HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

附

phụ
  1. fùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    kèm theo; đính kèm; phụ thêm
    例: 报名表后面附有详细的填写说明。 – Phía sau tờ đơn đăng ký có kèm theo hướng dẫn điền chi tiết.
4
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

附
fù
phụ
kèm theo; đính kèm; phụ thêm
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 付
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
付fù
phó
trả (tiền), thanh toán
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
支付
zhīfù · trả tiền, thanh toán
Đồng thanh bàng
同声旁
符fú
phù
ký hiệu, dấu
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ ⺮ tre
符号
fúhào · ký hiệu, dấu
Đồng thanh bàng
同声旁
府fǔ
phủ
chính phủ
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 广 mái nhà rộng
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Đồng thanh bàng
同声旁
咐fù
phó
dặn dò; sai bảo
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn
吩咐
fēnfù · dặn dò; sai bảo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 附

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (6)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

腹fù
phúc
bụngHSK7-9
付fù
phó
trả (tiền), thanh toánHSK3
富fù
phú
giàuHSK3
负fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)HSK6
副fù
phó
phó; phụHSK6
赴fù
phó
đi đến; đến dựHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

福fú
phúc
phúc, phước; hạnh phúcHSK3
扶fú
phù
đỡ, dìu; vịnHSK5
幅fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)HSK5
服fú
phục
uống (thuốc); phục, tâm phục; quen (khí hậu)HSK6
浮fú
phù
nổi; trôi nổiHSK6
敷fū
phu
đắp; bôi; thoa (thuốc, mặt nạ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác