抒情
trữ tình
- shūqíngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtrữ tình; bày tỏ tình cảm例: 这首诗借写景来抒情,读来十分感人。 – Bài thơ này mượn cảnh để bày tỏ tình cảm, đọc lên rất cảm động.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抒
shū
trữ
扌 tay, động tác tay + 予
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 预 | yù dự | dự báo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 预报 yùbào · dự báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 序 | xù tự | thứ tự; lời tựa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 程序 chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 予 | yǔ dữ | dành cho; trao cho (văn viết) | 给予 jǐyǔ · dành cho; trao cho (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 野 | yě dã | hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 里 làng | 野生 yěshēng · hoang dã; mọc dại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抒情
情
qíng
tình
tình cảm; tình; tình hình
忄 tim, tình cảm + 青
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 请 | qǐng thỉnh | xin vui lòng, mời Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 请假 qǐngjià · xin nghỉ (phép) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 清 | qīng thanh | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 清楚 qīngchu · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晴 | qíng tình | nắng, quang đãng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晴天 qíngtiān · ngày nắng; trời quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 精 | jīng tinh | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 米 gạo | 精彩 jīngcǎi · hấp dẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 抒情
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.