口音
khẩu âm
- kǒuyīnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từgiọng (địa phương); khẩu âm例: 他说话带着很重的南方口音。 – Anh ấy nói chuyện mang giọng miền Nam rất nặng.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 口音
音
yīn
âm
立 đứng + 日
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 意 | yì ý | cố ý Hình bàng: 立 đứng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 故意 gùyì · cố ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暗 | àn ám | tối, âm u, không sáng Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暗示 ànshì · ám hiệu, gợi ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 口音
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.