HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

牢骚

lao tao
  1. láosāoHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 牢騷
    lời phàn nàn; nỗi bực bội
    例: 他一下班就满腹牢骚,抱怨工作太累。 – Vừa tan làm anh ấy đã đầy một bụng phàn nàn, kêu công việc quá mệt.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

牢
láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)
牛 trâu bò + 宀
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
字zì
tự
chữ
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 子 con
汉字
Hànzì · chữ Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
向xiàng
hướng
hướng về, đối với
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 口 miệng, nói, ăn
方向
fāngxiàng · phương hướng
Đồng thanh bàng
同声旁
灾zāi
tai
tai họa, thiên tai
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 火 lửa
火灾
huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 牢骚
骚

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 牢骚

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác