (dạy nghề, dạy võ)
  1033. 识shíthứcbiết; nhận biết; kiến thức
  1034. 食欲shíyùthực dụccảm giác thèm ăn; khẩu vị
  1035. 事后shìhòusự hậusau khi sự việc xảy ra; về sau
  1036. 收藏shōucángthu tàngsưu tầm; cất giữ
  1037. 收取shōuqǔthu thủthu (phí); nhận
  1038. 薯片shǔpiànthự phiếnkhoai tây lát chiên (snack)
  1039. 水泥shuǐníthuỷ nêxi măng
  1040. 死亡sǐwángtử vongchết; tử vong
  1041. 素质sùzhìtố chấttố chất; phẩm chất; trình độ
  1042. 算了suànletoán liễuthôi; bỏ đi; thôi bỏ qua
  1043. 算是suànshìtoán thịcoi như là; được xem là; cuối cùng cũng
  1044. 虽suītuytuy; mặc dù
  1045. 岁数suìshutuế sốtuổi tác
  1046. 踏实tāshiđạp thựcvững vàng, chắc chắn; yên tâm
  1047. 塔tǎtháptháp
  1048. 太阳能tàiyángnéngthái dương năngnăng lượng mặt trời
  1049. 探索tànsuǒthám táctìm tòi; khám phá; thăm dò
  1050. 探讨tàntǎothám thảothảo luận; bàn bạc nghiên cứu
  1051. 掏tāođàomóc (ra); moi; đào
  1052. 特tèđặcrất; đặc biệt (khẩu ngữ)
  1053. 特地tèdìđặc địacất công; đặc biệt (vì việc gì)
  1054. 特意tèyìđặc ýcố ý; đặc biệt (vì)
  1055. 天然tiānránthiên nhiêntự nhiên; thiên nhiên
  1056. 天下tiānxiàthiên hạthiên hạ; khắp thế gian
  1057. 添tiānthiêmthêm; tăng thêm
  1058. 田tiánđiềnruộng; đồng ruộng
  1059. 田径tiánjìngđiền kínhđiền kinh
  1060. 跳水tiàoshuǐkhiêu thuỷnhảy cầu (thể thao); nhảy xuống nước
  1061. 听取tīngqǔthính thủlắng nghe; nghe (ý kiến, báo cáo)
  1062. 通道tōngdàothông đạolối đi; hành lang; kênh
  1063. 通话tōnghuàthông thoạinói chuyện điện thoại; cuộc gọi
  1064. 通讯tōngxùnthông tấnthông tin liên lạc; bản tin
  1065. 同行tónghángđồng hàngngười cùng nghề; cùng ngành
  1066. 铜牌tóngpáiđồng bàihuy chương đồng
  1067. 投票tóupiàođầu phiếubỏ phiếu
  1068. 透露tòulùthấu lộtiết lộ; để lộ
  1069. 徒弟túdìđồ đệđồ đệ; người học việc
  1070. 途径tújìngđồ kínhcon đường; cách thức
  1071. 吞tūnthônnuốt
  1072. 拖tuōthakéo; lê; kéo dài, trì hoãn
  1073. 挖wāoạtđào; (bóng) lôi kéo (người tài)
  1074. 娃娃wáwaoa oaem bé; búp bê
  1075. 哇waoatrợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou)
  1076. 外科wàikēngoại khoakhoa ngoại; ngoại khoa
  1077. 外来wàiláingoại laitừ bên ngoài đến; ngoại lai
  1078. 弯曲wānqūloan khúccong; quanh co; uốn khúc
  1079. 顽强wánqiángngoan cườngngoan cường; kiên cường
  1080. 王子wángzǐvương tửhoàng tử
  1081. 往后wǎnghòuvãng hậuvề sau; từ nay về sau
  1082. 往来wǎngláivãng laiqua lại; đi lại; giao lưu
  1083. 往年wǎngniánvãng niênnhững năm trước
  1084. 危机wēijīnguy cơkhủng hoảng; nguy cơ
  1085. 维生素wéishēngsùduy sinh tốvitamin
  1086. 为此wèicǐvi thửvì thế; vì việc này
  1087. 为何wèihévi hàvì sao; tại sao
  1088. 误wùngộnhầm; lỡ, làm lỡ
  1089. 戏曲xìqǔhí khúchý khúc (kịch hát truyền thống Trung Quốc)
  1090. 细胞xìbāotế bàotế bào
  1091. 细菌xìjūntế khuẩnvi khuẩn
  1092. 嫌xiánhiềmchê; ghét; ngại
  1093. 险xiǎnhiểmnguy hiểm; hiểm trở
  1094. 陷入xiànrùhãm nhậprơi vào; lâm vào
  1095. 消耗xiāohàotiêu haotiêu hao; tiêu thụ
  1096. 消灭xiāomiètiêu diệttiêu diệt; diệt
  1097. 小麦xiǎomàitiểu mạchlúa mì
  1098. 笑容xiàoróngtiếu dungnụ cười; vẻ mặt tươi cười
  1099. 协会xiéhuìhiệp hộihiệp hội; hội
  1100. 协调xiétiáohiệp điềuđiều phối; hài hòa, cân đối
  1101. 协助xiézhùhiệp trợhỗ trợ; giúp đỡ
  1102. 心灵xīnlíngtâm linhtâm hồn; tâm linh
  1103. 心愿xīnyuàntâm nguyệntâm nguyện; ước nguyện
  1104. 心脏xīnzàngtâm tạngtim
  1105. 新兴xīnxīngtân hứngmới nổi; mới phát triển
  1106. 薪水xīnshuitân thuỷtiền lương
  1107. 旋转xuánzhuǎnhoàn chuyểnxoay; quay tròn
  1108. 选拔xuǎnbátuyển bạttuyển chọn (người giỏi)
  1109. 学会xuéhuìhọc hộihọc hội; hội (học thuật)
  1110. 学员xuéyuánhọc viênhọc viên
  1111. 血管xuèguǎnhuyết quảnmạch máu
  1112. 血液xuèyèhuyết dịchmáu
  1113. 循环xúnhuántuần hoàntuần hoàn; vòng lặp
  1114. 沿海yánhǎiduyên hảiven biển; duyên hải
  1115. 眼看yǎnkànnhãn khánsắp; mắt thấy, trông thấy
  1116. 演奏yǎnzòudiễn tấudiễn tấu; biểu diễn (nhạc cụ)
  1117. 宴会yànhuìyến hộiyến tiệc
  1118. 仰yǎngngưỡngngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộ
  1119. 养老yǎnglǎodưỡng lãodưỡng già; phụng dưỡng người già
  1120. 氧气yǎngqìdưỡng khíkhí ô-xy
  1121. 样yàngdạngkiểu; dạng; món, loại (lượng từ)
  1122. 要么yàomeyếu mahoặc là… hoặc là
  1123. 要素yàosùyếu tốyếu tố; nhân tố cơ bản
  1124. 野yědãhoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng
  1125. 野生yěshēngdã sinhhoang dã; mọc dại
  1126. 医药yīyàoy dượcy dược; thuốc men
  1127. 依赖yīlàiy lạidựa dẫm; phụ thuộc
  1128. 一道yīdàonhất đạocùng nhau; cùng
  1129. 一贯yīguànnhất quánnhất quán; xưa nay vẫn thế
  1130. 仪器yíqìnghi khímáy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm)
  1131. 仪式yíshìnghi thứcnghi thức; nghi lễ
  1132. 一模一样yīmú-yīyàngnhất mô nhất dạnggiống hệt nhau; giống như đúc
  1133. 一时yīshínhất thờinhất thời; một lúc
  1134. 一同yītóngnhất đồngcùng nhau
  1135. 艺人yìrénnghệ nhânnghệ sĩ biểu diễn
  1136. 异常yìchángdị thườngbất thường; khác thường; cực kỳ
  1137. 因yīnnhânvì; do; nguyên nhân
  1138. 隐藏yǐncángẩn tàngche giấu; ẩn giấu
  1139. 隐私yǐnsīẩn tưđời tư; quyền riêng tư
  1140. 印yìnấnin; in dấu
  1141. 英雄yīngxiónganh hùnganh hùng
  1142. 用处yòngchùdụng xứcông dụng; tác dụng
  1143. 用心yòngxīndụng tâmchú tâm, dụng tâm; dụng ý
  1144. 游人yóuréndu nhându khách
  1145. 于yúvuở; vào (lúc); so với (văn viết)
  1146. 元素yuánsùnguyên tốyếu tố; nguyên tố (hóa học)
  1147. 远方yuǎnfāngviễn phươngphương xa; nơi xa
  1148. 乐曲yuèqǔnhạc khúcbản nhạc; khúc nhạc
  1149. 晕yūnvựnchóng mặt; choáng váng; ngất
  1150. 晕车yùnchēvựn xasay xe
  1151. 杂zátạptạp; lộn xộn; lẫn lộn
  1152. 再生zàishēngtái sinhtái sinh; tái chế; tái tạo
  1153. 遭到zāodàotao đáobị; gặp phải (điều không hay)
  1154. 遭受zāoshòutao thụchịu; gánh chịu (tổn thất, bất hạnh)
  1155. 遭遇zāoyùtao ngộgặp phải; cảnh ngộ
  1156. 扎zhātrátđâm; chích; cắm (rễ)
  1157. 占据zhànjùchiêm cứchiếm; chiếm giữ
  1158. 章zhāngchươngchương; điều (lượng từ)
  1159. 障碍zhàng'àichướng ngạitrở ngại; chướng ngại
  1160. 招zhāochiêuvẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra
  1161. 镇zhèntrấnthị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
  1162. 争夺zhēngduótranh đoạttranh giành; giành
  1163. 政策zhèngcèchính sáchchính sách
  1164. 症状zhèngzhuàngchứng trạngtriệu chứng
  1165. 支撑zhīchēngchi chốngchống đỡ; trụ vững
  1166. 枝zhīchicành; (lượng từ) cành, cây (bút)
  1167. 职责zhízéchức tráchchức trách; trách nhiệm
  1168. 只得zhǐdéchỉ đắcđành phải
  1169. 只顾zhǐgùchỉ cốchỉ lo; mải (làm gì)
  1170. 指定zhǐdìngchỉ địnhchỉ định
  1171. 至于zhìyúchí vucòn về; còn như; đến mức
  1172. 中等zhōngděngtrung đẳngtrung bình; bậc trung
  1173. 钟头zhōngtóuchung đầutiếng đồng hồ
  1174. 肿zhǒngtrũngsưng
  1175. 粥zhōuchúccháo
  1176. 珠宝zhūbǎochâu bảochâu báu; đồ trang sức
  1177. 主角zhǔjuéchủ giácvai chính; nhân vật chính
  1178. 主流zhǔliúchủ lưudòng chính; xu hướng chủ đạo
  1179. 住宅zhùzháitrú trạchnhà ở; nơi ở
  1180. 祝愿zhùyuànchúc nguyệncầu chúc; chúc
  1181. 专用zhuānyòngchuyên dụngchuyên dùng; dành riêng
  1182. 转动zhuàndòngchuyển độngxoay, quay (quanh trục)
  1183. 装备zhuāngbèitrang bịtrang bị; thiết bị
  1184. 追究zhuījiūtruy cứutruy cứu
  1185. 捉zhuōtrócbắt; tóm
  1186. 自来水zìláishuǐtự lai thuỷnước máy
  1187. 自我zìwǒtự ngãbản thân; tự (mình); cái tôi
  1188. 自言自语zìyán-zìyǔtự ngôn tự ngữlẩm bẩm một mình; tự nói một mình
  1189. 足zútúcđủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất
  1190. 足以zúyǐtúc dĩđủ để
  1191. 祖国zǔguótổ quốctổ quốc
  1192. 钻zuānkhoankhoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu)
  1193. 罪zuìtộitội; tội lỗi; (bóng) khổ sở
  1194. 昂贵ángguìngang quýđắt đỏ
  1195. 白白báibáibạch bạchuổng công; vô ích; phí hoài
  1196. 摆放bǎifàngbãi phóngbày; đặt; sắp xếp (đồ vật)
  1197. 拜年bàiniánbái niênchúc Tết
  1198. 伴随bànsuíbạn tùyđi cùng, đi kèm
  1199. 榜样bǎngyàngbảng dạngtấm gương, mẫu mực
  1200. 棒球bàngqiúbổng cầubóng chày
  1201. 保管bǎoguǎnbảo quảntrông giữ; bảo quản; (khẩu ngữ) chắc chắn, bảo đảm
  1202. 保暖bǎonuǎnbảo noãngiữ ấm
  1203. 保修bǎoxiūbảo tubảo hành
  1204. 保障bǎozhàngbảo chướngbảo đảm; bảo vệ; sự bảo đảm
  1205. 报社bàoshèbáo xãtòa soạn báo
  1206. 悲观bēiguānbi quanbi quan
  1207. 备用bèiyòngbị dụngdự phòng; để dành dùng khi cần
  1208. 本能běnnéngbản năngbản năng
  1209. 编写biānxiěbiên tảbiên soạn; viết (sách, chương trình)
  1210. 变质biànzhìbiến chấtbiến chất; (thực phẩm) hỏng, ôi thiu
  1211. 便捷biànjiétiện tiệptiện lợi, nhanh chóng
  1212. 脖子bózibác tửcổ
  1213. 不适bùshìbất thíchkhó chịu (trong người); không khỏe
  1214. 不宜bùyíbất nghikhông nên; không thích hợp
  1215. 不已bùyǐbất dĩkhông thôi; mãi không dứt (đặt sau động từ)
  1216. 步骤bùzhòubộ trạcbước
  1217. 才华cáihuátài hoatài hoa; tài năng
  1218. 财务cáiwùtài vụtài vụ; tài chính (kế toán)
  1219. 财物cáiwùtài vậttài sản; tiền của và đồ đạc
  1220. 采集cǎijíthái tậpthu thập; sưu tầm; lấy (mẫu)
  1221. 彩虹cǎihóngthái hồngcầu vồng
  1222. 产地chǎndìsản địanơi sản xuất; xuất xứ
  1223. 常温chángwēnthường ônnhiệt độ thường; nhiệt độ phòng
  1224. 厂家chǎngjiāxưởng gianhà sản xuất; xưởng sản xuất
  1225. 畅销chàngxiāosướng tiêubán chạy
  1226. 朝代cháodàitriều đạitriều đại
  1227. 嘲笑cháoxiàotrào tiếucười nhạo; chế nhạo
  1228. 趁chènthừanhân
  1229. 称呼chēnghuxưng hôxưng hô
  1230. 称作chēngzuòxưng tácgọi là; được gọi là
  1231. 成千上万chéngqiān-shàngwànthành thiên thượng vạnhàng nghìn hàng vạn; vô số
  1232. 呈现chéngxiàntrình hiệnhiện ra; thể hiện; bày ra
  1233. 盛chéngthìnhxới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
  1234. 惩罚chéngfátrừng phạttrừng phạt; hình phạt
  1235. 持久chíjiǔtrì cửulâu bền; kéo dài
  1236. 充实chōngshíxung thựcphong phú, đầy đủ; bổ sung, làm phong phú
  1237. 抽象chōuxiàngthâu tượngtrừu tượng
  1238. 筹备chóubèitrù bịtrù bị; chuẩn bị (tổ chức)
  1239. 出境chūjìngxuất cảnhxuất cảnh
  1240. 出示chūshìxuất thịxuất trình
  1241. 出游chūyóuxuất duđi chơi xa; đi du lịch
  1242. 储蓄chǔxùtrữ súctiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm
  1243. 穿过chuānguòxuyên quáđi qua; băng qua; xuyên qua
  1244. 传承chuánchéngtruyền thừatruyền thừa; kế thừa và truyền lại
  1245. 传染chuánrǎntruyền nhiễmnhiễm
  1246. 传染病chuánrǎnbìngtruyền nhiễm bệnhbệnh truyền nhiễm
  1247. 传授chuánshòutruyền thụtruyền thụ; truyền dạy
  1248. 瓷器cíqìtừ khíđồ sứ
  1249. 匆匆cōngcōngthông thôngvội vàng; vội vã
  1250. 匆忙cōngmángthông mangvội vàng
  1251. 从未cóngwèitòng vịchưa từng
  1252. 从业cóngyètòng nghiệphành nghề; làm nghề
  1253. 脆弱cuìruòsái nhượcyếu ớt; mong manh; dễ tổn thương
  1254. 挫折cuòzhétoả chiếtthất bại; trắc trở; vấp váp
  1255. 打交道dǎ jiāodaođả giao đạokết bạn, tiếp xúc, giao thiệp
  1256. 打仗dǎzhàngđả trượngđánh trận; tác chiến
  1257. 大臣dàchénđại thầnđại thần; bộ trưởng (ở một số nước)
  1258. 大吃一惊dàchī-yījīngđại cật nhất kinhgiật nảy mình; vô cùng kinh ngạc
  1259. 大地dàdìđại địamặt đất; đất đai
  1260. 耽误dānwuđam lụbỏ lỡ, làm trễ nải
  1261. 蛋白质dànbáizhìđản bạch chấtchất đạm; protein
  1262. 当今dāngjīnđương kimngày nay; hiện nay
  1263. 当面dāngmiànđương diệntrước mặt; trực tiếp
  1264. 当下dāngxiàđương hạngay lúc đó; tức thì; hiện nay
  1265. 导师dǎoshīđạo sưthầy hướng dẫn (luận văn); người dẫn dắt
  1266. 得知dézhīđắc tribiết được; được biết
  1267. 灯笼dēnglongđăng lồngđèn lồng
  1268. 低碳dītànđê thánít carbon; phát thải thấp
  1269. 地道dìdàođịa đạođịa đạo; đường hầm dưới đất
  1270. 地域dìyùđịa vựcvùng; khu vực; địa phương
  1271. 地质dìzhìđịa chấtđịa chất
  1272. 钓鱼diàoyúđiếu ngưcâu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo
  1273. 订单dìngdānđịnh đơnđơn đặt hàng
  1274. 订婚dìnghūnđịnh hônđính hôn
  1275. 定义dìngyìđịnh nghĩađịnh nghĩa
  1276. 动听dòngtīngđộng thínhêm tai; hay; (lời) dễ nghe
  1277. 栋dòngđốngtòa; căn (lượng từ cho nhà)
  1278. 逗dòuđậutrêu
  1279. 短缺duǎnquēđoản khuyếtthiếu hụt; khan hiếm
  1280. 对称duìchènđối xứngđối xứng; cân đối
  1281. 顿时dùnshíđốn thờilập tức; bỗng chốc
  1282. 多亏duōkuīđa khuymay mà
  1283. 多余duōyúđa dưthừa thãi
  1284. 多元duōyuánđa nguyênđa nguyên; đa dạng
  1285. 躲避duǒbìđóa tịtránh; né tránh; lẩn tránh
  1286. 恶劣èlièác liệttồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa
  1287. 二氧化碳èryǎnghuàtànnhị dưỡng hóa thánkhí cacbonic; cacbon điôxít
  1288. 发愁fāchóuphát sầulo lắng; rầu rĩ; phát sầu
  1289. 发光fāguāngphát quangphát sáng; tỏa sáng
  1290. 发育fāyùphát dụcphát triển; lớn lên (cơ thể sinh vật)
  1291. 繁忙fánmángphồn mangbận rộn; tấp nập
  1292. 反馈fǎnkuìphản quỹphản hồi; thông tin phản hồi
  1293. 反思fǎnsīphản tưsuy ngẫm lại; nhìn lại; tự xét lại
  1294. 方方面面fāngfāngmiànmiànphương phương diện diệnmọi mặt; mọi phương diện
  1295. 方言fāngyánphương ngônphương ngữ; tiếng địa phương
  1296. 妨碍fáng'àiphòng ngạitrở ngại, cản trở
  1297. 访谈fǎngtánphỏng đàmphỏng vấn; cuộc trò chuyện phỏng vấn
  1298. 飞速fēisùphi tốcrất nhanh; vùn vụt; với tốc độ chóng mặt
  1299. 肥胖féipàngphì phàngbéo; béo phì
  1300. 肥沃féiwòphì ốcmàu mỡ; phì nhiêu
  1301. 氛围fēnwéiphân vibầu không khí
  1302. 粉fěnphấnbột; phấn; (màu) hồng
  1303. 风力fēnglìphong lựcsức gió; cấp gió; năng lượng gió
  1304. 风雨fēngyǔphong vũmưa gió; (bóng) gian nan, thử thách
  1305. 服用fúyòngphục dụnguống (thuốc)
  1306. 辅导fǔdǎophụ đạophụ đạo, bổ trợ
  1307. 负面fùmiànphụ diệntiêu cực; mặt trái
  1308. 赋予fùyǔphú dữtrao cho; giao phó; ban cho
  1309. 富裕fùyùphú dụgiàu có; sung túc
  1310. 覆盖fùgàiphúc cáiche phủ; bao phủ; phủ sóng
  1311. 改编gǎibiāncải biênchuyển thể; cải biên
  1312. 概率gàilǜkhái suấtxác suất
  1313. 干旱gānhàncan hạnkhô hạn; hạn hán
  1314. 干燥gānzàocan táokhô ráo, khô hanh
  1315. 尴尬gāngàgiam giớilúng túng; khó xử; ngượng ngùng
  1316. 感激gǎnjīcảm kíchcảm kích, biết ơn
  1317. 感染gǎnrǎncảm nhiễmlây nhiễm; nhiễm trùng
  1318. 高超gāochāocao siêucao siêu; điêu luyện; xuất sắc
  1319. 高新技术gāoxīn-jìshùcao tân kỹ thuậtcông nghệ cao
  1320. 割gēcắtcắt; gặt
  1321. 革命gémìngcách mệnhcách mạng; làm cách mạng
  1322. 跟踪gēnzōngcân tungtheo dõi; bám theo; theo dõi sát (tiến độ)
  1323. 工地gōngdìcông địacông trường
  1324. 工序gōngxùcông tựcông đoạn; trình tự sản xuất
  1325. 公益gōngyìcông íchcông ích; lợi ích cộng đồng
  1326. 功效gōngxiàocông hiệucông hiệu; hiệu quả, tác dụng
  1327. 古迹gǔjìcổ tíchdi tích cổ; di tích lịch sử
  1328. 古人gǔréncổ nhânngười xưa; cổ nhân
  1329. 股市gǔshìcổ thịthị trường chứng khoán
  1330. 鼓舞gǔwǔcổ vũcổ vũ
  1331. 拐弯guǎiwānquải loanrẽ
  1332. 观赏guānshǎngquan thưởngthưởng ngoạn; ngắm (cảnh); làm cảnh
  1333. 官员guānyuánquan viênquan chức; viên chức
  1334. 罐guànquánlon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũ
  1335. 归还guīhuánquy hoàntrả lại; hoàn trả
  1336. 规矩guījuquy củqui tắc
  1337. 贵重guìzhòngquý trọngquý giá; quý báu
  1338. 棍gùncôngậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ
  1339. 国宝guóbǎoquốc bảoquốc bảo; báu vật quốc gia
  1340. 国情guóqíngquốc tìnhtình hình đất nước; đặc điểm quốc gia
  1341. 海岸hǎi'ànhải ngạnbờ biển
  1342. 海拔hǎibáhải bạtđộ cao so với mặt nước biển
  1343. 海面hǎimiànhải diệnmặt biển
  1344. 海内外hǎi nèiwàihải nội ngoạitrong và ngoài nước
  1345. 海域hǎiyùhải vựcvùng biển; hải phận
  1346. 罕见hǎnjiànhãn kiếnhiếm thấy; hiếm có
  1347. 旱灾hànzāihạn tainạn hạn hán
  1348. 毫不háo bùhào bấtkhông hề; chẳng chút nào
  1349. 毫无háo wúhào vôkhông hề có; hoàn toàn không
  1350. 好感hǎogǎnhảo cảmthiện cảm; ấn tượng tốt
  1351. 好客hàokèhảo kháchhiếu khách
  1352. 嘿hēihắcnày!; ê!; (cảm thán) chà
  1353. 痕迹hénjìngân tíchdấu vết; vết tích
  1354. 后代hòudàihậu đạiđời sau; con cháu; hậu thế
  1355. 后期hòuqīhậu kỳgiai đoạn sau; thời kỳ cuối; hậu kỳ
  1356. 后人hòurénhậu nhânngười đời sau; hậu thế; con cháu
  1357. 后退hòutuìhậu thoáilùi lại; thụt lùi
  1358. 后者hòuzhěhậu giảcái sau; người sau (trong hai đối tượng)
  1359. 互助hùzhùhỗ trợgiúp đỡ lẫn nhau; tương trợ
  1360. 滑冰huábīnghoạt băngtrượt băng
  1361. 滑雪huáxuěhoạt tuyếttrượt tuyết
  1362. 化妆huàzhuānghóa trangtrang điểm; hóa trang
  1363. 话筒huàtǒngthoại đồngmicrô; ống nghe điện thoại
  1364. 怀孕huáiyùnhoài dựngmang bầu
  1365. 还原huányuánhoàn nguyênkhôi phục nguyên trạng; tái hiện; (hóa học) khử
  1366. 患huànhoạnmắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối lo
  1367. 灰尘huīchénhôi trầnbụi; bụi bặm
  1368. 灰心huīxīnhôi tâmnản lòng
  1369. 婚姻hūnyīnhôn nhânhôn nhân
  1370. 货币huòbìhóa tệtiền tệ
  1371. 货车huòchēhóa xaxe tải; xe chở hàng; toa hàng
  1372. 饥饿jī'ècơ ngạđói; nạn đói
  1373. 基因jīyīncơ nhângen
  1374. 激发jīfākích phátkhơi dậy; kích thích (hứng thú, tiềm năng)
  1375. 激励jīlìkích lệkhích lệ; động viên
  1376. 极为jíwéicực vicực kỳ; hết sức; vô cùng
  1377. 即便jíbiàntức tiệncho dù; dù cho; ngay cả khi
  1378. 技艺jìyìkỹ nghệtài nghệ; tay nghề; kỹ nghệ
  1379. 寂寞jìmòtịch mịchcô đơn
  1380. 加剧jiājùgia kịchtrở nên gay gắt hơn; làm trầm trọng thêm
  1381. 加重jiāzhònggia trọngtăng thêm (gánh nặng); nặng thêm (bệnh tình)
  1382. 家家户户jiājiāhùhùgia gia hộ hộnhà nhà; mọi nhà
  1383. 假设jiǎshègiả thiếtgiả sử; giả định; giả thuyết
  1384. 嫁jiàgiágả chồng
  1385. 坚硬jiānyìngkiên ngạnhcứng; rắn
  1386. 肩膀jiānbǎngkiên bạngbờ vai
  1387. 艰辛jiānxīnkiên tângian khổ; vất vả; nhọc nhằn
  1388. 兼职jiānzhíkiêm chứclàm thêm; việc bán thời gian; kiêm nhiệm
  1389. 减弱jiǎnruògiảm nhượcyếu đi; giảm bớt
  1390. 减压jiǎnyāgiảm ápgiảm áp lực; xả stress; giảm áp
  1391. 简化jiǎnhuàgiản hóađơn giản hóa; giản lược
  1392. 间隔jiàngégian cáchcách quãng; khoảng cách (thời gian, không gian)
  1393. 建筑物jiànzhùwùkiến trúc vậtcông trình kiến trúc; tòa nhà
  1394. 讲解jiǎngjiěgiảng giảigiảng giải; thuyết minh
  1395. 奖牌jiǎngpáitưởng bàihuy chương; kỷ niệm chương
  1396. 奖品jiǎngpǐntưởng phẩmphần thưởng; giải thưởng (hiện vật)
  1397. 交谈jiāotángiao đàmtrò chuyện; chuyện trò
  1398. 郊外jiāowàigiao ngoạingoại ô; vùng ngoại thành
  1399. 焦虑jiāolǜtiêu lựlo âu; bồn chồn lo lắng
  1400. 角落jiǎoluògiác lạcgóc; xó; nơi hẻo lánh
  1401. 结尾jiéwěikết vĩphần kết; đoạn kết; kết thúc
  1402. 解答jiědágiải đápgiải đáp; trả lời
  1403. 解读jiědúgiải độcgiải mã; phân tích; diễn giải
  1404. 戒指jièzhigiới chỉnhẫn
  1405. 借助jièzhùtá trợnhờ vào; dựa vào
  1406. 金属jīnshǔkim thuộckim loại
  1407. 金子jīnzikim tửvàng
  1408. 进度jìndùtiến độtiến độ
  1409. 进而jìn'értiến nhitiến tới; rồi tiến thêm một bước
  1410. 经商jīngshāngkinh thươngkinh doanh
  1411. 惊讶jīngyàkinh ngạckinh ngạc; ngạc nhiên
  1412. 精确jīngquètinh xácchính xác; tinh xác
  1413. 精通jīngtōngtinh thôngtinh thông; thông thạo
  1414. 精心jīngxīntinh tâmdày công; chăm chút; kỹ lưỡng
  1415. 精致jīngzhìtinh chítinh xảo; tinh tế; xinh xắn
  1416. 景观jǐngguāncảnh quancảnh quan
  1417. 酒精jiǔjīngtửu tinhcồn; rượu cồn
  1418. 就读jiùdútựu độctheo học (tại trường)
  1419. 舅舅jiùjiucựu cựucậu (em mẹ)
  1420. 局限júxiàncục hạnhạn chế; bó hẹp; giới hạn
  1421. 菊花júhuācúc hoahoa cúc
  1422. 剧烈jùlièkịch liệtkịch liệt; dữ dội; mạnh
  1423. 聚集jùjítụ tậptụ tập; tập hợp; quy tụ
  1424. 圈juànquyểnchuồng (gia súc)
  1425. 均匀jūnyúnquân vânđều; đồng đều
  1426. 卡片kǎpiàncạ phiếnthẻ; tấm thiệp; thẻ bìa
  1427. 开启kāiqǐkhai khảimở; mở ra (giai đoạn mới); bật
  1428. 砍kǎnkhảmchặt, chém
  1429. 看似kànsìkhán tựtrông có vẻ; tưởng như
  1430. 看中kànzhòngkhán trungưng ý; nhắm trúng; chọn được
  1431. 看重kànzhòngkhán trọngcoi trọng; xem trọng
  1432. 科幻kēhuànkhoa huyễnkhoa học viễn tưởng
  1433. 科目kēmùkhoa mụcmôn học; môn thi; hạng mục
  1434. 科普kēpǔkhoa phổphổ biến khoa học; phổ cập kiến thức
  1435. 可口kěkǒukhả khẩungon miệng; vừa miệng
  1436. 可行kěxíngkhả hànhkhả thi; làm được
  1437. 恐惧kǒngjùkhủng cụsợ hãi; nỗi sợ
  1438. 空地kòngdìkhông địabãi đất trống; khoảng trống
  1439. 口感kǒugǎnkhẩu cảmcảm giác khi ăn; độ ngon (mềm, giòn…)
  1440. 口腔kǒuqiāngkhẩu khoangkhoang miệng
  1441. 口头kǒutóukhẩu đầubằng miệng; nói miệng
  1442. 枯燥kūzàokhô táokhô khan; tẻ nhạt
  1443. 夸kuākhoakhen
  1444. 夸奖kuājiǎngkhoa tưởngkhen ngợi; khen
  1445. 夸张kuāzhāngkhoa trươngphóng đại
  1446. 快捷kuàijiékhoái tiệpnhanh chóng; tiện lợi
  1447. 款式kuǎnshìkhoản thứckiểu dáng; mẫu mã
  1448. 亏损kuīsǔnkhuy tổnthua lỗ; thâm hụt
  1449. 辣椒làjiāolạt tiêuớt
  1450. 来临láilínlai lâmđến; tới gần
  1451. 拦lánlanngăn, chặn
  1452. 栏lánlanlan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo)
  1453. 狼lánglangchó sói
  1454. 劳动力láodònglìlao động lựcsức lao động; lực lượng lao động
  1455. 类别lèibiéloại biệtloại; hạng mục; phân loại
  1456. 理科lǐkēlý khoakhối tự nhiên; ngành khoa học tự nhiên
  1457. 理念lǐniànlý niệmtriết lý; quan niệm; ý niệm
  1458. 理性lǐxìnglý tínhlý trí; lý tính
  1459. 力度lìdùlực độsức mạnh; mức độ (tác động, đầu tư)
  1460. 历经lìjīnglịch kinhtrải qua; kinh qua
  1461. 粒lìlạphạt; viên (lượng từ)
  1462. 联网liánwǎngliên võngkết nối mạng; nối mạng
  1463. 淋línlâmdầm (mưa); tưới; rưới
  1464. 凌晨língchénlăng thầnrạng sáng; sáng sớm tinh mơ
  1465. 浏览器liúlǎnqìlưu lãm khítrình duyệt (web)
  1466. 流程liúchénglưu trìnhquy trình; trình tự
  1467. 流量liúliànglưu lượnglưu lượng; dung lượng dữ liệu (di động)
  1468. 流入liúrùlưu nhậpchảy vào; đổ vào
  1469. 录制lùzhìlục chếthu âm; ghi hình
  1470. 路程lùchénglộ trìnhquãng đường; lộ trình
  1471. 路况lùkuànglộ huốngtình trạng đường sá; tình hình giao thông
  1472. 路面lùmiànlộ diệnmặt đường
  1473. 旅程lǚchénglữ trìnhhành trình; chuyến đi
  1474. 旅途lǚtúlữ đồtrên đường đi; chuyến đi
  1475. 履行lǚxínglý hànhthực hiện; làm tròn (nghĩa vụ, lời hứa)
  1476. 率lǜsuấttỷ lệ; suất
  1477. 轮流lúnliúluân lưuluân lưu, thay phiên
  1478. 论坛lùntánluận đàndiễn đàn
  1479. 落地luòdìlạc địachạm đất; hạ cánh; (bóng) đi vào thực tế
  1480. 马虎mǎhumã hổqua loa
  1481. 迈màimạibước; sải bước
  1482. 冒险màoxiǎnmạo hiểmmạo hiểm
  1483. 眉毛méimaomi maolông mày
  1484. 美观měiguānmỹ quanđẹp mắt; mỹ quan
  1485. 弥补míbǔdi bổbù đắp; bù lại; cứu vãn
  1486. 密度mìdùmật độmật độ; tỉ trọng
  1487. 密集mìjímật tậpdày đặc; tập trung đông đúc
  1488. 蜜蜂mìfēngmật phongcon ong
  1489. 免miǎnmiễnmiễn; khỏi phải; bãi miễn
  1490. 免疫miǎnyìmiễn dịchmiễn dịch
  1491. 勉强miǎnqiǎngmiễn cườngmiễn cưỡng; gượng ép; tạm được, vừa đủ
  1492. 面部miànbùdiện bộvùng mặt; khuôn mặt
  1493. 面粉miànfěndiện phấnbột mì
  1494. 描绘miáohuìmiêu hộimiêu tả; khắc họa; vẽ ra
  1495. 民俗mínsúdân tụcphong tục dân gian; dân tục
  1496. 民众mínzhòngdân chúngquần chúng; dân chúng; người dân
  1497. 名气míngqidanh khítiếng tăm; danh tiếng
  1498. 命名mìngmíngmệnh danhđặt tên; mệnh danh
  1499. 模拟mónǐmô nghĩmô phỏng; giả lập; thử (thi thử)
  1500. 木材mùcáimộc tàigỗ; vật liệu gỗ
  1501. 目录mùlùmục lụcmục lục
  1502. 难点nándiǎnnan điểmđiểm khó; chỗ khó
  1503. 内涵nèihánnội hàmnội hàm; hàm ý; chiều sâu (văn hóa, tu dưỡng)
  1504. 能源néngyuánnăng nguyênnăng lượng, tài nguyên
  1505. 年终niánzhōngniên chungcuối năm
  1506. 念书niànshūniệm thưđi học; học hành; đọc sách
  1507. 浓厚nónghòunùng hậudày đặc, đậm
  1508. 排放páifàngbài phóngthải; xả (khí thải, nước thải)
  1509. 排练páiliànbài luyệntập dượt; diễn tập
  1510. 盘pánbàncuộn; xếp (chân); kiểm kê; (danh từ) đĩa, mâm
  1511. 庞大pángdàbàng đạikhổng lồ; đồ sộ
  1512. 抛pāophaoném; tung; vứt bỏ
  1513. 佩服pèifúbội phụckhâm phục
  1514. 捧pěngbưngbưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc
  1515. 碰撞pèngzhuàngbính trángva chạm; đụng nhau; giao thoa (tư tưởng)
  1516. 疲劳píláobì laomệt mỏi
  1517. 漂piāophiêunổi; trôi; trôi dạt
  1518. 飘piāophiêubay
  1519. 频率pínlǜtần suấttần số; tần suất
  1520. 品尝pǐnchángphẩm thườngnếm; thưởng thức
  1521. 朴素pǔsùphác tốgiản dị; mộc mạc; tiết kiệm
  1522. 欺骗qīpiànkhi phiếnlừa dối; lừa gạt
  1523. 其间qíjiānkỳ giantrong khoảng đó; trong thời gian đó; ở giữa
  1524. 棋子qízǐkỳ tửquân cờ
  1525. 启示qǐshìkhải thịgợi ý, gợi mở; bài học rút ra; khải thị
  1526. 起初qǐchūkhởi sơlúc đầu; ban đầu
  1527. 起源qǐyuánkhởi nguyênkhởi nguồn; nguồn gốc; bắt nguồn
  1528. 气味qìwèikhí vịmùi; mùi vị
  1529. 气质qìzhìkhí chấtkhí chất; phong thái
  1530. 千家万户qiānjiā-wànhùthiên gia vạn hộmuôn nhà; mọi gia đình
  1531. 前期qiánqītiền kỳgiai đoạn đầu; thời kỳ trước
  1532. 前者qiánzhětiền giảcái trước; người trước (trong hai đối tượng)
  1533. 勤劳qínláocần laocần cù; chăm chỉ
  1534. 青春期qīngchūnqīthanh xuân kỳtuổi dậy thì
  1535. 倾听qīngtīngkhuynh thínhlắng nghe
  1536. 清淡qīngdànthanh đạmthanh đạm
  1537. 清晰qīngxīthanh tíchrõ ràng; rõ nét
  1538. 求婚qiúhūncầu hôncầu hôn
  1539. 求救qiújiùcầu cứucầu cứu; kêu cứu
  1540. 求助qiúzhùcầu trợnhờ giúp đỡ; cầu viện
  1541. 曲qǔkhúckhúc nhạc; bài hát; điệu
  1542. 取代qǔdàithủ đạithay thế; thế chỗ
  1543. 娶qǔthủlấy (vợ)
  1544. 趣味qùwèithú vịthú vị, hứng thú; thị hiếu, gu
  1545. 全程quánchéngtoàn trìnhtoàn bộ hành trình; suốt từ đầu đến cuối
  1546. 人工智能réngōng-zhìnéngnhân công trí năngtrí tuệ nhân tạo (AI)
  1547. 人均rénjūnnhân quânbình quân đầu người
  1548. 人事rénshìnhân sựnhân sự
  1549. 人为rénwéinhân vido con người gây ra; nhân tạo
  1550. 人行道rénxíngdàonhân hành đạovỉa hè; đường dành cho người đi bộ
  1551. 认错rèncuònhận thácnhận lỗi; nhận nhầm (người, vật)
  1552. 认知rènzhīnhận trinhận thức; nhận biết
  1553. 日后rìhòunhật hậusau này; mai sau
  1554. 日前rìqiánnhật tiềnmấy hôm trước; vừa qua
  1555. 日益rìyìnhật íchngày càng
  1556. 荣誉róngyùvinh dựvinh dự; danh dự; vinh quang
  1557. 容量róngliàngdung lượngdung lượng; dung tích; sức chứa
  1558. 融化rónghuàdung hóatan; tan chảy
  1559. 柔软róuruǎnnhu nhumềm mại
  1560. 入境rùjìngnhập cảnhnhập cảnh
  1561. 入选rùxuǎnnhập tuyểnđược chọn; lọt vào (đội tuyển, danh sách)
  1562. 弱点ruòdiǎnnhược điểmđiểm yếu; nhược điểm
  1563. 撒sātảnthả; buông; tung, quăng (lưới)
  1564. 散发sànfātản pháttỏa ra; phát (tờ rơi)
  1565. 嗓子sǎngzitang tửcổ họng
  1566. 扫描sǎomiáotảo miêuquét (bằng máy quét); scan
  1567. 刹车shāchēsa xaphanh; phanh xe; (nghĩa bóng) dừng lại
  1568. 鲨鱼shāyúsa ngưcá mập
  1569. 筛选shāixuǎnsi tuyểnsàng lọc; chọn lọc
  1570. 山顶shāndǐngsơn đínhđỉnh núi
  1571. 上述shàngshùthượng thuậtnêu trên; kể trên
  1572. 上旬shàngxúnthượng tuầnthượng tuần (mười ngày đầu tháng)
  1573. 身心shēnxīnthân tâmthể chất và tinh thần
  1574. 深夜shēnyèthâm dạđêm khuya; khuya khoắt
  1575. 审美shěnměithẩm mỹthẩm mỹ; cảm thụ cái đẹp
  1576. 生态shēngtàisinh tháisinh thái
  1577. 剩余shèngyúthặng dưcòn lại; dư thừa
  1578. 狮子shīzisư tửsư tử
  1579. 湿度shīdùthấp độđộ ẩm
  1580. 时尚shíshàngthời thượngthời thượng
  1581. 时速shísùthời tốctốc độ giờ; vận tốc (km/h)
  1582. 识别shíbiéthức biệtnhận biết; phân biệt; nhận dạng
  1583. 实话shíhuàthực thoạilời nói thật
  1584. 实质shízhìthực chấtthực chất; bản chất
  1585. 事务shìwùsự vụcông việc; sự vụ
  1586. 事项shìxiàngsự hạnghạng mục; điều khoản; việc (cần chú ý)
  1587. 视觉shìjuéthị giácthị giác
  1588. 视力shìlìthị lựcthị lực
  1589. 适度shìdùthích độvừa phải; có chừng mực
  1590. 适宜shìyíthích nghithích hợp; phù hợp
  1591. 释放shìfàngthích phóngphóng thích, thả; giải tỏa
  1592. 手臂shǒubìthủ týcánh tay
  1593. 手势shǒushìthủ thếcử chỉ tay; điệu bộ
  1594. 首要shǒuyàothủ yếuhàng đầu; quan trọng nhất
  1595. 寿命shòumìngthọ mệnhtuổi thọ
  1596. 书籍shūjíthư tịchsách vở; sách (nói chung)
  1597. 书面shūmiànthư diệnbằng văn bản; (ngôn ngữ) viết
  1598. 书写shūxiěthư tảviết; viết lách
  1599. 输送shūsòngthâu tốngvận chuyển; chuyển tải
  1600. 树立shùlìthụ lậpxây dựng; thiết lập (hình mẫu, niềm tin, uy tín)
  1601. 竖shùthụdựng đứng; (Adj) thẳng đứng; nét sổ
  1602. 衰老shuāilǎosuy lãogià yếu; lão hóa
  1603. 水稻shuǐdàothuỷ đạolúa nước
  1604. 水面shuǐmiànthuỷ diệnmặt nước
  1605. 瞬间shùnjiānthuấn giankhoảnh khắc; trong nháy mắt
  1606. 思路sīlùtư lộmạch suy nghĩ; hướng giải quyết
  1607. 思念sīniàntư niệmnhớ nhung; tưởng nhớ
  1608. 搜集sōujísưu tậpthu thập; sưu tầm
  1609. 艘sōusưuchiếc (lượng từ cho tàu thuyền)
  1610. 塑造sùzàotốc tạonặn, tạc; xây dựng (hình tượng nhân vật)
  1611. 损坏sǔnhuàitổn hoạilàm hỏng; hư hại
  1612. 损伤sǔnshāngtổn thươngtổn thương; làm tổn hại
  1613. 台球táiqiúđài cầubi-a
  1614. 谈论tánlùnđàm luậnbàn tán; bàn luận
  1615. 弹性tánxìngđàn tínhtính đàn hồi; tính linh hoạt
  1616. 汤圆tāngyuánthang viênbánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên…
  1617. 糖果tángguǒđường quảkẹo; bánh kẹo
  1618. 烫tàngthangbỏng, là, ủi
  1619. 淘气táoqìđào khítinh nghịch
  1620. 淘汰táotàiđào thảiđào thải; loại (khỏi cuộc thi)
  1621. 特长tèchángđặc trườngsở trường; năng khiếu
  1622. 体系tǐxìthể hệhệ thống; thể hệ
  1623. 添加tiānjiāthiêm giathêm vào; bổ sung
  1624. 贴近tiējìnthiếp cậnáp sát; gần gũi, sát với (thực tế)
  1625. 听话tīnghuàthính thoạinghe lời; vâng lời
  1626. 通风tōngfēngthông phongthông gió, thoáng khí; (khẩu ngữ) báo tin, mật báo
  1627. 同伴tóngbànđồng bạnbạn đồng hành; bạn cùng nhóm
  1628. 同类tónglèiđồng loạicùng loại; đồng loại
  1629. 铜tóngđồngđồng (kim loại)
  1630. 透过tòuguòthấu quáxuyên qua; thông qua
  1631. 突发tūfāđột phátphát sinh đột ngột; bất ngờ xảy ra
  1632. 图表túbiǎođồ biểubiểu đồ; bảng biểu
  1633. 图像túxiàngđồ tượnghình ảnh; ảnh (hiển thị)
  1634. 土壤tǔrǎngthổ nhưỡngthổ nhưỡng; đất (trồng trọt)
  1635. 团圆tuányuánđoàn viênđoàn viên; sum vầy
  1636. 推测tuīcèthôi trắcsuy đoán; phỏng đoán
  1637. 拖延tuōyántha diêntrì hoãn; kéo dài, dây dưa
  1638. 歪wāioảixiên
  1639. 外表wàibiǎongoại biểubề ngoài; vẻ ngoài
  1640. 望wàngvọngnhìn ra xa, trông; mong, hy vọng; thăm
  1641. 委屈wěiquủy khuấttủi thân
  1642. 未wèivịchưa; không (văn viết)
  1643. 未成年人wèichéngniánrénvị thành niên nhântrẻ vị thành niên; người chưa thành niên
  1644. 胃口wèikǒuvị khẩukhẩu vị
  1645. 温柔wēnróuôn nhuhiền dịu
  1646. 文具wénjùvăn cụđồ dùng học tập
  1647. 文科wénkēvăn khoakhối xã hội nhân văn (ban văn)
  1648. 文物wénwùvăn vậtvăn vật; di vật văn hóa
  1649. 文献wénxiànvăn hiếnvăn kiện, tư liệu; tài liệu tham khảo
  1650. 闻名wénmíngvăn danhnổi tiếng; lừng danh
  1651. 物体wùtǐvật thểvật thể
  1652. 吸取xīqǔhấp thủhút, rút ra (bài học kinh nghiệm)
  1653. 习俗xísútập tụcphong tục tập quán
  1654. 媳妇xífutức phụcon dâu; (khẩu ngữ) vợ
  1655. 喜事xǐshìhỷ sựviệc vui; việc hỷ (đám cưới)
  1656. 下功夫xià gōngfuhạ công phubỏ công sức; dày công khổ luyện
  1657. 下旬xiàxúnhạ tuầnhạ tuần (mười ngày cuối tháng)
  1658. 夏令营xiàlìngyínghạ lệnh doanhtrại hè
  1659. 限xiànhạnhạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)
  1660. 限度xiàndùhạn độgiới hạn; mức độ
  1661. 限于xiànyúhạn vuchỉ giới hạn ở; hạn chế trong
  1662. 相差xiāngchàtương saichênh lệch; cách nhau
  1663. 相传xiāngchuántương truyềntương truyền; lưu truyền
  1664. 相连xiāngliántương liênnối liền; liền nhau
  1665. 香水xiāngshuǐhương thuỷnước hoa
  1666. 向往xiàngwǎnghướng vãnghướng về; khao khát, mong ước
  1667. 项链xiàngliànhạng liêndây chuyền
  1668. 小气xiǎoqitiểu khíkeo kiệt
  1669. 效应xiàoyìnghiệu ứnghiệu ứng
  1670. 携带xiédàihuề đáimang theo; đem theo
  1671. 心爱xīn'àitâm áiyêu quý; được yêu thích
  1672. 心目xīnmùtâm mụctrong lòng, trong mắt (ai đó); cách nhìn
  1673. 新款xīnkuǎntân khoảnmẫu mới; kiểu mới
  1674. 新颖xīnyǐngtân dĩnhmới mẻ độc đáo
  1675. 信赖xìnlàitín lạitin cậy; tin tưởng
  1676. 兴起xīngqǐhứng khởidấy lên; nổi lên, thịnh hành
  1677. 性价比xìngjiàbǐtính giá tỷtỉ lệ giá cả - chất lượng; đáng đồng tiền
  1678. 修订xiūdìngtu địnhsửa đổi, hiệu đính (sách, luật)
  1679. 叙述xùshùtự thuậtkể, thuật
  1680. 血压xuèyāhuyết áphuyết áp
  1681. 压缩yāsuōáp súcnén; cắt giảm, thu gọn
  1682. 淹yānyêmngập, làm ngập; chết đuối, đuối nước
  1683. 严禁yánjìnnghiêm cấmnghiêm cấm
  1684. 炎热yánrèviêm nhiệtnóng bức; nóng nực
  1685. 炎症yánzhèngviêm chứngchứng viêm; viêm nhiễm
  1686. 研讨yántǎonghiên thảonghiên cứu thảo luận; hội thảo
  1687. 验证yànzhèngnghiệm chứngkiểm chứng; xác minh, xác thực
  1688. 养老院yǎnglǎoyuàndưỡng lão việnviện dưỡng lão
  1689. 痒yǎngdươngngứa
  1690. 遥远yáoyuǎndao viễnxa xôi; xa vời
  1691. 要点yàodiǎnyếu điểmđiểm chính; ý chính, trọng điểm
  1692. 野外yěwàidã ngoạivùng hoang dã
