HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

依附

y phụ
  1. yīfùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    dựa vào; bám vào; phụ thuộc
    例: 他不想依附别人,想靠自己的能力生活。 – Anh ấy không muốn dựa dẫm vào người khác, muốn sống bằng năng lực của mình.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

依
yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
亻 người + 衣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
衣yī
y
quần áo衣服
yīfu · quần áo
Đồng thanh bàng
同声旁
哀āi
ai
van xin; khẩn cầu; năn nỉ
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
哀求
āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 依附
附
fù
phụ
kèm theo; đính kèm; phụ thêm
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 付
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
付fù
phó
trả (tiền), thanh toán
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
支付
zhīfù · trả tiền, thanh toán
Đồng thanh bàng
同声旁
符fú
phù
ký hiệu, dấu
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ ⺮ tre
符号
fúhào · ký hiệu, dấu
Đồng thanh bàng
同声旁
府fǔ
phủ
chính phủ
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 广 mái nhà rộng
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Đồng thanh bàng
同声旁
咐fù
phó
dặn dò; sai bảo
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn
吩咐
fēnfù · dặn dò; sai bảo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 依附

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

衣服yīfu
y phục
quần áoHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác