和尚
hòa thượng
- héshangHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từhòa thượng; nhà sư例: 山上的寺庙里住着几个和尚。 – Trong ngôi chùa trên núi có mấy vị hòa thượng.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
和
hé
hòa
và
口 miệng, nói, ăn + 禾
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 利 | lì lợi | lợi; lợi ích; tiền lãi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt | 流利 liúlì · lưu loát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con | 春季 chūnjì · mùa xuân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禾 | hé hoà | cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酥 | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 酉 rượu | 酥 sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 和尚
尚
shàng
thượng
vẫn; còn (văn viết); coi trọng
8 nét · kết cấu bao trên · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 躺 | tǎng thảng | nằm | 躺 tǎng · nằm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến | 趟 tàng · chuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敞 | chǎng sưởng | mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế | 敞开 chǎngkāi · mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淌 | tǎng thảng | chảy (nước, mồ hôi, nước mắt) | 流淌 liútǎng · chảy (róc rách, êm đềm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倘 | tǎng thảng | nếu như; giả sử | 倘若 tǎngruò · nếu như; giả sử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 和尚
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.