旭日
húc nhật
- xùrìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từmặt trời mới mọc例: 我们站在山顶,看着旭日从东方升起。 – Chúng tôi đứng trên đỉnh núi, ngắm mặt trời mới mọc từ phương Đông.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旭
xù
húc
日 mặt trời, thời gian + 九
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 究 | jiū cứu | coi trọng Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 穴 hang, lỗ | 讲究 jiǎngjiu · coi trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轨 | guǐ quỹ | đường ray; quỹ đạo Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 车 xe | 轨道 guǐdào · đường ray; quỹ đạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仇 | chóu thù | mối thù; kẻ thù Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 亻 người | 报仇 bàochóu · báo thù; trả thù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旭日
日
rì
nhật
ngày
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 目 | mù mục | chương trình | 节目 jiémù · chương trình | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 旭日
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.