HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

受害人

thụ hại nhân
  1. shòuhàirénHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    người bị hại; nạn nhân
    例: 警方已经联系上了受害人的家属。 – Cảnh sát đã liên lạc được với gia đình nạn nhân.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

受
shòu
thụ
nhận, được; chịu, bị
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
授shòu
thụ
giáo sư教授
jiàoshòu · giáo sư
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 受害人
害
hài
hại
hại, làm hại; cái hại
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
割gē
cắt
cắt; gặt收割
shōugē · gặt; thu hoạch
Đồng thanh bàng
同声旁
辖xiá
hạt
khu vực quản lý (thuộc quyền)辖区
xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền)
Đồng thanh bàng
同声旁
豁huō
khoát
(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)豁达
huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
瞎xiā
hạt
mù瞎
xiā · mù
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 受害人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 受害人

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác