筛查
si tra
- shāicháHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 篩查sàng lọc (bệnh)例: 专家建议四十岁以上的人定期进行癌症筛查。 – Chuyên gia khuyên người trên bốn mươi tuổi nên tầm soát ung thư định kỳ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
筛
shāi
si
sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc
⺮ tre + 师
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 师 | shī sư | giáo viên | 老师 lǎoshī · giáo viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狮 | shī sư | sư tử Hình bàng: ⺮ tre ≠ 犭 thú vật | 狮子 shīzi · sư tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 筛查
查
chá
tra
tra; kiểm tra; điều tra
木 cây, gỗ + 旦
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 但 | dàn đãn | nhưng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 不但 bùdàn · không những (… mà còn …) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 担 | dān đam | gánh; đảm nhận; gánh vác Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 承担 chéngdān · chịu trách nhiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旦 | dàn đán | một khi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 一旦 yīdàn · một khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坦 | tǎn thản | bằng phẳng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất | 平坦 píngtǎn · bằng phẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胆 | dǎn đảm | mật (túi mật); gan, lòng can đảm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 大胆 dàdǎn · mạnh dạn, táo bạo, gan dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 渣 | zhā tra | cặn; bã; vụn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 渣子 zhāzi · cặn, bã; vụn, mảnh vụn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 筛查
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.