  1693. 业yènghiệpngành, nghề; sự nghiệp
  1694. 液体yètǐdịch thểchất lỏng
  1695. 一一yīyīnhất nhấtlần lượt từng cái một; nhất nhất
  1696. 衣食住行yī-shí-zhù-xíngy thực trú hànhăn, mặc, ở, đi lại; nhu cầu sinh hoạt cơ bản
  1697. 一系列yīxìliènhất hệ liệtmột loạt; hàng loạt
  1698. 一阵yīzhènnhất trậnmột trận, một cơn; một lúc, một dạo
  1699. 姨yídidì (chị em gái của mẹ)
  1700. 遗址yízhǐdi chỉdi chỉ; di tích (khảo cổ)
  1701. 疑惑yíhuònghi hoặcnghi hoặc; băn khoăn, thắc mắc
  1702. 以免yǐmiǎndĩ miễnđể tránh; kẻo, khỏi phải
  1703. 一帆风顺yīfān-fēngshùnnhất phàm phong thuậnthuận buồm xuôi gió; mọi sự suôn sẻ
  1704. 抑制yìzhìức chếkiềm chế; ức chế, khống chế
  1705. 益处yìchùích xứlợi ích; điều có lợi
  1706. 引发yǐnfādẫn phátgây ra; dẫn đến, làm bùng phát
  1707. 引入yǐnrùdẫn nhậpđưa vào; du nhập, áp dụng
  1708. 饮用水yǐnyòngshuǐẩm dụng thuỷnước uống; nước sinh hoạt ăn uống
  1709. 婴儿yīng'éranh nhitrẻ sơ sinh; em bé
  1710. 拥挤yōngjǐdung tễchen chúc, đông đúc
  1711. 勇于yǒngyúdũng vudám (làm); mạnh dạn, can đảm (làm gì)
  1712. 涌现yǒngxiàndũng hiệnxuất hiện hàng loạt; nảy ra nhiều
  1713. 用餐yòngcāndụng xandùng bữa; ăn cơm (lịch sự)
  1714. 用功yònggōngdụng côngchăm chỉ, chịu khó (học tập); dụng công
  1715. 用人yòngréndụng nhândùng người; tuyển người; người giúp việc
  1716. 优化yōuhuàưu hóatối ưu hóa
  1717. 优异yōuyìưu dịxuất sắc; ưu tú nổi bật
  1718. 由来yóuláido lainguồn gốc; lai lịch
  1719. 犹如yóurúdo nhưgiống như; tựa như (văn viết)
  1720. 有机yǒujīhữu cơhữu cơ; (bóng) gắn bó chặt chẽ như một khối
  1721. 有序yǒuxùhữu tựcó trật tự; có thứ tự
  1722. 余额yú'édư ngạchsố dư (tài khoản)
  1723. 与其yǔqídữ kỳthay vì
  1724. 浴室yùshìdục thấtphòng tắm
  1725. 预定yùdìngdự địnhđịnh trước; đặt trước
  1726. 预料yùliàodự liệudự đoán, đoán trước; dự liệu
  1727. 欲望yùwàngdục vọngdục vọng; ham muốn, khát khao
  1728. 原本yuánběnnguyên bảnvốn dĩ; ban đầu
  1729. 原材料yuáncáiliàonguyên tài liệunguyên vật liệu
  1730. 源于yuányúnguyên vubắt nguồn từ
  1731. 远程yuǎnchéngviễn trìnhtừ xa (trực tuyến); tầm xa, đường dài
  1732. 乐器yuèqìnhạc khínhạc cụ
  1733. 运送yùnsòngvận tốngvận chuyển; chuyên chở
  1734. 运营yùnyíngvận doanhvận hành, khai thác (kinh doanh); đi vào hoạt động
  1735. 在意zàiyìtại ýđể tâm; để ý, quan tâm
  1736. 赞同zàntóngtán đồngtán thành; đồng ý
  1737. 噪声zàoshēngtáo thanhtiếng ồn
  1738. 则zétắcthì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
  1739. 粘zhānniêmdán; dính
  1740. 崭新zhǎnxīntiệm tânmới tinh; hoàn toàn mới
  1741. 长辈zhǎngbèitrưởng bốibậc trên
  1742. 账单zhàngdāntrướng đơnhóa đơn; giấy báo thanh toán
  1743. 招待zhāodàichiêu đãichiêu đãi
  1744. 招收zhāoshōuchiêu thutuyển; tuyển sinh, chiêu sinh
  1745. 照明zhàomíngchiếu minhchiếu sáng; ánh sáng (đèn)
  1746. 枕头zhěntouchẩm đầucái gối
  1747. 争吵zhēngchǎotranh saocãi nhau; tranh cãi
  1748. 睁zhēngtrừngmở to mắt, trợn mắt
  1749. 正面zhèngmiànchính diệnchính diện, mặt trước; trực diện; tích cực
  1750. 之所以zhīsuǒyǐchi sở dĩsở dĩ (… là vì)
  1751. 脂肪zhīfángchi phươngmỡ; chất béo
  1752. 职员zhíyuánchức viênnhân viên; viên chức
  1753. 至关重要zhìguān-zhòngyàochí quan trọng yếucực kỳ quan trọng; hệ trọng
  1754. 制zhìchếchế tạo, làm (bằng); hạn chế; chế độ
  1755. 制品zhìpǐnchế phẩmsản phẩm; chế phẩm
  1756. 质疑zhìyíchất nghinghi vấn, đặt dấu hỏi; chất vấn
  1757. 秩序zhìxùchí tựtrật tự
  1758. 中旬zhōngxúntrung tuầntrung tuần
  1759. 众人zhòngrénchúng nhânmọi người; mọi người xung quanh
  1760. 众所周知zhòngsuǒzhōuzhīchúng sở chu triai ai cũng biết; như mọi người đều biết
  1761. 重心zhòngxīntrọng tâmtrọng tâm; (vật lý) trọng tâm
  1762. 周边zhōubiānchu biênxung quanh; vùng lân cận; (sản phẩm) ăn theo
  1763. 周到zhōudàochu đáochu đáo
  1764. 株zhūchucây, gốc (lượng từ cho cây cối)
  1765. 诸多zhūduōchư đarất nhiều; nhiều (sự việc trừu tượng)
  1766. 主演zhǔyǎnchủ diễnđóng vai chính; diễn viên chính
  1767. 专注zhuānzhùchuyên chúchuyên chú; tập trung
  1768. 砖zhuānchuyêngạch
  1769. 转交zhuǎnjiāochuyển giaochuyển giao; chuyển hộ (cho người khác)
  1770. 庄稼zhuāngjiatrang giáhoa màu; mùa màng
  1771. 自助zìzhùtự trợtự phục vụ; tự giúp mình
  1772. 字幕zìmùtự mạcphụ đề
  1773. 总计zǒngjìtổng kếtổng cộng; tính gộp lại
  1774. 粽子zòngzitống tửbánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ)
  1775. 走廊zǒulángtẩu langhành lang
  1776. 阻挡zǔdǎngtổ đảngngăn cản; chắn
  1777. 祖先zǔxiāntổ tiêntổ tiên; ông cha

Bạn đang ở cấp nào theo HSK 3.0?

Làm bài kiểm tra 5 phút, không cần đăng nhập, để biết nên bắt đầu từ cấp nào.

Kiểm tra trình độ