HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

财经

tài kinh
  1. cáijīngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 財經
    tài chính – kinh tế
    例: 他每天早上都会看一会儿财经新闻。 – Sáng nào anh ấy cũng xem tin tức tài chính một lúc.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

财
cái
tài
贝 tiền, của cải + 才
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
才cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)刚才
gāngcái · vừa mới
Đồng thanh bàng
同声旁
材cái
tài
giáo trình
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ
教材
jiàocái · giáo trình
Đồng thanh bàng
同声旁
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 囗 vây quanh
团结
tuánjié · đoàn kết
Đồng thanh bàng
同声旁
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 门 cửa
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 财经
经

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 财经

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác