HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

欢聚

hoan tụ
  1. huānjùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 歡聚
    vui vẻ sum họp; quây quần
    例: 春节期间,全家人欢聚一堂。 – Trong dịp Tết, cả nhà quây quần sum họp.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

欢

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 欢聚
聚
jù
tụ
tụ họp, tập trung
取 + 乑
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
骤zhòu
trạc
bước
Hình bàng: 取 ≠ 马 ngựa
步骤
bùzhòu · bước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 欢聚

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác