HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

稀

hy
  1. xīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từ
    thưa; loãng; hiếm
    例: 早上我喜欢喝一碗稀饭。 – Buổi sáng tôi thích ăn một bát cháo loãng.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

稀
xī
hy
thưa; loãng; hiếm
禾 lúa + 希
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
希xī
hy
hy vọng
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 乂
希望
xīwàng · hy vọng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 稀

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

溪xī
khê
suối; khe suốiHSK7-9
西xī
tây
phía tâyHSK1
吸xī
hấp
hít; hút; hấp thụHSK4
锡xī
tích
thiếcHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

洗xǐ
tẩy
rửaHSK1
系xì
hệ
khoa (trong trường đại học); hệHSK3
细xì
tế
mảnh, nhỏ; tỉ mỉHSK4
戏xì
hí
kịch, tuồng; trò chơiHSK5
席xí
tịch
chiếu; chỗ ngồi; bữa tiệcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác